Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365606-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 10:49:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,790,485,363 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 3,0648 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 207,5696 | m3 | |
| 3 | Đào san đất dư | 102,0028 | m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm chiều dài L>=4,5m, D ngọn >= 4,2 cm, 25cây/m2 đất cấp II | 150,615 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | 13,388 | m3 | |
| 6 | Đệm cát đầu cừ | 13,388 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 19,8298 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8034 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,6573 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,549 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9915 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 53,2988 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,3938 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0958 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 1,1386 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,5076 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,7 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 14,637 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 73,185 | m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,3497 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,7065 | tấn | |
| 22 | Ni lông lót | 0,425 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,265 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,674 | m3 | |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8672 | 100m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp đường kính | 0,2989 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tam cấp ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,768 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4235 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tam cấp thường | 0,2386 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,645 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp thường đá 1x2, mác 200 | 2,6979 | m3 | |
| 32 | Ni lông lót nền | 2,3978 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 28,7 | m3 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | 0,2118 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | 1,5266 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,404 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | 7,488 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,3301 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤16m | 2,1185 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6104 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,034 | m3 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn lầu, đường kính | 4,5042 | tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn lầu | 2,9584 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu đá 1x2, mác 200 | 33,3288 | m3 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | 0,1091 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao | 0,3694 | tấn | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,2177 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | 2,0192 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1678 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9091 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,404 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | 7,488 | m3 | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4904 | tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,5259 | tấn | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,317 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,86 | m3 | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | 1,0014 | tấn | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,6893 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,476 | m3 | |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 10,8857 | m3 | |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | 58,196 | m2 | |
| 62 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 58,196 | m2 | |
| 63 | Ốp gạch thẻ 4x8x19 viền sê nô, chiều dày | 0,5684 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài sê nô, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | 237,279 | m2 | |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 237,279 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 237,279 | m2 | |
| 67 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 75,46 | m | |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan cột, đường kính | 0,1063 | tấn | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đan cột | 0,0891 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | 1,329 | m3 | |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,4864 | tấn | |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | 0,7617 | tấn | |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,871 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | 11,3279 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép trụ mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0112 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0884 | tấn | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 79 | Cung cấp thép xà gồ mạ kẽm chữ C100x50x2mm | 545 | m | |
| 80 | Cung cấp thép góc 75x5 | 315,28 | m | |
| 81 | Cung cấp thép góc 50x5 | 335 | m | |
| 82 | Cung cấp thép bản có chiều dày 6mm | 169,56 | kg | |
| 83 | Cung cấp thép bản có chiều dày 8mm | 70,34 | kg | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 641,384 | 1m2 | |
| 85 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 3,032 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0103 | tấn | |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 3,032 | tấn | |
| 88 | CC bu lông M16 | 184 | bộ | |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | 3,6228 | 100m2 | |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 37,536 | m3 | |
| 91 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 34,2503 | m3 | |
| 92 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 13,502 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 187,68 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 461,8496 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 161,04 | m2 | |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 | 260,23 | m2 | |
| 97 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 187,68 | m2 | |
| 98 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 461,8496 | m2 | |
| 99 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 426,76 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 187,68 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 888,6096 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm màu đậm | 108,06 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm màu nhạt | 136,81 | m2 | |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 250x250mm nhám | 50,4 | m2 | |
| 105 | Lát đá Granit ngạch cửa | 2,28 | m2 | |
| 106 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm màu đỏ cao 200mm | 37,536 | m2 | |
| 107 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm (ốp đứng) cao 1,2m | 300,056 | m2 | |
| 108 | CC Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm theo bvtk | 66,555 | m2 | |
| 109 | CC Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 6mm theo bvtk | 41,04 | m2 | |
| 110 | CC hoa sắt cửa sổ theo QCBV ( sơn hoàn thiện ) | 36,72 | m2 | |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,432 | 1m2 | |
| 112 | CCLD vách ngăn nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện trắng, kính mờ dày 6mm | 19,62 | m2 | |
| 113 | CCLD vách kính nhựa lõi thép sơn màu trắng, kính cường lực dày 6mm | 3,3984 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa | 108,02 | 1m2 cấu kiện | |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,72 | m2 | |
| 116 | Trọn gói đóng trần thạch cao giật cấp theo BVTK | 24,48 | m2 | |
| 117 | Trọn gói đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | 12,6 | m2 | |
| 118 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 46,1932 | m3 | |
| 119 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 29,4046 | m3 | |
| 120 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 12,92 | m3 | |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 226,798 | m2 | |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 437,8685 | m2 | |
| 123 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 226,798 | m2 | |
| 124 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 437,8685 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 226,798 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 437,8685 | m2 | |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm màu đậm | 89,075 | m2 | |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm màu nhạt | 136,81 | m2 | |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | 12,6 | m2 | |
| 130 | Lát đá Granit ngạch cửa | 2,44 | m2 | |
| 131 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm màu đỏ cao 0,2m | 38,83 | m2 | |
| 132 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm (ốp đứng) cao 1,2m | 310,04 | m2 | |
| 133 | Trọn gói đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | 248,65 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 248,65 | m2 | |
| 135 | CC Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm theo BVTK | 32,94 | m2 | |
| 136 | CC Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 6mm theo BVTK | 24,84 | ||
| 137 | CC hoa sắt cửa số S1 | 22,44 | m2 | |
| 138 | CCLD vách ngăn nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện trắng, kính mờ dày 6mm | 9,47 | m2 | |
| 139 | CCLD vách kính nhựa lõi thép sơn màu trắng, kính cường lực dày 6mm | 7,9 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 7,9 | m2 | |
| 141 | Lắp dựng cửa | 57,52 | 1m2 cấu kiện | |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 22,44 | m2 | |
| 143 | CC lam đầu hồi bằng bê tông | 12 | cái | |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 12 | cái | |
| 145 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7804 | m3 | |
| 146 | Lót vữa xi măng cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 21,21 | m2 | |
| 147 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, đá granite tự nhiên màu đen dày 18mm | 11 | m2 | |
| 148 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, đá granite tự nhiên màu đỏ dày 18mm | 9,49 | m2 | |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 21,77 | m2 | |
| 150 | Bả bằng ma tít vào cầu thang | 21,77 | m2 | |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 21,77 | m2 | |
| 152 | CCLD Trụ depa cầu thang bằng gỗ căm xe | 1 | Trụ | |
| 153 | CCLD Lan can cầu thang bằng gỗ căm xe theo BVTK | 13,596 | m | |
| 154 | CCLD con tiện lan can gỗ căm xe theo BVTK | 32 | cây | |
| 155 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 12,7031 | m3 | |
| 156 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 84,9565 | m2 | |
| 157 | Ốp gạch gốm 7x20 vào chân cột | 33,944 | m2 | |
| 158 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 59,5245 | m | |
| B | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 51,0125 | m2 | |
| 2 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 49,7 | m | |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | 7,26 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 7,26 | m2 | |
| 5 | Ốp đá chẻ vào chân tường | 33,741 | m2 | |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lõm | 33,741 | m2 | |
| 7 | Sơn đá chẻ chân tường | 33,741 | m2 | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,9264 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 10 | Ốp đá chẻ vào chân tường | 2,16 | m2 | |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lõm | 2,16 | m2 | |
| 12 | Sơn dầu bóng đá chẻ | 3,6 | m2 | |
| 13 | Lát bậc tam cấp đá granite màu đỏ | 18,58 | m2 | |
| 14 | Lát bậc tam cấp đá granite màu đen | 21,98 | m2 | |
| 15 | Kẻ ron tường | 460,998 | m | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 386,788 | m | |
| 17 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 279,656 | m | |
| 18 | Bả bằng ma tít vào phào | 70,3549 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 70,3549 | m2 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 0,8673 | m3 | |
| 21 | CCLD Lục bình lan can KT 650 theo BVTK | 84 | Trụ | |
| 22 | CCLD Lục bình lan can KT 850 theo BVTK | 110 | Trụ | |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 194 | cái | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 28,91 | m2 | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 82,6 | m | |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 37,17 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | 37,17 | m2 | |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | 8,26 | m2 | |
| 29 | Đắp vữa nổi đầu bò | 1,01 | m2 | |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 7,8 | m | |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường | 1,01 | m2 | |
| 32 | Trọn gói CCLD huy hiệu QDNNVN kt theo BVTK | 1 | TG | |
| 33 | Trọn gói CCLD Phù diêu sảnh chính theo BVTK | 1 | TG | |
| 34 | CC lắp đặt nắp đậy lối lên mái bằng tole dày 0,8mm | 1 | cái | |
| 35 | Dây dẫn 1X25mm | 100 | m | |
| 36 | Dây dẫn 1X16mm | 100 | m | |
| 37 | Dây dẫn 1X4mm | 300 | m | |
| 38 | Dây dẫn 1X2.5mm | 650 | m | |
| 39 | Dây dẫn 1X1.5mm | 800 | m | |
| 40 | Ống luồn dây ruột gà D20 | 250 | m | |
| 41 | Ống nhựa luồn dây dẫn D16 | 400 | m | |
| 42 | Ống nhựa luồn dây dẫn D20 | 325 | m | |
| 43 | Ống nhựa luồn dây dẫn D25 | 150 | m | |
| 44 | Hộp bóng đèn đôi led áp tường 1x1,2-18W | 24 | bộ | |
| 45 | Hộp bóng đèn led áp trần D220-7W | 26 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 18W | 14 | bộ | |
| 47 | Quạt đảo trần + phụ kiện | 22 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi, phụ kiện ( đế âm + mặt ) | 30 | cái | |
| 49 | Công tắc đèn 1 chiều 1 clipsal 15A, phụ kiện ( đế âm + mặt ) | 46 | bảng | |
| 50 | Công tắc đèn 1 chiều 2 clipsal 15A, phụ kiện ( đế âm + mặt ) | 2 | bảng | |
| 51 | Công tắc đèn 2 chiều 1 clipsal 15A, phụ kiện ( đế âm + mặt ) | 2 | bảng | |
| 52 | Công tắc đèn 2 chiều 2 clipsal 15A, phụ kiện ( đế âm + mặt ) | 8 | bảng | |
| 53 | Công tắc đèn 2 chiều 3 clipsal 15A, phụ kiện ( đế âm + mặt ) | 8 | bảng | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây | 70 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha ( phụ kiện bảo vệ ) | 1 | cái | |
| 56 | Tủ điện vỏ kim loại KT 200x300x150 loại 4-6 Module | 1 | 1 tủ | |
| 57 | Tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x100 loại 2-4 Module | 1 | 1 tủ | |
| 58 | Lắp đặt MCCP 1P/100A, phụ kiện ( đế âm + mặt ) | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt MCCP 1P/63A, phụ kiện ( đế âm + mặt ) | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt MCCP 1P/25A, phụ kiện ( đế âm + mặt ) | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt MCCP 1P/20A, phụ kiện ( đế âm + mặt ) | 13 | cái | |
| 62 | CC kim thu sét INGESCO 2.1; R=57m | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 64 | CC dây cáp đồng 50mm2 | 100 | m | |
| 65 | Hộp đếm sét | 1 | bộ | |
| 66 | Ống nhựa PVC D21mm | 80 | m | |
| 67 | CC cọc tiếp địa bằng đồng D16mm, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16mm, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 69 | CCLĐ hộp đo điện trở + phụ kiện | 1 | cái | |
| 70 | Ốc xiết cáp 50mm2 | 6 | cái | |
| 71 | Cáp neo kim thu sét D12 | 40 | m | |
| 72 | Tăng đơ cáp NEO D14 | 4 | cái | |
| 73 | Đế trụ đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 74 | Ống STK D90 | 5 | m | |
| 75 | Ống STK D76 | 5 | m | |
| 76 | Ống STK D60 | 5 | m | |
| 77 | Cổ dê kẹp ống PVC D21 ( a=1.5m ) | 40 | cái | |
| 78 | Ốc xiết cáp D12 | 36 | cái | |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,1196 | 100m3 | |
| 80 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào | 0,0532 | 100m3 | |
| 81 | Bê tông lót đáy HTH, hố ga đá 4x6 M100 | 0,693 | m3 | |
| 82 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | 1,113 | m3 | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1648 | 100m2 | |
| 84 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0754 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 9 | cái | |
| 86 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 2,2176 | m3 | |
| 87 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | 0,4176 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 12,336 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 14,98 | m2 | |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | 3,33 | m2 | |
| 91 | Xếp than củi ngăn lọc | 47,25 | kg | |
| 92 | Xếp đá 1x2 ngăn lọc | 0,105 | m3 | |
| 93 | Xếp đá 4x6 ngăn lọc | 0,105 | m3 | |
| 94 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh | 4 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt phễu thu | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt giá treo inox | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 102 | CC bồn inox chứa nước 1000lit | 2 | bồn | |
| 103 | CC máy bơm nước 750W | 1 | cái | |
| 104 | CCLD vách ngăn tiểu nam nhôm lamri | 2,688 | m2 | |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên bệ rửa tay | 2,28 | m2 | |
| 106 | CCLD giá đỡ bệ WC thép hộp STK 40x40x2,0mm | 12,73 | ||
| 107 | Ống PVC D200 | 0,06 | 100m | |
| 108 | Ống PVC D114 | 0,3 | 100m | |
| 109 | Ống PVC D90 | 0,35 | 100m | |
| 110 | Co PVC 114/90 | 2 | cái | |
| 111 | Tê PVC D114/90 | 4 | cái | |
| 112 | Co PVC D90 | 5 | cái | |
| 113 | Tê PVC D90 | 4 | cái | |
| 114 | Ống PVC D200 | 0,1 | 100m | |
| 115 | Ống PVC D114 | 0,7 | 100m | |
| 116 | Co PVC D114 | 2 | cái | |
| 117 | Co lơi PVC D114 | 16 | cái | |
| 118 | Tê PVC D114 | 4 | cái | |
| 119 | Nối PVC D114 | 8 | cái | |
| 120 | Ống PPR D34 | 0,3 | 100m | |
| 121 | Ống PPR D27 | 0,4 | 100m | |
| 122 | Ống PPR D21 | 0,25 | 100m | |
| 123 | Co PPR D21 | 9 | cái | |
| 124 | Tê PPR D21/27 | 8 | cái | |
| 125 | Co PPR D21/34 | 1 | cái | |
| 126 | Co PPR D27 | 11 | cái | |
| 127 | Tê PPR D27 | 9 | cái | |
| 128 | Co PPR D27/34 | 4 | cái | |
| 129 | Ren đồng D21 | 2 | cái | |
| 130 | Van khóa đồng D27 | 10 | cái | |
| 131 | Van khóa đồng D21 | 1 | cái | |
| 132 | Ống PVC D90 | 1,5 | 100m | |
| 133 | Ống thông đà D27 | 0,03 | 100m | |
| 134 | Tê PVC D90/27 | 22 | cái | |
| 135 | Co PVC D90 | 45 | cái | |
| 136 | Co lơi PVC D90 | 75 | cái | |
| 137 | Nối PVC D90 | 22 | cái | |
| 138 | Cầu chắn rác D90 | 25 | cái | |
| 139 | Tạo rãnh lòng mo hành lang | 94 | m | |
| 140 | Tủ đựng bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 141 | Bình khí Co2 ( 5kg ) | 6 | cái | |
| 142 | Bình bột chữa cháy ( 4kg ) | 6 | cái | |
| 143 | Búa chữa cháy | 6 | cái | |
| 144 | Bảng tiêu lệnh | 6 | cái | |
| C | HẠNG MỤC 2: NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 124,9912 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 30,2665 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 61,87 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 518,46 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tam cấp xây gạch | 3,4371 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ lan can hiện trạng | 1,398 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ đà kiềng BTCT | 17,331 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền BTCT | 43,0573 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ cột BTCT | 5,676 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ dầm mái BTCT | 8,157 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 400,61 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ sê nô BTCT | 13,025 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ trần | 805,26 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ bị han rỉ, hư hỏng | 2,34 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 939,93 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,5 | m2 | |
| 17 | Đục nhám mặt tường | 7,7 | m2 | |
| 18 | Đục nhám mặt sê nô hiện trạng | 21,4 | m2 | |
| 19 | Trọn gói Tháo dỡ hệ thống điện, nước | 1 | trọn gói | |
| 20 | Bốc xếp xà bần | 288,3214 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 2,8832 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 58,5728 | m3 | |
| 23 | Đóng cọc cừ tràm ĐK ngọn >= 4,2cm, L>4,5m, 25 cây/m2 | 24,255 | 100m | |
| 24 | Vét bùn đầu cừ | 2,816 | m | |
| 25 | Đắp cát đầu cừ | 2,816 | m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,816 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,154 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2564 | tấn | |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 7,2013 | m3 | |
| 30 | Khoan tạo lỗ cấy thép cấu kiện mới vào cấu kiện hiện trạng | 44 | lỗ | |
| 31 | Ván khuôn đà kiềng | 0,3432 | 100m2 | |
| 32 | Ni lông lót đà kiềng | 0,1144 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | 0,1053 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | 0,5382 | tấn | |
| 35 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | 3,216 | m3 | |
| 36 | Nâng nền mở rộng | 14,46 | m3 | |
| 37 | Ni lông lót nền | 0,5784 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | 5,784 | m3 | |
| 39 | Đắp đất hố móng | 39,0485 | m3 | |
| 40 | Khoan tạo lỗ cấy thép cấu kiện mới vào cấu kiện hiện trạng | 4 | lỗ | |
| 41 | Ván khuôn cột | 0,46 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 2,3 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0755 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3943 | tấn | |
| 45 | Khoan tạo lỗ cấy thép cấu kiện mới vào cấu kiện hiện trạng | 68 | lỗ | |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6104 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | 4,578 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 0,1085 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | 0,6992 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ sê nô | 0,9184 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông sê nô M200, đá 1x2 | 5,74 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | 0,4298 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,3728 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | 3,728 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,1041 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | 0,3652 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ ô văng | 0,0331 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông ô văng M200, đá 1x2 | 0,112 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm | 0,0186 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | 0,136 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | 1,36 | m3 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | 0,0353 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô + ô văng, ĐK ≤18mm | 0,1228 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn gỗ lan can | 0,0608 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông lan can M200, đá 1x2 | 0,608 | m3 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | 0,0115 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | 0,0526 | tấn | |
| 68 | Ván khuôn gỗ đan vòm | 0,2287 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông vòm M200, đá 1x2 | 2,287 | m3 | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép vòm ĐK ≤10mm | 0,0422 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép vòm ĐK ≤18mm | 0,2007 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn đan tam cấp | 0,0078 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp ĐK ≤10mm | 0,095 | tấn | |
| 74 | Bê tông đan tam cấp M200, đá 1x2 | 7,02 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn đan chân cột | 0,0304 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép đan chân cột ĐK ≤10mm | 0,0375 | tấn | |
| 77 | Bê tông đan chân cột M200, đá 1x2 | 0,26 | m3 | |
| 78 | Bơm Ramset Epcon G5 nối thép quy cách 50 lỗ khoan/1kg | 2,32 | lít | |
| 79 | Xây tường ngoài 200 gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | 35,2255 | m3 | |
| 80 | Xây tường trong 200 gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | 32,308 | m3 | |
| 81 | Xây tường trong 100 gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | 3,454 | m3 | |
| 82 | Xây lan can bằng gạch thẻ 4x8x19mm , vữa XM M75 | 0,96 | m3 | |
| 83 | Ốp cột bằng gạch thẻ 4x8x19 M75 | 7,0064 | m3 | |
| 84 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 M75 | 0,9072 | m3 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 185,7275 | m2 | |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 502,2275 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,289 | m2 | |
| 88 | Trát dầm, vữa XM M75 | 92,6333 | m2 | |
| 89 | Trát sê nô, vữa XM M75 | 91,84 | m2 | |
| 90 | Bả matit vào tường ngoài: | 247,5975 | m2 | |
| 91 | Bả matit vào tường trong | 1.020,6875 | m2 | |
| 92 | Bả matit vào cột | 1,289 | m2 | |
| 93 | Bả matit vào dầm, sê nô. | 184,4733 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào ô văng, lan can, giằng thu hồi | 22,99 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 456,3498 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.020,6875 | m2 | |
| 97 | Láng sê nô tạo độ dốc, vữa XM M75 | 10,0504 | m2 | |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 25,126 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | 441,8325 | m2 | |
| 100 | Ốp len chân tường gạch ceramic 200x400mm màu đỏ cao 0,2m: | 66,06 | m2 | |
| 101 | Lát đá granite màu đen | 14,82 | m2 | |
| 102 | Lát đá granite màu đỏ | 12,16 | m2 | |
| 103 | Lát đá granite màu đỏ | 11,32 | m2 | |
| 104 | Ốp chân cột gạch gốm màu đỏ 7x20cm | 46,56 | m2 | |
| 105 | Ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách | 18,25 | m2 | |
| 106 | Miết mạch tường đá loại lõm | 18,25 | m2 | |
| 107 | Sơn đá chẻ chân tường | 18,25 | m2 | |
| 108 | Trọn gói trần thạch cao khung nổi 600x600 | 364,22 | m2 | |
| 109 | Trọn gói trần thạch cao khung chìm giật cấp | 92,82 | m2 | |
| 110 | Bả trần thạch cao | 92,82 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 92,82 | m2 | |
| 112 | CC thép V75x5mm | 369,85 | m | |
| 113 | CC thép V50x5mm | 133,58 | m | |
| 114 | CC thép tấm dày 2mm | 5,08 | m2 | |
| 115 | CC thép tấm dày 8mm | 2,41 | m2 | |
| 116 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,1451 | tấn | |
| 117 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 2,1451 | tấn | |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 152,651 | 1m2 | |
| 119 | CC thép C60x120x2mm mạ kẽm | 14,84 | m | |
| 120 | CC thép C50x100x2mm mạ kẽm | 743,73 | m | |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7236 | tấn | |
| 122 | CC Cửa đi nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính trắng dày 6mm | 46,98 | m2 | |
| 123 | CC Cửa sổ nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính trắng dày 6mm | 29,26 | m2 | |
| 124 | CC khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,3mm sơn hoàn thiện | 29,26 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 105,5 | m2 | |
| 126 | Lợp mái bằng tole sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | 5,1072 | 100m2 | |
| 127 | CCLD tole up nóc | 63,3 | m2 | |
| 128 | CC trụ lục bình trang trí theo QCBV | 112 | cái | |
| 129 | Lắp trụ lục bình | 112 | cái | |
| 130 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 570,3032 | m | |
| 131 | Kẻ chỉ vòm, vữa XM M75 | 239,408 | m | |
| 132 | CCLD bảng tên MICA các phòng | 16 | cái | |
| 133 | CC lam thoáng đầu hồi bằng bê tông đúc sẵn | 12 | cái | |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 12 | cái | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI 1x11,0mm2 | 70 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI 1x6,0mm2 | 350 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI 1x4,0mm2 | 200 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CADIVI 1x1,5mm2 | 500 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa D16 | 250 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 150 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D25 | 150 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống luồn dây ruột gà D16 | 250 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống luồn dây ruột gà D20 | 200 | m | |
| 145 | Lắp đặt đèn led áp tường 1x1,2m 18w | 14 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt đèn led áp trần 1x1,2m 18w | 4 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần D220 9W | 12 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt quạt đảo trần | 9 | cái | |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 16 | bộ | |
| 151 | Trọn gói hệ thống đèn led trang trí trần thạch cao | 27,8 | m | |
| 152 | Lắp đặt ô cắm đơn | 70 | cái | |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 15 | cái | |
| 154 | Lắp đặt đế âm đơn, mặt chụp 1-3 TB | 14 | hộp | |
| 155 | Lắp đặt hộp nối dây | 30 | hộp | |
| 156 | Lắp đặt cầu chì | 13 | cái | |
| 157 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 159 | Lắp đặt MCCB 1P/100A phụ kiện (đế âm + mặt) | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt MCB 1P/50A phụ kiện (đế âm + mặt) | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt MCB 1P/25A phụ kiện (đế âm + mặt) | 12 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 1,6 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,1 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt tê PVC D60/27 | 22 | cái | |
| 165 | Lắp đặt co PVC D60 | 28 | cái | |
| 166 | Lắp đặt co lơi PVC D60 | 28 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,4 | 100m | |
| 168 | Phá dỡ nền làm mới wc | 1,5208 | m2 | |
| 169 | Đào hố đặt hầm tự hoại | 12,8856 | m3 | |
| 170 | Bốc xếp đất các loại (đất thừa) | 4,4786 | m3 | |
| 171 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 4,4786 | m3 | |
| 172 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 4,4786 | m3 | |
| 173 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,0448 | 100m3 | |
| 174 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,0448 | 100m3 | |
| 175 | Bê tông lót HG, HTH, M100, đá 4x6 | 0,74 | m3 | |
| 176 | Ván khuôn tấm đan HG, HTH | 0,0286 | 100m2 | |
| 177 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0819 | tấn | |
| 178 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,0352 | m3 | |
| 179 | Xây tường wc, vữa XM M75 | 2,3936 | m3 | |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | 28,16 | m2 | |
| 181 | Quét dung dịch chống thấm | 14,08 | m2 | |
| 182 | Xếp đá 4x6 ngăn lọc | 0,126 | m3 | |
| 183 | Xếp đá 1x2 ngăn lọc | 0,063 | m3 | |
| 184 | Xếp than hoạt tính ngăn lọc (tỷ trọng TB 675kg/m3) | 127,575 | kg | |
| 185 | Xếp đá 1x2 ngăn lọc | 0,063 | m3 | |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 187 | Bê tông nền WC, M200, đá 1x2 | 1,5208 | m3 | |
| 188 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | 0,0863 | tấn | |
| 189 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0125 | 100m2 | |
| 190 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 0,0623 | m3 | |
| 191 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,0016 | tấn | |
| 192 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | 0,0074 | tấn | |
| 193 | Xây tường wc vữa XM M75 | 1,732 | m3 | |
| 194 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,24 | m2 | |
| 195 | Bả bằng bột bả vào tường | 18,24 | m2 | |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,24 | m2 | |
| D | Lát nền wc gạch 250x250mm nhám | |||
| 1 | Ốp tường wc gạch 250x400mm | 46 | m2 | |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên bệ rửa tay | 2,095 | m2 | |
| 3 | CCLD giá đỡ bệ WC thép hộp STK 40x40x2,0mm | 12,62 | m | |
| 4 | CC Cửa đi nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính trắng dày 6mm | 3,84 | m2 | |
| 5 | CC Cửa sổ nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính trắng dày 6mm | 0,98 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,82 | m2 | |
| 7 | CCLD vách ngăn tiểu nam nhôm lamri | 0,88 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần D220 9W | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34mm | 0,4 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,2 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | 0,15 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt co PPR D34mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co PVC D90mm | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co PVC D114mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D34mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D90mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D114mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bồn cầu bệt | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu | 3 | cái | |
| E | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ XE N1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,6 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | 0,96 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 887,46 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ lưới bảo vệ B40 | 16,65 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 230,1925 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ | 118,8 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 712,8 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,4 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 72 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây dẫn và thiết bị điện | 1 | HT | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gờ cản bánh xe | 17,85 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp các loại phế thải | 7,605 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | 7,605 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo | 7,605 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp xà bần lên xe tải | 7,605 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 7,605 | 100m3 | |
| 17 | Ni lông lót | 6,1712 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 74,0544 | m3 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 617,12 | m2 | |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 17,4 | 10m | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,4811 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 47,4053 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 47,4053 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 374,3337 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 589,5937 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 374,3337 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 589,5937 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 323,0689 | 1m2 | |
| 29 | CC cốt thép bán kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm | 23,58 | m | |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0523 | tấn | |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 0,0523 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | 7,128 | 100m2 | |
| 33 | CC cửa sắt mẫu hiện trạng | 14,4 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,4 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 12,1 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,5 | 1m2 | |
| 37 | CC lam thoáng bằng bê tông đúc sẵn KT 1000x200x60 | 243 | viên | |
| 38 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ( lắp lam thoáng ) | 243 | cái | |
| 39 | Cắt khe đường rộng 5mm sâu 30mm 5m/khe ngang, có trám nhựa đường, 1 khe dọc giữa tim chạy dài theo chiều dài nhà xe | 17,16 | 10m | |
| 40 | Sơn phản quang gờ cản bánh xe màu đỏ | 8,925 | m2 | |
| 41 | Sơn phản quang gờ cản bánh xe màu trắng | 8,925 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt đèn treo tường huỳnh quang 1 bóng 1,2m | 18 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bộ nối điện nổi | 8 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đơn | 3 | cái | |
| 47 | Tủ điện vỏ kim loại gắn nổi KT : 100x150x200 | 1 | 1 tủ | |
| 48 | MCB 1 pha 60A/2 cực + đế + mặt chụp | 1 | cái | |
| 49 | MCB 1 pha 20A/2 cực + đế + mặt chụp | 2 | cái | |
| 50 | Ống ruột gà âm tường D20 | 150 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây 7 lõi bọc PVC 2x1,5mm2 CU/PVC | 200 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây 7 lõi bọc PVC 2x2,5mm2 CU/PVC | 60 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây 7 lõi bọc PVC 2x6mm2 CU/PVC | 40 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây 7 lõi bọc PVC 2x11mm2 CU/PVC | 50 | m | |
| F | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ XE N2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,681 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | 3,314 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,58 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 699,9382 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 206,0244 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ | 122,4 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 746,316 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | 27,9 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 43,2 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 72 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây dẫn và thiết bị điện | 1 | HT | |
| 12 | Bốc xếp các loại phế thải | 8,1742 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | 8,1742 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo | 8,1742 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp xà bần lên xe tải | 8,1742 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 8,1742 | 100m3 | |
| 17 | Ni lông lót | 6,7875 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 81,45 | m3 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 678,75 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 349,9691 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 349,9691 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 349,9691 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 349,9691 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 206,0244 | 1m2 | |
| 25 | CC cốt thép bán kèo thép hộp 40x80x1.2mm | 23,58 | m | |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0523 | tấn | |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 0,0523 | tấn | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | 7,4632 | 100m2 | |
| 29 | CC cửa sắt mẫu hiện trạng | 57,6 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 57,6 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72 | 1m2 | |
| 32 | Cắt khe đường rộng 5mm sâu 30mm 5m/khe ngang, có trám nhựa đường, 1 khe dọc giữa tim chạy dài theo chiều dài nhà xe | 17,16 | 10m | |
| 33 | Ván khuôn gỗ gờ cản bánh xe | 0,0986 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông gờ cản bánh xe | 2,059 | m3 | |
| 35 | Sơn phản quang gờ cản bánh xe màu đỏ | 1,45 | m2 | |
| 36 | Sơn phản quang gờ cản bánh xe màu trắng | 1,45 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt đèn treo tường huỳnh quang 1 bóng 1,2m | 21 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt bộ nối điện nổi | 10 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đơn | 1 | cái | |
| 41 | Tủ điện vỏ kim loại gắn nổi KT : 100x150x200 | 1 | 1 tủ | |
| 42 | MCB 1 pha 60A/2 cực + đế + mặt chụp | 1 | cái | |
| 43 | MCB 1 pha 20A/2 cực + đế + mặt chụp | 1 | cái | |
| 44 | Ống ruột gà âm tường D20 | 150 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây 7 lõi bọc PVC 2x1,5mm2 CU/PVC | 190 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây 7 lõi bọc PVC 2x6mm2 CU/PVC | 20 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây 7 lõi bọc PVC 2x11mm2 CU/PVC | 50 | m | |
| G | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG MỚI NHÀ KHO HẬU CẦN 4 GIAN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | 2,314 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 86,632 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm ĐK ngọn >= 4,2cm, L>4,5m, 25 cây/m2 | 32,4 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 3,92 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cừ | 3,92 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,92 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2466 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 8,28 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng | 57,7547 | m3 | |
| 11 | Đào đà kiềng | 4,1808 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | 0,6612 | 100m2 | |
| 13 | Ni lông lót đà kiềng | 0,2204 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | 0,1568 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | 1,0072 | tấn | |
| 16 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | 6,612 | m3 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm vữa XM M75 | 3,5 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,97 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 11,97 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,97 | m2 | |
| 21 | Nâng nền bằng cát | 73,458 | m3 | |
| 22 | Ni lông lót nền | 2,5324 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 0,9985 | tấn | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 27,124 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 33,0581 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột | 1,1296 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | 5,648 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1349 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8662 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8424 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | 6,366 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 0,1518 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | 0,9754 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,1184 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | 1,184 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,0326 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | 0,1144 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ ô văng | 0,0398 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông ô văng M200, đá 1x2 | 0,224 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm | 0,0096 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp | 0,0024 | 100m2 | |
| 42 | Ni lông lót đan tam cấp | 0,1971 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông đan M200, đá 1x2 | 1,8172 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đan TC ĐK ≤10mm | 0,1437 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi: | 0,0678 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | 0,339 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, chiều cao ≤28m | 0,0344 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn bổ trụ | 0,024 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông bổ trụ M200, đá 1x2 | 0,048 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ sê nô | 0,336 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1505 | tấn | |
| 53 | Bê tông sê nô M200, đá 1x2 | 2,36 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ đan cột | 0,035 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép đan cột | 0,0202 | tấn | |
| 56 | Bê tông đan cột M200, đá 1x2 | 0,3328 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ đà lam | 0,096 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông đà lam M200, đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép đà lam, ĐK ≤10mm | 0,0298 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép đà lam, ĐK ≤18mm | 0,0839 | tấn | |
| 61 | Xây tường 200 gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | 29,435 | m3 | |
| 62 | Xây tường 100 gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | 10,062 | m3 | |
| 63 | Xây tường 100 gạch ống 8x8x19, vữa XM M75 | 1,672 | m3 | |
| 64 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 M75 | 1,0395 | m3 | |
| 65 | Ốp cột gạch 4x8x19cm vữa M75 | 3,7249 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 163,895 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 337,695 | m2 | |
| 68 | Trát dầm, giằng, lanh tô vữa XM M75 | 63,18 | m2 | |
| 69 | Trát dầm, giằng..., vữa XM M75 | 32,32 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, vữa XM M75 | 56,48 | m2 | |
| 71 | Trát ô văng, vữa XM M75 | 3,98 | m2 | |
| 72 | Trát sê nô, vữa XM M75 | 33,6 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 42,17 | m2 | |
| 74 | Bả matit vào tường ngoài: | 163,895 | m2 | |
| 75 | Bả matit vào tường trong | 320,975 | m2 | |
| 76 | Bả matit vào dầm, cột, lanh tô, ô văng, sê nô, giằng thu hồi, bổ trụ: | 228,23 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 251,445 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 461,655 | m2 | |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 68,8395 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 8,56 | m2 | |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 21,4 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | 94,58 | m2 | |
| 83 | Ốp tường gạch ceramic 200x400mm | 10,72 | m2 | |
| 84 | Trọn gói trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | 160,62 | m2 | |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,0397 | tấn | |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,0397 | tấn | |
| 87 | CC thép V75x5mm | 179,25 | m | |
| 88 | CC thép tấm dày 2mm | 1,8 | m2 | |
| 89 | CC thép tấm dày 8mm | 0,72 | m2 | |
| 90 | CC bulong nèo đầu cột: | 24 | ||
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,89 | 1m2 | |
| 92 | CC thép C50x100x2mm mạ kẽm | 259,2 | m | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9277 | tấn | |
| 94 | CC cửa kéo thép theo QCBV | 25,024 | m2 | |
| 95 | CC cửa sổ thép theo QCBV | 10,88 | m2 | |
| 96 | CC khung thép bảo vệ theo QCBV | 10,88 | m2 | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,784 | 1m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 35,904 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,88 | m2 | |
| 100 | Lợp mái bằng tole sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | 2,0545 | 100m2 | |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 53,94 | m | |
| 102 | CC Lam gió BTCT | 6,24 | m | |
| 103 | Lắp lam gió | 8 | cái | |
| 104 | Cắt khe nền (khoảng cách 3m/ khe) | 8,3288 | 10m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 1x11,0mm2 | 30 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 1x6,0mm2 | 30 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 1x4,0mm2 | 50 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 110 | Lắp đặt máng gen nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm | 110 | m | |
| 111 | Lắp đặt đèn led áp tường 1x1,2m 18w | 12 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đơn | 24 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 13 | cái | |
| 114 | Lắp đặt đế âm đơn, mặt chụp 1-3 TB | 5 | hộp | |
| 115 | Lắp đặt hộp nối dây | 12 | hộp | |
| 116 | Lắp đặt cầu chì | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 118 | Lắp đặt MCCB 1P/50A phụ kiện (đế âm + mặt) | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P/15A phụ kiện (đế âm + mặt) | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D60 | 0,5 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt co PVC D60 | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt co lơi PVC D60 | 5 | cái | |
| 123 | Cầu chắn rác D60 | 5 | cái | |
| H | HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | 9,6096 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh xây bó nền | 8,32 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào | 0,1267 | 100m3 | |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | 0,0526 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L>= 4,5cm, 25 cây/m2 | 7,56 | 100m | |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | 3,872 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng rộng | 1,3905 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | 0,808 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | 9,36 | m3 | |
| 10 | Trãi ni lông lót đổ bê tông | 0,9984 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | 0,144 | m3 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4 | m3 | |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0312 | 100m2 | |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,101 | 100m2 | |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền | 0,04 | 100m2 | |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính | 0,0615 | tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,0159 | tấn | |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,1247 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,5174 | tấn | |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | 0,016 | tấn | |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0575 | tấn | |
| 23 | Lăn ru lô tạo nhám | 93,6 | m2 | |
| 24 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45 mm | 1,166 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt máng xối tole | 11 | m | |
| 26 | Công dập tole | 44 | m | |
| 27 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 ly | 151,2 | m | |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x40x1.5 ly | 64,8 | m | |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép góc L40x4 | 0,0087 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6769 | tấn | |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép tấm | 0,2034 | tấn | |
| 32 | Lắp cột thép | 0,2034 | tấn | |
| 33 | Bu lông M20, L=850 | 12 | ||
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | 0,6289 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 60x120x2 ly khẩu độ | 0,6289 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 84,0249 | m2 | |
| 37 | Trọn gói bộ chữ bảng tên bằng mica theo BVTK | 1 | tg | |
| 38 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1.2m | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây | 2 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp đế MCB, MCCB | 1 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ che MCB, MCCB | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D16 mm | 30 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,18 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt đai giữ ống nước | 4 | cái | |
| I | HẠNG MỤC 7: SÂN ĐƯỜNG & HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 6,3557 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | 2,2245 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 6,3557 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,6356 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,9534 | 100m3 | |
| 6 | Lót tấm nilon chống thấm nước | 6,3557 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 63,557 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 77,896 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 19,474 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,9474 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 49,464 | m3 | |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 11,8821 | 100m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 1.052,643 | m2 | |
| 14 | Lát gạch vỉa hè terrazo (40x40)cm | 1.052,643 | m2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 10,845 | m3 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch đá trứng (40x40)cm | 135,564 | m2 | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 348,675 | m3 | |
| 18 | Đóng cừ tràm Dngọn ≥ 4,2cm, chiều dài ≥ 4m vào đất cấp II | 44,28 | 100m | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,314 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 5,314 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,2181 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 0,41 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 3,075 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 164 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | 54 | 1 đoạn ống | |
| 26 | Cung cấp lắp đặt join cao su cống D400 | 43 | ||
| 27 | Trát vữa xi măng M75 mối nối cống | 14,184 | m2 | |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào | 2,3245 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,7263 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cừ tràm Dngọn ≥ 4,2cm, chiều dài ≥ 4m vào đất cấp II | 5,76 | 100m | |
| 31 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 0,512 | m3 | |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,512 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 4,236 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9838 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1304 | tấn | |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4763 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,6018 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 10,473 | m3 | |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 12,743 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 189,171 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 21 | cái | |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | 42 | cái | |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 7,98 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,836 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng dài | 0,1246 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 3,264 | m3 | |
| 47 | Cung cấp lắp đặt nắp hố thu bằng gang KT(960x280) | 19 | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,285 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 19 | cái | |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 152,822 | m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 14,694 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3674 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 14,694 | m3 | |
| 54 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | 19,837 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 396,749 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,5998 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3312 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 5,52 | m3 | |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 73,472 | m2 | |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 184 | cái | |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tấm đan | 0,0078 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | 0,0083 | tấn | |
| 63 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,374 | m3 | |
| 64 | CC bồn nhựa 2m3 | 1 | cái | |
| J | HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO LẠI CỔNG TIẾP GIÁP TRẠM XĂNG DẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 29,5 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 14,6496 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | 0,0732 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | 10,45 | m2 | |
| 5 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | 20,4 | m | |
| 6 | Ốp cột bằng gạch thẻ | 0,099 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,8352 | m2 | |
| 8 | Đắp vữa đỉnh cột, vữa XM M75 | 0,48 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,6272 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 29,5 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,1272 | m2 | |
| 12 | CCLD hoàn thiện cửa kéo sắt pano tole, khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm, có đầu chông gang. | 9,45 | m2 | |
| 13 | CCLD hoàn thiện cửa mở 1 cánh sắt pano tole, khung thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm, có đầu chông gang. | 2,88 | m2 | |
| 14 | CCLD Trọn gói chông hàng rào bằng sắt, sơn hoàn thiện theo quy cách (bao gồm vật tư, nhân công) | 5,9 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4685728E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.937145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu, tức là: + Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cấp III (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước) + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 6.900.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu, tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đính kèm hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng. (Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.700.000.000 đồng) + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi