Gói thầu: Gói thầu 01 (Xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371563-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:30:00 đến ngày 2021-04-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,157,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC, KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đục mở tường bị mứt để tạo rãnh, Chiều sâu rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp dựng lưới thép gia cố tường nứt, lưới thép d4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng vào tường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 7 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch sika liên kết bê tông mới, cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m2 |
| 9 | Công tác đổ bê tông gia cố sê nô mái, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| B | SÂN NỀN KHU ĐẤT DỰ PHÒNG | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,975 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất chọn lọc san nền (đất tơi xốp vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.825,022 | m3 |
| 3 | Trồng cây xanh giáng hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây/90ngày |
| 5 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp dựng cầu gôn bóng đá 7 người, bao gồm lưới gôn'- Kích thước khung thành bóng đá 7 người hay khung thành bóng đá Mini là 6m x 2,1m x 1,2m (rộng x cao x sâu); sắt tráng kẽm, sơn trắng chống rỉ (Khung chính làm bằng ống thép D90, Khung phụ làm bằng ống thép D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | BÓ VỈA-CÂY XANH SÂN TRƯƠNG-GIẰNG CHỐNG CÂY | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông bồn cây hiện hưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,488 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền sân làm bồn cây và nền xử lý bị đọng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,446 | m3 |
| 3 | Đào móng bồn cây, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,184 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bồn cây đá 4x6, chèn 30% vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,819 | m3 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,567 | m2 |
| 8 | Lát gạch số 8, bồn cây bằng gạch xi măng tự chèn mác 200, nem bóng, kt 200x400x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,033 | m2 |
| 9 | Bê tông lót nền sân quanh bồn cây đá 4x6, chèn 30% vữa mác 100 trả lại hiện trạng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 10 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazzo 40x40*3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 11 | Trồng cây giáng hương đk 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây/90ngày |
| 13 | Cung cấp đất màu trồng cây (bao gồm 20cm đất lớp mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,359 | m3 |
| D | XỬ LÝ DỘT NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Xử lý chống dột mái tole bằng dán tấm chống dột, bắn sika) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,88 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,76 tỷ đồng.(Trong đó 2 x 880 triệu ≥ 1,76 tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.760.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi