Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320470-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210221994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 10:01:00 đến ngày 2021-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,383,745,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 I. Phần phá dỡ; Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1.773,771
2 Phá dỡ nền gạch sân mái cánh gà 2 bên hội trường tầng 3 bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 131,538
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 808,105
4 Phá dỡ phòng bể nước mái bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 9,916
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 44,217
6 Đóng gói vào bao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 146,385 tấn
7 Vận chuyển trạc bằng thủ công, 10m khởi điểm (ở trên mái) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 146,385 tấn
8 Vận chuyển trạc bằng thủ công, 10m tiếp theo (ở trên mái) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 146,385 tấn
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (ở trên mái xuống đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 146,385
10 Vận chuyển trạc bằng thủ công, 10m khởi điểm (ở mặt đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 146,385 tấn
11 Vận chuyển trạc bằng thủ công, 10m tiếp theo (ở mặt đất) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 146,385 tấn
12 Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 146,385
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 146,385
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn (15km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 146,385
15 Xử lý chất thải rắn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 146,385 m3
16 II. Phần cải tạo; Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công (Xà gồ C - theo thiết kế) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3.112,742
17 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3.112,742
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2,36 100m²
19 Khối lượng lan can bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3,351 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 585,24
21 Phần thép lan can bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3.351 kg
22 Bạt quây và che Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 23,588 100m²
23 Lợp lại mái ngói Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1.773,77
24 Lợp ngói phần nóc mái ; rìa mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 46 m2
25 Lợp ngói phần nóc cuối; rìa cuối Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1,6 m2
26 Keo Silicon dán ngói nóc mái; rìa mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 388,43 1md
27 Vận chuyển ngói bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 78,22 tấn
28 Vận chuyển ngói bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 78,22 tấn
29 Vận chuyển ngói từ mặt đến lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 78,22
30 Vệ sinh về mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác quét chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 961,09
31 Quét sika hoặc tương đương chống thấm mái cánh gà 2 bên hội trường, vén thành 30cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 131,54
32 Chống thấm cổ ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 28 cái
33 Láng lại mái cánh gà 2 bên hội trường vữa XM #75 dầy 2 cm có vén thành 30cm, có vét rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 131,54
34 Láng lại mái cánh gà 2 bên hội trường vữa XM #75 dầy 3 cm có vén thành 30cm, có vét rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 131,54
35 Lát nền gạch gốm 400x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 107,86
36 Giáp lớp sơn cũ bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 181,22
37 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 181,22
38 Quét sika hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng…, vén thành Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 808,1
39 Láng nền sàn Sê nô không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 có vén thành Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 808,1
40 Chống thấm khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 21 md
41 Tôn bảo vệ khu lún mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 21 md
42 Quét sika hoặc tương đương chống thấm bể nước mái… Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 21,45
43 Láng nền sàn bể nước mái không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 21,45
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 - bể nước mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 27,72
45 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 27,72
46 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,049 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,171 tấn
48 Khoan cấy dầm thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 24 lỗ
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,061 100m²
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,896
51 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 65,04
52 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 65,04
53 Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 3,52 m2
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 4m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 cái
56 Thay thế trần nhôm bị hỏng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 50
57 III. Phần nước; Lắp đặt ống PPR D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,2 100m
58 Lắp đặt ống PPR D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,8 100m
59 Lắp đặt ống PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,8 100m
60 Cút 90 PPR D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 8 cái
61 Cút 90 PPR D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 17 cái
62 Cút 90 PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 21 cái
63 Van cửa đồng D75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 cái
64 Van cửa đồng D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
65 Van cửa đồng D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 5 cái
66 Bích 8 lỗ inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 6 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,63 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 0,08 100m
69 Phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 bộ
70 Phao cơ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 bộ
71 Rọ hút Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 1 bộ
72 IV. Phần điện; Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 400 m
73 Bơm tăng áp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
74 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 2 cái
75 Thay đèn chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công + thuyết minh được duyệt 4 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có tài liệu chứng mức độ hoàn thành là biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->