Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất các phòng ban cho Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất các phòng ban cho Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 17:07:00 đến ngày 2021-04-07 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 985,174,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BÀN GHẾ HỌC SINH | 52 | Chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | BÀN GIÁO VIÊN | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | GHẾ GIẢNG VIÊN | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | BẢNG VIẾT BÚT LÔNG CÓ CHÂN 2 MẶT | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | VÁCH GỖ TRANG TRÍ | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | VÁCH GỖ TRANG TRÍ ỐP CỘT. Kích thước: (Rộng 350 x Cao 2720) mm | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | VÁCH GỖ TRANG TRÍ ỐP CỘT. Kích thước: (Rộng 250 x Cao 2720) mm | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | VÁCH GỖ TRANG TRÍ ỐP CỘT. Kích thước: (Rộng 450 x Cao 2720) mm | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | VÁCH GỖ TRANG TRÍ ỐP CỘT. Kích thước: (Rộng 500 x Cao 2720) mm | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | VÁCH GỖ TRANG TRÍ ỐP CỘT. Kích thước: (Rộng 930 x Cao 2720) mm | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | VÁCH GỖ TRANG TRÍ ỐP CỘT. Kích thước: (Rộng 730 x Cao 2720) mm | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | VÁCH GỖ TRANG TRÍ ỐP CỘT. Kích thước: (Rộng 480 x Cao 2720) mm | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | VÁCH GỖ ỐP LAMRI CHÂN TƯỜNG | 17,17 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | THẢM TRẢI SÀN INDO | 60 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | DI DỜI THIẾT BỊ NỘI THẤT BÀN, GHẾ, TỦ THẤP TỪ PHÒNG A901 XUỐNG A803 LẮP ĐẶT LẠI | 1 | gói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | BÀN LÀM VIỆC LÃNH ĐẠO CAO CẤP | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | GHẾ LÃNH ĐẠO CAO CẤP | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | BÀN VI TÍNH | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | TỦ LY TÁCH | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | BÀN HỌP | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | GHẾ BÀN HỌP | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | GHẾ BÀN HỌP CHỦ TỌA | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | TỦ TRƯNG BÀY. Kích thước: (1800 x 450 x 2000)mm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | TỦ TRƯNG BÀY. Kích thước: (600 x 450 x 2000)mm | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | TỦ HỒ SƠ | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | TỦ LƯU TRỮ THIẾT BỊ. Kích thước: (780 x 920 x 700)mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | TỦ LƯU TRỮ THIẾT BỊ. Kích thước: (780 x 920 x 2000)mm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | GƯƠNG SOI KHUNG GỖ | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | VÁCH GỖ TRANG TRÍ | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT LOGO TRÊN VÁCH | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | CUNG CẤP LÁ CỜ TỔ QUỐC - CỜ ĐẢNG | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | CUNG CẤP LÁ CỜ TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | CỘT CỜ INOX VĂN PHÒNG | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | THÙNG DI ĐỘNG | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | MÀN CUỐN CHỐNG NẮNG MOTOR | 3 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | SÀN GỖ CN DÀY 12MM CÓ LỚP FORM DÀY 2MM | 73 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | LEN GỖ CN CAO 76mm | 40 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | GIẤY DÁN TƯỜNG | 130 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | BÀN LÀM VIỆC TRƯỞNG PHÒNG | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | THÙNG DI ĐỘNG | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | BÀN LÀM VIỆC | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | GHẾ XOAY VĂN PHÒNG | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | TỦ HỒ SƠ THẤP | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | TỦ HỒ SƠ THẤP | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | GHẾ BÀN HỌP | 40 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | GHẾ BÀN HỌP | 35 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.477762275E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.95552455E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
* Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính và 01 bản sao chứng thực các tài liệu liên quan được nêu ở dưới đây để đối chiếu, kiểm tra và phục vụ lưu trữ hồ sơ khi được mời vào thương thảo hợp đồng.
Tài liệu chứng minh:
- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):
+ Hợp đồng kinh tế
+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
+ Hóa đơn GTGT (liên người bán lưu và bản photo)
+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh.
- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:
+ Hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính trong đó có tên nhà thầu phụ, pham vi công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận hoặc Hợp đồng kinh tế giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công nhận nhà thầu tham gia với tư cách là nhà phụ của gói thầu đó theo quy định.
+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính
+ Hóa đơn GTGT (liên người bán lưu và bản photo)
+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có) để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc của nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 689.622.395 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.068.867.185 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về bảo hành hàng hóa thiết bị theo yêu cầu tại Tiêu chí đánh giá số 4 thuộc Mục 3 Chương V của E-HSMT |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi