Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 13:46:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,644,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,600,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,229 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9469 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7181 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,487 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | 100m3 |
| 7 | Đào xáo sới nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2094 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng lối lên nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn đổ đi trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7181 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9707 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển kết cấu mặt đường cũ đổ đi, đất cấp IV trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5664 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0542 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7471 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4035 | 100m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8765 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5804 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2088 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5071 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5071 | 100m2 |
| C | LỀ GIA CỐ BÊ TÔNG XI MĂNG VÀ VUỐT NỐI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0112 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m2 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông gia cố mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,024 | m3 |
| E | RÃNH LẮP GHÉP HÌNH THANG | |||
| 1 | Lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,788 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6618 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,69 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,84 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bê tông gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.224 | cấu kiện |
| F | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,34 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đầu cống, thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,53 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0136 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4617 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9146 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3312 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5972 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | tấn |
| G | RÃNH DỌC HỘP BTCT B = 0,6M | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,89 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,957 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống thoát nước dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,559 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4355 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7178 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh + tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.540 | cấu kiện |
| H | XÂY LẠI TƯỜNG RÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu gạch xây cũ đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 2 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo và sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác và sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Biển báo chỉ đường và sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi