Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cửa hàng xăng dầu số 14
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cửa hàng xăng dầu số 14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 08:06:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,574,060,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,241 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện >0,1m2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 13 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 16 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền tiểu đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| 18 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 24 | Bu lông M25x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 25 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | tấn |
| 26 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 27 | Gia công khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 28 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 29 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 31 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 34 | Tăng đơ fi 14; L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,929 | m2 |
| 37 | Đóng trần tôn lạnh có gân màu trắng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | 100m |
| 48 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,581 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,328 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 62 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,658 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,593 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,269 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,469 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,433 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m2 |
| 86 | Đóng trần tấm prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,58 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 90 | Lát mặt tấm đan gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,905 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,513 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,509 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,26 | m2 |
| 99 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 101 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,43 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,64 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,48 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,439 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,91 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,079 | m2 |
| 108 | Cửa đi sắt xếp mở kiểu đẩy ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh mở kiểu bản lề thủy lực, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 111 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh mở kiểu đẩy ngang, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 113 | Cửa sổ mở kiểu lật, khung nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 115 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 116 | Lam thép hộp 40x100x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m |
| 117 | Lắp dựng lam thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút PVC 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 124 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m |
| 125 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 139 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,657 | m3 |
| 142 | Rải lớp nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,699 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,357 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 165 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 166 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m2 |
| 167 | Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,22 | m2 |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,45 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,705 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,171 | m2 |
| 172 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 173 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | m2 |
| 174 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,752 | m2 |
| 175 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 176 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 177 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 178 | Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 179 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 180 | Ngâm xi măng chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 181 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,42 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,374 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,52 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,381 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,94 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,755 | m2 |
| 187 | Cửa đi 1 cánh mở kiểu bản lề khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m2 |
| 188 | Cửa đi 2 cánh kiểu bản lề lật, khung nhôm trắng, pano cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m2 |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút PVC 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m3 |
| 197 | Rải lớp nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,984 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 203 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 204 | Gia công kết cấu thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 205 | Bu lông M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 206 | Lắp dựng thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 207 | Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,842 | m2 |
| 208 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 209 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 210 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 20m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 211 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | 100m3 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 215 | Trát thành hố van chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 216 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m3 |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | m3 |
| 218 | Láng nền khu bể chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,761 | m2 |
| 219 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 220 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 221 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 222 | Lắp dựng nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,936 | m2 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m3/km |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 227 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 228 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 100m |
| 229 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 230 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 231 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | m3 |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 245 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m3 |
| 246 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 249 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,694 | m2 |
| 250 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng + 1 nước sơn màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,694 | m2 |
| 251 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,333 | m3 |
| 252 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m |
| 253 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,325 | m |
| 254 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,975 | m |
| 255 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 258 | Cút 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 259 | Cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 260 | Cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 261 | Cút 45 ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Cút 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 263 | Cút 45o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút 45o ống 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 270 | Tê nối ống 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 272 | Rắc co 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Rắc co 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 274 | Rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt rắc co 3" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 276 | Lắp đặt rắc co 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 277 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 278 | Bích treo ống nhập (fi 91x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 279 | Bích treo ống xuất (fi 50x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 281 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp |
| 282 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bộ |
| 283 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 284 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 286 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 287 | Van góc 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 291 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 293 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 294 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 295 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 296 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 297 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 298 | Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m2 |
| 299 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 300 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m2 |
| 301 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 302 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | m2 |
| 303 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,282 | m2 |
| 304 | Gia công bích nối - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 305 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 306 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m |
| 307 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 308 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 309 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 312 | Nẹp inox L8x8x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 313 | Gia công lưới inox + nẹp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 314 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 315 | Cầu đồng nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 317 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 318 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 319 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 320 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | m3 |
| 321 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 322 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,432 | m3 |
| 323 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 324 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | m3 |
| 325 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 326 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 327 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 328 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 330 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| 331 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m3 |
