Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 17:21:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,439,445,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG – NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,08 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,468 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,879 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,565 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,618 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,867 | 100m2 |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,064 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,42 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,646 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,695 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,052 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m2 |
| 15 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,604 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,878 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk > 18mm. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,479 | tấn |
| 18 | Bê tông lót dầm móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,965 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,602 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,524 | 100m2 |
| 21 | GCLD cốt thép dầm móng, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,504 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép dầm móng, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,269 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép dầm móng, đk > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,391 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,785 | m3 |
| 27 | GCLD cốt thép nền, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,577 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép nền, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,465 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,547 | 100m2 |
| 31 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,19 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,059 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,108 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,97 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,097 | 100m2 |
| 36 | GCLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,379 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,692 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bổ trụ đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,21 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m2 |
| 41 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 42 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,272 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,039 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,788 | m3 |
| 46 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,186 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,23 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368,91 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 543,04 | m2 |
| 50 | Trát trần ngoài nhà, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,7 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 274,571 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,852 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,78 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,2 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368,91 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 519,123 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 543,04 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 573,58 | m2 |
| 59 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,777 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 791,256 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.116,62 | m2 |
| 62 | Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,2 | m2 |
| 63 | Ốp đá chẻ tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,75 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 392,55 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,2 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,41 | m2 |
| 67 | Xoa nền Hardener | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,44 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng đá Granite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 69 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,11 | m2 |
| 70 | Ốp gạch chân tường. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,93 | m2 |
| 71 | Lát đá Granite mặt bệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,775 | m2 |
| 72 | Khung đỡ Lavabo thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô.. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,49 | m2 |
| 74 | Láng nền bảo vệ chống thấm dày 2 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,005 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao khung chìm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330,9 | m2 |
| 76 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,9 | m2 |
| 77 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,345 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,683 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,683 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói tráng men 330x420 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,45 | 100m2 |
| 81 | Lan can Inox D600x1,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,685 | m2 |
| 82 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8ly (bao gồm tay nắm, khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 83 | Cửa sổ trượt khung nhôm hệ 1000, kính 8ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,5 | m2 |
| 84 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 1000, kính 8ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 85 | Vách kính dày 8ly, khung nhôm hệ 1000. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 86 | Lam nhôm lá sách, khung nhôm hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 87 | Vách ngăn + cửa WC bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox 304. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,9 | m2 |
| 88 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,776 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,52 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRƯNG BÀY – HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,148 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,907 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,353 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,651 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,94 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,203 | 100m2 |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,588 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,928 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,811 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,825 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,095 | 100m2 |
| 14 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,206 | tấn |
| 15 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,586 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk > 18mm. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,492 | tấn |
| 17 | Bê tông lót dầm móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,582 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,467 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,202 | 100m2 |
| 20 | GCLD cốt thép dầm móng, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,389 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép dầm móng, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,783 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép dầm móng, đk > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,601 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,328 | m3 |
| 24 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,418 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,578 | m3 |
| 26 | GCLD cốt thép nền, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,502 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép nền, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,691 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,881 | 100m2 |
| 30 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,495 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,112 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,424 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,573 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,365 | 100m2 |
| 35 | GCLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,692 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bổ trụ đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,672 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,934 | 100m2 |
| 40 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,614 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,934 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,482 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 45 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,928 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,57 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch bông gió 20x20 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,56 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 919,22 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.234,27 | m2 |
| 50 | Trát trần ngoài nhà, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,66 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,35 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,76 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,72 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,6 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 919,22 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 586,77 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.234,27 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 558,52 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.505,99 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.792,79 | m2 |
| 61 | Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,6 | m2 |
| 62 | Ốp đá chẻ tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,15 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,52 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,9 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá Granite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,46 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,88 | m2 |
| 68 | Xoa nền Hardener | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 69 | Ốp gạch chân tường. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,22 | m2 |
| 70 | Lát đá Granite mặt bệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,944 | m2 |
| 71 | Khung đỡ Lavabo thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô.. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 352,12 | m2 |
| 73 | Láng nền bảo vệ chống thấm dày 2 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,28 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao khung chìm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 421,52 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,28 | m2 |
| 76 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,106 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,106 | tấn |
| 79 | Dán ngói trên mái nghiêng ngói tráng men 330x420 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 713,96 | m2 |
| 80 | Lan can Inox D600x1,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,54 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 8ly (bao gồm tay nắm, khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,52 | m2 |
| 82 | Lam nhôm lá sách, khung nhôm hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 83 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 1000, kính 8ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 84 | Vách ngăn + cửa WC bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox 304. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 85 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,545 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,06 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x200 + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCCB 2P- 175A- 65kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCCB 2P- 75A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | MCCB 2P- 60A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-10A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P-20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x200 + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 10 | Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | MCCB 2P- 75A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | MCB 2P-25A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | MCB 1P-16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x200 + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | MCCB 2P- 60A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P-20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | MCB 1P-16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Đèn led downlight 2x11W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 24 | Đèn gắn tường 1,2m, bóng Led 1x24W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Đèn led downlight âm trần 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | bộ |
| 26 | Đèn Sportlight trang trí sân khấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Quạt trần 60W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Quạt thông gió trên tường KT: 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Quạt hút âm trần KT: 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 31 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Công tắc ba 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Hộp đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | hộp |
| 35 | Hộp chờ kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 36 | Cáp Cu/CXV/PVC 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 37 | Cáp Cu/CXV/PVC 1x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | m |
| 38 | Cáp Cu/CV/PVC 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 39 | Cáp Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.898 | m |
| 40 | Cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.726 | m |
| 41 | Cáp Cu/CV/PVC 1x4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 939 | m |
| 42 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 785 | m |
| 43 | Ống luồn dây cứng PVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203 | m |
| 44 | Ống HDPE D40/30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 45 | Ống HDPE D50/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 46 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x200 + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 47 | Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | MCCB 2P- 100A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | MCCB 2P- 75A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | MCCB 2P- 50A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | MCB 2P-20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | MCB 1P-16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P-10A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x200 + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 57 | Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | MCCB 2P- 75A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | MCB 2P-20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | MCB 1P-20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | MCB 1P-16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 63 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x200 + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 65 | Đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | MCCB 2P- 50A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | MCB 2P-20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | MCB 1P-16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | MCB 1P-20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | RCBO 2P-30A, 30mmA, 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Đèn Led panel âm trần 600x600, 3x12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 73 | Đèn led downlight âm trần 28W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 74 | Đèn gắn tường 1,2m, bóng Led 1x24W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 75 | Đèn led downlight âm trần 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 76 | Đèn led downlight âm trần 15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 77 | Quạt trần 60W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 78 | Quạt thông gió trên tường KT: 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Quạt hút âm trần KT: 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 81 | Ổ cắm đôi âm sàn 3 chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 84 | Công tắc ba 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Hộp đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | hộp |
| 87 | Hộp chờ kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 88 | Cáp Cu/CXV/PVC 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 89 | Cáp Cu/CXV/PVC 1x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 90 | Cáp Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.823 | m |
| 91 | Cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.063 | m |
| 92 | Cáp Cu/CV/PVC 1x4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 957 | m |
| 93 | Cáp Cu/CV/PVC 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 94 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 625 | m |
| 95 | Ống luồn dây cứng PVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207 | m |
| 96 | Ống HDPE D40/30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 97 | Ống HDPE D50/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 98 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 100 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 101 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 102 | Đèn gắn tường 1,2m, bóng Led 1x24W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 103 | Ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Hộp đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 106 | Cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 107 | Cáp Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 108 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 109 | Đèn gắn tường 1,2m, bóng Led 1x24W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 110 | Đèn gắn tường 0,6m, bóng Led 1x10W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | MCB 2P-20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Hộp đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 115 | Quạt thông gió trên tường KT: 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 117 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 2 | Ống đồng Ø6,4x0,71mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống đồng Ø12,7x0,81mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt ống đồng Ø6,4 dày 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt ống đồng Ø12,7 dày 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống nhựa Ø27, dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 8 | Ống thông gió tròn D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 9 | Miệng gió che mưa D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 11 | Ống đồng Ø6,4x0,71mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống đồng Ø9,5x0,71mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 14 | Cách nhiệt ống đồng Ø6,4 dày 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 15 | Cách nhiệt ống đồng Ø9,5 dày 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 16 | Cách nhiệt ống nhựa Ø27, dày 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống thông gió tròn D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 18 | Miệng gió che mưa D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI, MẠNG | |||
| 1 | Tủ Rack 15U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Tủ đấu nối MDF 10Pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Hộp đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 7 | Cáp điện thoại 5 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Cáp điện thoại 10 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 9 | Cáp điện thoại 2 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 10 | Cáp Cat5 UTP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 12 | Ống luồn dây cứng PVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Tủ Rack 15U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Chống sét lan truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Tủ đấu nối MDF 10Pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Hộp đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 19 | Cáp điện thoại 5 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 20 | Cáp điện thoại 10 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 21 | Cáp điện thoại 2 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 22 | Cáp Cat5 UTP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 23 | Ống luồn dây cứng PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 24 | Ống luồn dây cứng PVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 25 | Cáp quang 32 core | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 496 | m |
| 26 | Cáp quang 12 core | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.733 | m |
| 27 | Ống nhựa HDPE D105/80. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,71 | 100m |
| 28 | Tủ đấu nối MDF 10Pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 29 | Tủ đấu nối MDF 30Pair | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,985 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,655 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m |
| 5 | Co nhựa uPVC Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Co nhựa uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 7 | Co nhựa uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 8 | Co nhựa uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Y nhựa uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Y nhựa uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 12 | Van nhựa uPVC Ø27. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác Ø150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 22 | Đầu ren ngoài nhựa uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 27 | Co nhựa uPVC Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 28 | Co nhựa uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Co nhựa uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 30 | Co nhựa uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 31 | Y nhựa uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Y nhựa uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Tê nhựa uPVC Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 34 | Van nhựa uPVC Ø27. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Vòi nước Inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác Ø150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Đầu ren ngoài nhựa uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC – CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đầu báo khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Module cho đầu báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Module điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Điện trở đầu cuối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy 24VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Cáp chống cháy Cu/Fr 2x1,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 9 | Cáp Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 11 | Hộp Box chia ngã | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 12 | Máy bơm động cơ diesel, Q=54m3/h, H=55m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Bơm bù áp 1P-2HP, Q = 1,8-8,4m3/h, H = 65m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Cụm van báo động DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Van hút + đĩa chống xoáy DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Van hút + đĩa chống xoáy DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa ty chìm Ø100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Van 1 chiều DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Van an toàn DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Van cổng DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Van cổng DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Van cổng DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Công tắc áp suất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Công tắc mực nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 30 | Đèn chỉ hướng thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 31 | Y lọc DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Y lọc DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chống rung DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chống rung DN80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Tủ đựng vòi chữa cháy đôi (2 lăng phun D13, 2 cuộn vải Ø50 L=20m, 2 van khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Họng tiếp nước chữa cháy Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống STK Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống STK Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống STK Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống STK Ø150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,41 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Tê HDPE DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê STK Ø114. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê STK Ø114/90. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê STK Ø114/60. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co HDPE DN100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Co STK Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co STK Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co STK Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co STK Ø114/60. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Mặt bích thép D100 nối HDPE và STK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Răng ngoài STK Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,68 | m2 |
| 54 | Bê tông bảo vệ đường ống, thiết bị đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,76 | m3 |
| 55 | Kim thu sét loại phóng điện sớm, Rbv= 107m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Trụ đỡ, cáp giằng kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 57 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 58 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 59 | Giếng tiếp địa 30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 61 | Bộ đếm sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 63 | Đèn báo không | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CHÒI CÂU CÁI, CHÒI NGHỈ CHÂN, NHÀ BIA, SÂN ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,234 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,936 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,151 | 100m2 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,651 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đk > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,91 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,107 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,517 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,364 | 100m2 |
| 15 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,946 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk > 18mm. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,842 | tấn |
| 18 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,496 | m3 |
| 19 | Bê tông lót dầm móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,476 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,163 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,234 | 100m2 |
| 22 | GCLD cốt thép dầm móng, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,695 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép dầm móng, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,745 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép dầm móng, đk > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,566 | tấn |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,076 | m3 |
| 26 | GCLD cốt thép nền, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,659 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,581 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,147 | 100m2 |
| 29 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,691 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng đk > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,351 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,794 | 100m2 |
| 34 | GCLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,277 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,917 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m2 |
| 37 | GCLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bông gió 20x20 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 42 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,114 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,127 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,192 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 46 | Trát trần ngoài nhà, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,351 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,514 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,882 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,192 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 892,747 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.113,939 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 54 | Ốp đá chẻ tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,78 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,58 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng đá chẻ lót kiểu chữ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 635,04 | m2 |
| 57 | Lát gạch thẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,6 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng đá Granite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 318,92 | m2 |
| 59 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,24 | m2 |
| 60 | Lát đá Granite mặt bệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,08 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo, xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,837 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,837 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,138 | 100m2 |
| 64 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói tráng men 330x420. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,776 | m2 |
| 65 | Lan can sắt hộp sơn dầu hoàn thiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,384 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,084 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,584 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,584 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,898 | m2 |
| 12 | Bulong neo Ø26 (Gr5,6), L=660. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 13 | Bulong liên kết M12x160 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Bulong liên kết M12x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐIỀU HÀNH BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,991 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,838 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,002 | m3 |
| 4 | Bê tông bể nước đá 1x2, M250 (BT thương phẩm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,171 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,104 | 100m2 |
| 6 | Khớp nối bằng tấm Sika Waterbars V 20 M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8 | m |
| 7 | SXLD cốt thép bể nước đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bể nước đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,064 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm bể nước đk > 18mm. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,184 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép cột đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm giằng đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan, lanh tô đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 24 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,599 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,849 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,99 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,21 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,32 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,63 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,01 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm nền, mái, tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259,38 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,18 | m2 |
| 39 | Trát bảo vệ chống thấm dày 1,5 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,2 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 41 | Cửa đi kính dày 5mm, khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,8mm, panô nhôm dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung sắt hộp, panô sắt dày 1,4mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,59 | m2 |
| 43 | Cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,8mm, kính dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 44 | Khóa cửa tay nắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,498 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,752 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 48 | Bê tông đá bể chứa đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,221 | m3 |
| 49 | Ván khuôn vách BTH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, M200. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan, lanh tô đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 52 | SXLD cốt thép bể chứa đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,704 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 54 | Láng nền dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,84 | m2 |
| 55 | Trát tường chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,2 | m2 |
| 56 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| K | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG NỘI BỘ - HỒ CẢNH QUAN, BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | Đào xúc đất hồ bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,719 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ hồ bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,71 | 100m3 |
| 4 | Đào san nền đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,331 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,324 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,509 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đường, đá 4x6, M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 835,092 | m3 |
| 8 | Lát nền đường bằng đá chẻ 300x600x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.350,92 | m2 |
| 9 | Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT: 150x150x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.640,2 | m |
| 10 | Bê tông lót móng bó vĩa đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,263 | m3 |
| 11 | Tấm nilon lót nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,27 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền sân đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,46 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép nền sân, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,234 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, bê tông. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,579 | 100m2 |
| 15 | Trồng cỏ chèn khe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vĩa đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,632 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bó vĩa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,001 | 100m2 |
| 18 | Thi công cấp phối sỏi đỏ, chiều dày đã lèn ép 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,264 | 100m2 |
| 19 | Thi công cấp phối sỏi đỏ, chiều dày đã lèn ép 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,264 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,316 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuần 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,264 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,264 | 100m2 |
| 23 | Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,956 | m3 |
| 24 | Láng vữa bậc cấp, chiều dày 2 cm, vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,6 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,554 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm cầm tay 70kg, K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,944 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm 70kg, K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van khóa D34. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC D49/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Co nhựa uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Co nhựa uPVC D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Nút bịt nhựa uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Van phao D65 (van điện từ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Van khóa DN50 (Van cổng Ty chìm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Van cổng van gang DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bơm cấp nước Sh Q = 30m3/h, H = 35m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 20 | Rọ hút máy bơm DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Co STK DN65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,693 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,65 | 100m3 |
| 24 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,043 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,9 | m3 |
| 26 | Bê tông mương nước đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400,062 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mương nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,293 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép mương nước, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,105 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,76 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,187 | 100m2 |
| 31 | GCLD cốt thép tấm đan, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,137 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép tấm đan, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,126 | tấn |
| 33 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 996 | cái |
| 34 | Bê tông ống cống hộp đá 1x2, M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267,84 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ống cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,088 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép ống cống, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,305 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép ống cống, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,168 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m3 |
| 39 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 299,146 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường đầu cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,718 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép tường đầu cống, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép tường đầu cống, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,924 | tấn |
| 43 | Lan can sắt cống ngang đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,58 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x200 + phụ kiện (loại ngoài trời) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 2 | MCCB 2P- 100A- 35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | MCCB 2P- 25A- 35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Contactor 3P-30A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Capacitor 10KVAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Bộ điều khiển APFC 6 bước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x400 (loại ngoài trời) + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | MCCB 2P- 225A- 65kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | MCCB 2P- 175A- 65kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | MCCB 2P- 100A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | MCCB 2P- 32A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Relay bảo vệ quá dòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Relay bảo vệ chạm đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Shuntrip | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | MCT 250/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Đồng hồ Vol | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Công tắc chuyển mạch Vol | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Công tắc chuyển mạch Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Đèn báo 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Cầu chì 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x400 (loại ngoài trời) + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 23 | MCCB 2P- 225A- 65kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | MCCB 2P- 75A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | MCCB 2P- 50A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | MCCB 2P- 32A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | MCCB 2P- 20A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Relay bảo vệ quá dòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Relay bảo vệ chạm đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Shuntrip | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | MCT 250/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Đồng hồ Vol | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Công tắc chuyển mạch Vol | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Công tắc chuyển mạch Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Đèn báo 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Cầu chì 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 800x600x400 (loại ngoài trời) + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 39 | MCCB 2P- 225A- 65kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | MCCB 2P- 75A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | MCCB 2P- 50A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | MCCB 2P- 32A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Relay bảo vệ quá dòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Relay bảo vệ chạm đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Shuntrip | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | MCT 250/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Đồng hồ Vol | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Đồng hồ Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Công tắc chuyển mạch Vol | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Công tắc chuyển mạch Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Đèn báo 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Cầu chì 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x200 + phụ kiện (loại ngoài trời) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | tủ |
| 54 | MCCB 2P- 75A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 55 | MCCB 2P- 50A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 56 | MCCB 2P- 40A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 57 | MCB 1P-10A -4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 58 | MCB 2P-20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 59 | Đèn báo 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 60 | Cầu chì 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 61 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 400x400x200 + phụ kiện (loại ngoài trời) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 62 | Đèn báo 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Cầu chì 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | MCCB 2P- 20A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 400x400x200 + phụ kiện (loại ngoài trời) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 66 | MCCB 2P- 32A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | MCB 2P-20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | MCB 2P-16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | RCBO 2P-20A-30mmA, 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Đèn báo 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Cầu chì 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT 600x400x200 + phụ kiện (loại ngoài trời) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 73 | MCCB 2P- 50A- 30kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | MCB 2P- 20A- 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | RCBO 2P-25A-30mmA, 4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Contactor 2P-25A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Đèn báo 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Cầu chì 6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Relay thời gian | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Đào móng trụ đèn, hố ga, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,31 | m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | 100m3 |
| 82 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm L=2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,27 | 100m |
| 83 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,68 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,94 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,65 | m3 |
| 86 | SXLD cốt thép hố ga, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép móng, đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 88 | SXLD cốt thép móng, đk > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,79 | tấn |
| 89 | Xây hố ga gạch thẻ 4x8x18, dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,51 | m3 |
| 90 | Trát hố ga, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,12 | m2 |
| 91 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 92 | Lắp dựng cột đèn bằng thép mạ kẽm D156-60, H=6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cột |
| 93 | Lắp cần đèn thép mạ kẽm D60, L=1,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 94 | Đèn đường cao áp bóng Led 100W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | bộ |
| 96 | RCBO 2P-10A, 100mmA, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 97 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 98 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 392 | m |
| 99 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 100 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.664 | m |
| 101 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212 | m |
| 102 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262 | m |
| 103 | Cáp Cu/Fr/XLPE/PVC 1x6,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262 | m |
| 104 | Cáp Cu/CV/PVC 1x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 105 | Cáp Cu/CV/PVC 1x35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 106 | Cáp Cu/CV/PVC 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.503 | m |
| 107 | Cáp Cu/CV/PVC 1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131 | m |
| 108 | Cáp Cu/CV/PVC 1x6,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131 | m |
| 109 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.560 | m |
| 110 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.008 | m |
| 111 | Ống HDPE D50/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,62 | 100m |
| 112 | Ống HDPE D65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,52 | 100m |
| 113 | Ống HDPE D105/80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,61 | 100m |
| 114 | Ống HDPE D130/100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Trồng cây cau trắng cao 3-4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cây |
| 2 | Trồng cây sao cao 4,5-5m, đk gốc 10-12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 3 | Trồng cây giáng hương cao 4,5m, đk gốc 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 4 | Trồng cây Nguyệt quế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cây |
| 5 | Trồng cây Lá trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 100 cây |
| 6 | Trồng cỏ lông heo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,7 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | cây |
| 8 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,7 | 100m2/tháng |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | cây/90ngày |
| O | HẠNG MỤC: CÂY XANH PHỤC CHẾ | |||
| 1 | Trồng cây Gõ đỏ cao 4,5-5m, đk gốc 10-12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cây |
| 2 | Trồng cây dầu cao 4,5-5m, đk gốc 10-12cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cây |
| 3 | Trồng cây Bằng lăng cao 3-4m, đk gốc 8-10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cây |
| 4 | Trồng cây Sao đen cao 3-4m, đk gốc 8-10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | cây/90ngày |
| P | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN THẾ 1P 3X50KVA | |||
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| R | Phần móng | |||
| 1 | Móng bê tông trụ 12m ghép đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Móng bê tông trụ đơn 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| S | Phần trụ,đà, bộ néo | |||
| 1 | Trụ bêtông ly tâm 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | trụ |
| 2 | Trụ bêtông ly tâm 12m ghép đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | trụ |
| 3 | Bộ xà dừng 1-DT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ 1-I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Bộ xà dừng 1-2DT (trụ ghép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bộ xà 1-G | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Bộ xà 1-T (trụ ghép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Bộ xà FCO-800 Composite (XL-800Đ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây (khoan giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| T | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| U | a. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp As-50/8mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,3 | kg |
| 2 | Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 699 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV Linepost | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV Linepost + Chân sứ đỉnh thẳng V600 +02 bulon 16x250 + 04 longdel 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Giáp níu cỡ dây ACX 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Khung U + sứ ống chỉ 16x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Khung U + sứ ống chỉ 16x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Nối ép WR-279 (70-50) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Dây composite buộc đầu sứ cỡ dây ACX 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Dây composite buộc cổ sứ cỡ dây ACX 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Kẹp quai U 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Nắp che kẹp quai U + hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Chì 8K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 17 | Chì 10K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 18 | Bảng tên nhánh rẽ (bảng phân đoạn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 19 | Bảng chỉ danh thiết bị đóng cắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấm |
| 20 | Bảng nguy hiểm + số trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 21 | Vật liệu phụ cho sứ treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 22 | Vật liệu phụ cho sứ đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 23 | Cáp ngầm 12,7kV CXV/SEhh-DSTA 1x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385 | m |
| 24 | Cáp đồng bọc CV-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 393 | m |
| 25 | Đầu cáp ngầm XLPE 12,7kV 1x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Đầu cosse đồng 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa UPVC HDPE F114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 28 | Code kẹp ống vào trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 29 | Ống HDPE xoắn 114/100mm2 dày 2,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385 | m |
| 30 | Silicon chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | ống |
| 31 | Bát T đở cáp ngầm XLPE | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Cọc chỉ danh cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 33 | Dale báo hiệu Cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | tấm |
| 34 | Cát mịn san lắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,16 | m3 |
| 35 | Đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| V | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| W | b. Nhân công | |||
| 1 | Rải căng dây As-50mm2 bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,685 | km |
| 2 | Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,685 | km |
| 3 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV Linepost | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 5 | Lắp chân sứ đỉnh V4x63x63x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp bộ đỡ (bộ néo) dây trung hòa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp kẹp dây nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp kẹp kẹp quai U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 12 | Rải luồn cáp ngầm 1x50 trong ống bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 385 | m |
| 13 | Làm đầu cáp ngầm 12,7kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Gắn code kẹp ống PVC các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Gắn bát T đở cáp ngầm 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Đặt dale bảo vệ cáp ngầm (trọng lương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | tấm |
| 17 | Đào đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | m3 |
| 18 | Lấp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m3 |
| 19 | Lấp cát rảnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 20 | VC phụ kiện các loại vào vị trí (cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | Tấn |
| 21 | VC dây, cáp vào vị trí (cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | Tấn |
| 22 | VC sứ, PK vào vị trí (cự ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | Tấn |
| X | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm có điện trở đất ≤ 10Ω (khoan 01 giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm có điện trở đất ≤ 10Ω (khoan 01 giếng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Hình thức trạm 1 MBA 1 pha treo trên trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trạm |
| 4 | Phần trạm 1x50kVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trạm |
| 5 | Phụ kiện cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| Y | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 2 | Máy lạnh treo tường 1,5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| Z | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Switch 8 ports | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | WIRELESS ADLS 4PORT + MODEM ROUTER | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| AA | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6 zone | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Bơm bù áp 1P-2HP, Q = 1,8-8,4m3/h, H = 65m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy bột 8Kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước 7,5HP. Q = 30m3/h, H = 35m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Biến tần 10Hhp, 7,5kw; 1-Phase, 220V, 50/60Hz. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | FCO 27kV-100A polymer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | LA 18kV-10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Băng quấn silicone 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 4 | Nắp che cách điện (trên dưới) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Vật liệu phụ gắn LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | MBT 1P-50kVA-12,7/0,23kV Amorphous | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 8 | LBFCO 27kV-100A (kèm bát+boulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | LA 18kV-10KA (kèm bát+boulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | MCCB 2P In=250A, 50kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AD | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh XXII = 5% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+K+L+M+N+O+P+Q+X1+X2+X3+X4+X5) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | % |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6159E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.359E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng (bao gồm thi công cả hệ thống điện và cấp thoát nước trong nhà); Hệ thống PCCC và chống sét; Hệ thống điều hoà không khí; Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống cấp thoát nước tổng thể (ngoài nhà); Hệ thống đường giao thông nội bộ kết cấu bê tông nhựa; San nền; Cây xanh; Bể nước ngầm; Hệ thống điện tổng thể (ngoài nhà) và trạm biến áp. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 26.207.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 3) Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. 6) Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
78.621.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi