Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cửa hàng xăng dầu số 14

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340803-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cửa hàng xăng dầu số 14
Số hiệu KHLCNT 20210340777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 08:06:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,574,060,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 100m
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,241 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
13 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382 m3
14 Đắp cát nền tiểu đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
16 Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
17 Láng granitô nền tiểu đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m2
18 Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
24 Bu lông M25x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
25 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969 tấn
26 Bu lông M20x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
27 Gia công khung diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 tấn
28 Bu lông M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 bộ
29 Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,222 tấn
30 Gia công xà gồ, dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
31 Bu lông M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 bộ
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấn
33 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
34 Tăng đơ fi 14; L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
35 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,929 m2
37 Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m2
38 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
40 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
43 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m2
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m3
47 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 100m
48 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 m3
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,581 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,328 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,772 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
62 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
64 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,658 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,593 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,028 m3
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,269 m3
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
77 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 tấn
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,469 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,433 m3
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
85 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100m2
86 Đóng trần tấm prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,85 m2
87 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,58 m2
88 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
90 Lát mặt tấm đan gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,368 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,905 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,513 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,509 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,26 m2
99 Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m2
101 Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,43 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,64 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,48 m2
105 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,439 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,91 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,079 m2
108 Cửa đi sắt xếp mở kiểu đẩy ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
109 Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề thủy lực, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
110 Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m2
111 Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
112 Cửa sổ 2 cánh mở kiểu đẩy ngang, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
113 Cửa sổ mở kiểu lật, khung nhôm kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m2
114 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
115 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
116 Lam thép hộp 40x100x1,8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m
117 Lắp dựng lam thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
118 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
121 Lắp đặt cút PVC 90o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m3
124 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m
125 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
126 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,101 m3
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 m3
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
139 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
140 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
141 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,657 m3
142 Rải lớp nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m2
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,699 m3
144 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
145 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
147 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
151 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m2
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
154 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 m3
155 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
157 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
158 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
159 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,357 m3
160 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,554 m3
161 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
162 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
165 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
166 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,69 m2
167 Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
168 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,22 m2
169 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,45 m2
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,705 m2
171 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,171 m2
172 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
173 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,526 m2
174 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,752 m2
175 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
176 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
177 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
178 Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 m2
179 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 m2
180 Ngâm xi măng chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 m2
181 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,42 m2
182 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,374 m2
183 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,52 m2
184 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,381 m2
185 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,94 m2
186 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,755 m2
187 Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m2
188 Cửa đi 2 cánh kiểu bản lề lật, khung nhôm trắng, pano cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
189 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 m2
190 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
193 Lắp đặt cút PVC 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt cút PVC 45o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m3
197 Rải lớp nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
198 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,984 m3
199 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
203 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
204 Gia công kết cấu thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
205 Bu lông M20x360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
206 Lắp dựng thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
207 Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,842 m2
208 Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
209 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
210 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 20m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
211 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,237 100m3
212 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,346 m3
213 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
214 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
215 Trát thành hố van chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
216 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975 m3
217 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,607 m3
218 Láng nền khu bể chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,761 m2
219 Gia công các kết cấu thép nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
220 Ốp tôn phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
221 Bản lề chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
222 Lắp dựng nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
223 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,936 m2
224 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m3
225 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m3/km
226 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
227 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 m3
228 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 100m
229 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
230 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
231 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 m3
232 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 m3
233 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
235 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
236 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
239 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 m3
240 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
243 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,729 m3
244 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m2
245 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m3
246 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
247 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
249 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,694 m2
250 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng + 1 nước sơn màu vàng chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,694 m2
251 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,333 m3
252 Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m
253 Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,325 m
254 Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,975 m
255 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
256 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
257 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
258 Cút 90o ống 3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
259 Cút 90o ống 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
260 Cút 90o ống 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
261 Cút 45 ống 3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
262 Cút 45o ống 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
263 Cút 45o ống 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
264 Lắp đặt cút 90o ống 3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
265 Lắp đặt cút 90o ống 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
266 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
267 Lắp đặt cút 45o ống 3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
268 Lắp đặt cút 45o ống 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
269 Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
270 Tê nối ống 2"x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
271 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
272 Rắc co 3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
273 Rắc co 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
274 Rắc co 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
275 Lắp đặt rắc co 3" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
276 Lắp đặt rắc co 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
277 Lắp đặt rắc co 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
278 Bích treo ống nhập (fi 91x160) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
279 Bích treo ống xuất (fi 50x110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
280 Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp
281 Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 cặp
282 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 bộ
283 Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
284 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
285 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
286 Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
287 Van góc 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
288 Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
289 Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
290 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
291 Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
292 Lắp đặt van góc 1-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
293 Thiết bị nhập kín 3" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
294 Khớp nối nhanh 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
295 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
296 Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
297 Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
298 Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 m2
299 Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
300 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m2
301 Bản lề chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
302 Lắp đặt nắp hố van, hố nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,497 m2
303 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,282 m2
304 Gia công bích nối - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
305 Lắp đặt bích nối - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
306 Ống mica trong fi 100 - dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m
307 Lưới inox fi 1mm; a=10mesh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m2
308 Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
309 Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
310 Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
311 Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
312 Nẹp inox L8x8x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
313 Gia công lưới inox + nẹp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
314 Thép đàn hồi KT: 20x90x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
315 Cầu đồng nối bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
316 Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
317 Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
318 Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
319 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
320 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 m3
321 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
322 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,432 m3
323 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m2
324 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,673 m3
325 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
326 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
327 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
328 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
329 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
330 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cấu kiện
331 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m3
332 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
333 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,014 m3
334 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
335 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
336 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
337 Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
338 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
339 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
340 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
341 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
342 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
343 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
344 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
345 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
346 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
347 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
348 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
349 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
350 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
351 Lắp đặt ống luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
352 Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
353 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
354 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
355 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
356 Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
357 Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
358 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
359 Mối hàn hòa nhiệt Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
360 Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
361 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
362 Đào rãnh tiếp địa, rãnh cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
363 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
364 Sản xuất cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
365 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
366 Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
367 Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
368 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
369 Bu lông Êcu neo chân cột M18x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
370 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 m2
371 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
372 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
373 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
374 Lắp đặt đèn led vuông 1x24W/220V - (300x300, 2400lm - IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
375 Lắp đặt đèn led panel 1x40W/220V - âm trần (600x600, 4800lm - IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
376 Lắp đặt đèn led panel 1x20W/220V - âm trần (600x30, 2200lm - IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
377 Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - âm trần (740lm - IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
378 Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (gắn nổi, 1800lm - IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
379 Lắp đặt đèn pha led 100W/220V - trong hộp hợp kim nhôm + kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
380 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
381 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
382 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
383 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
384 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
385 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
386 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
387 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
388 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
389 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
390 Lắp đặt đèn pha led 100W/220V - trong hộp hợp kim nhôm + kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
391 Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - trong hộp phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
392 Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (gắn nổi, 1800lm - IP44) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
393 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
394 Lắp đặt đèn led 1x7W/220V + đuôi xoáy gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
395 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
396 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
397 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
398 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
399 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
400 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
401 Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
402 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
403 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
404 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 m3
405 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
406 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,689 m3
407 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 m3
408 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,086 m3
409 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố ga, hố bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m2
410 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 100m2
411 Bê tông dầm, giằng BLD nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
412 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
413 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
414 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
415 Xây tường vách ngăn bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
416 Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,084 m2
417 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,581 m2
418 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,102 m3
419 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
420 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
421 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 tấn
422 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 tấn
423 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
424 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cấu kiện
425 Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
426 Lắp đặt tấm đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
427 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m3
428 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
429 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
430 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
431 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PN6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
432 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
433 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m3
434 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
435 Lắp đặt van chặn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
436 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
437 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
438 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
439 Giếng khoan + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
440 Lắp đặt bệ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
441 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
442 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
443 Lắp đặt van chữ T D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
444 Lắp đặt chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
445 Xi phông chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
446 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
447 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
448 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
449 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
450 Lắp đặt gương soi KT 700x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
451 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
452 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
453 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
454 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
455 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
456 Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
457 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
458 Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
459 Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
460 Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
461 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
462 Lắp đặt tê rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
463 Lắp đặt cút 45o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
464 Lắp đặt cút 90o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
465 Lắp đặt tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
466 Lắp đặt cút rút 90o D60x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
467 Lắp đặt con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
468 Lắp đặt cút 45o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
469 Lắp đặt tê chữ Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
470 Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
471 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
472 Lắp đặt tê cong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
473 Lắp đặt van chặn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
474 Lắp đặt bệ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
475 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
476 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
477 Lắp đặt van chữ T D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
478 Lắp đặt chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
479 Xi phông chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
480 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
481 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
482 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
483 Xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
484 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
485 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
486 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
487 Lắp đặt gương soi KT 700x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
488 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
489 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
490 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
491 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
492 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
493 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
494 Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
495 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
496 Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
497 Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
498 Lắp đặt tê rút D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
499 Lắp đặt tê rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
500 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
501 Lắp đặt nối rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
502 Lắp đặt tê rút D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
503 Lắp đặt cút 90o D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
504 Lắp đặt tê D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
505 Lắp đặt cút rút 90o D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
506 Lắp đặt cút 90o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
507 Lắp đặt cút rút 90o D60x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
508 Lắp đặt tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
509 Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
510 Lắp đặt tê chữ Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
511 Lắp đặt cút 45o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
512 Lắp đặt con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
513 Lắp đặt tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
514 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
515 Lắp đặt tê cong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
516 Lắp đặt tê chữ Y D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
517 Lắp đặt cút 45o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
518 Lắp đặt van chặn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
519 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 100m3
520 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 m3
521 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m2
522 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,667 10m
523 Xoa phẳng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.960 m2
524 Vệ sinh mặt bằng đường bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m2
525 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
526 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m2
527 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m2
528 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 100m3
529 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 100m3
530 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
531 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
532 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m2
533 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.072E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới cửa hàng xăng dầu. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng/ 1 hợp đồng; Tài liệu đính kèm: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng; + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng tương tự hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->