| 332 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 333 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 334 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 335 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 336 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 339 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 343 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 344 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 346 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 347 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 348 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 349 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 350 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 351 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 352 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 353 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 354 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 355 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 356 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 357 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 358 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 359 | Mối hàn hòa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 360 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 361 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 362 | Đào rãnh tiếp địa, rãnh cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 363 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 364 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 365 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 366 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 369 | Bu lông Êcu neo chân cột M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 370 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m2 |
| 371 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 372 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 374 | Lắp đặt đèn led vuông 1x24W/220V - (300x300, 2400lm - IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 375 | Lắp đặt đèn led panel 1x40W/220V - âm trần (600x600, 4800lm - IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 376 | Lắp đặt đèn led panel 1x20W/220V - âm trần (600x30, 2200lm - IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 377 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - âm trần (740lm - IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 378 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (gắn nổi, 1800lm - IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 379 | Lắp đặt đèn pha led 100W/220V - trong hộp hợp kim nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 380 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 381 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 382 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 383 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 384 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 385 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 386 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 387 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 388 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 390 | Lắp đặt đèn pha led 100W/220V - trong hộp hợp kim nhôm + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 391 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - trong hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 392 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (gắn nổi, 1800lm - IP44) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 393 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 394 | Lắp đặt đèn led 1x7W/220V + đuôi xoáy gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 395 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 396 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 397 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 398 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 399 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 400 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 401 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 402 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 403 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 404 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | m3 |
| 405 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 406 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,689 | m3 |
| 407 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | m3 |
| 408 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,086 | m3 |
| 409 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố ga, hố bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m2 |
| 410 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m2 |
| 411 | Bê tông dầm, giằng BLD nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 412 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 413 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 414 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 415 | Xây tường vách ngăn bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 416 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,084 | m2 |
| 417 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,581 | m2 |
| 418 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | m3 |
| 419 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 420 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 421 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 422 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 423 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 424 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 425 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 426 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 427 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 428 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 429 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 430 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 431 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 432 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 433 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m3 |
| 434 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 435 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 436 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 437 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 438 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 439 | Giếng khoan + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 440 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 441 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 442 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 443 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 444 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 445 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 446 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 447 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 448 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 449 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 450 | Lắp đặt gương soi KT 700x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 451 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 452 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 453 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 454 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 455 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 456 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 457 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 458 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 459 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 460 | Lắp đặt nối rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 461 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 462 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 463 | Lắp đặt cút 45o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 464 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 465 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 466 | Lắp đặt cút rút 90o D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 467 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 468 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 469 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 470 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 471 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 472 | Lắp đặt tê cong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 473 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 474 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 475 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 476 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 477 | Lắp đặt van chữ T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 478 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 479 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 480 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 481 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 482 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 483 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 484 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 485 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 486 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 487 | Lắp đặt gương soi KT 700x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 488 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 489 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 490 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 491 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 492 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 493 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 494 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 495 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 496 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 497 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 498 | Lắp đặt tê rút D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 499 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 500 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 501 | Lắp đặt nối rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 502 | Lắp đặt tê rút D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 503 | Lắp đặt cút 90o D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 504 | Lắp đặt tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 505 | Lắp đặt cút rút 90o D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 506 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 507 | Lắp đặt cút rút 90o D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 508 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 509 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 510 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 511 | Lắp đặt cút 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 512 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 513 | Lắp đặt tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 514 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 515 | Lắp đặt tê cong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 516 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 517 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 518 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 519 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m3 |
| 520 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m3 |
| 521 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 522 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,667 | 10m |
| 523 | Xoa phẳng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960 | m2 |
| 524 | Vệ sinh mặt bằng đường bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 525 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 526 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 527 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 528 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | 100m3 |
| 529 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | 100m3 |
| 530 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 531 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 532 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
| 533 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.361E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng mới cửa hàng xăng dầu. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng/ 1 hợp đồng; Tài liệu đính kèm: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng; + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng tương tự hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi