Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 ( Vốn phân cấp XDCB tập trung ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 09:58:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,760,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối phòng học bộ môn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (Phần phá dở từ số 01 đến 03) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | m3 |
| 2 | Đục lỗ thông dầm, chiều tường xây gạch ≤11, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | lỗ |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Đào móng (Phần xây dựng từ số 04 đến 95) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 283,771 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,684 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,422 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,477 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2 (Bao gồm SXLD và tháo dỡ Ván Khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,056 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 (Bao gồm SXLD và tháo dỡ Ván Khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,169 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 (Bao gồm SXLD và tháo dỡ Ván Khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,308 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,831 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,587 | 100m3 |
| 16 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,907 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M250 đá 1x2 (Bao gồm SXLD và tháo dỡ Ván Khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,903 | m3 |
| 21 | Bê tông cột M250 đá 1x2 (Bao gồm SXLD và tháo dỡ Ván Khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,743 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,986 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,126 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 (Bao gồm SXLD và tháo dỡ Ván Khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,74 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,657 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,609 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 (Bao gồm SXLD và tháo dỡ Ván Khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,012 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,994 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 (Bao gồm SXLD và tháo dỡ Ván Khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,644 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 (Bao gồm SXLD và tháo dỡ Ván Khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,265 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,99 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,504 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,741 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 73,05 | m3 |
| 45 | Trát thành lan can, thành cấp, hộp kỹ thuật, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 498,069 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m2 |
| 47 | Đắp vữa tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 395,875 | m2 |
| 49 | Trát ngoài chân tường nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,405 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.054,811 | m2 |
| 51 | Trát mặt trong, mặt trên thành bồn hoa, chân móng hộp KT dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,407 | m2 |
| 52 | Ốp gạch Inax trang trí, kt 235x120 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64,331 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 88,6 | m |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bao gồm trát hồ dầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 148,07 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bao gồm trát hồ dầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 337,935 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 (Bao gồm trát hồ dầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 632,53 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (Bao gồm trát hồ dầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 163,738 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 344,735 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 344,735 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 344,735 | m2 |
| 61 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 272,8 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (NC kẻ roan tường trang trí) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m |
| 63 | Xây tường bằng gạch thông gió bánh ú ximăng kt 20x20cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 64 | Sơn gạch thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 65 | Sơn gạch thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 375,84 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.966,332 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.658,113 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.714,198 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.910,247 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,224 | 100m2 |
| 72 | Kèo thép trọng lượng nhẹ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 522,348 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 753,883 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,04 | m2 |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,973 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124,235 | m2 |
| 77 | Láng granitô bậc cấp, bục giảng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124,235 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 222,45 | m |
| 79 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 162,88 | m2 |
| 81 | GC cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80,08 | m2 |
| 82 | GC cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 |
| 83 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m2 |
| 84 | Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,088 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 93,888 | m2 |
| 86 | GC lan can sắt hành lang (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,257 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,257 | m2 |
| 88 | GCLD tay vịn cầu thang Inox D42 dày 2.5mm, (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,65 | md |
| 89 | GCLD tay vịn lan can thành cấp Inox D30 dày 1.5mm, (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | md |
| 90 | Chữ Inox cao 300 "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" (cả phụ kiện và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | 100m |
| 92 | Co nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 93 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Cầu chắn rác, D100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 95 | Đắp đất màu bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,645 | m3 |
| 96 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V (Hệ thống điện từ số 96 đến 123) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 97 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 99 | Thép treo quạt trần đk 14 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 100 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 101 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115 | cái |
| 103 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 104 | Cầu chì 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 105 | Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 106 | Hộp nhựa ngầm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x6mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 109 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.450 | m |
| 113 | Ống nhựa luồn dây ruột gà D25/32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100 m |
| 115 | Tủ điện kim loại chống nổ chứa 6 MODULE | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 116 | RCBO: 25A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | RCBO: 32A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | MCB: 40A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | MCB: 50A/4P/415V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | MCB: 63A/4P/415V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 122 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 123 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 124 | Đào móng (Phần mương cáp điện từ số 124 đến 133 ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 125 | Đệm cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 127 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 đúc sẵn (Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván Khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 130 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC 8kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bình |
| 131 | Xe bình bột MFZ35 (loại 35kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | xe |
| 132 | Tủ đựng bình chữa cháy mặt kính, vỏ tôn chống rỉ kt(500x600x170mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 133 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| B | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ Ván Khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,586 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | m3 |
| 5 | Xây tường, trụ thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,223 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 155,34 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 56,57 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, giằng vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 34,95 | m2 |
| 9 | Hoa bê tông thông gió 30x30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 41,94 | m2 |
| 10 | Sơn tường, trụ, giằng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 330,74 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. ( cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục 1, Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016) (cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.) + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 3,5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi