Gói thầu: Cung cấp biểu mẫu y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Cung cấp biểu mẫu y tế năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362978 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:32:00 đến ngày 2021-04-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án nội khoa | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bệnh án ngoại khoa | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bệnh án nhi khoa | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bệnh án cấp cứu nhi khoa | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bệnh án cấp cứu nội khoa | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bệnh án mắt | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bệnh án ngoại trú Thận nhân tạo | 500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bệnh án ngoại trú đái tháo đường | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bệnh án ngoại trú THA | 4.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bệnh án nội trú YHCT | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bệnh án Ngoại trú YHCT | 300 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bệnh án sản khoa | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bệnh án sơ sinh | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bệnh án Tai Mũi họng | 1.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 3.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 1.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bảng xác nhận vận chuyển người bệnh A4 | 1.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Biểu đồ chuyển dạ | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đơn thuốc | 25.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Giấy cam đoan phẫu thuật | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Giấy cam kết | 18.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 1.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Mô tả tổn thương mắt | 1.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 20.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Phiếu chăm sóc | 35.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Phiếu truyền dịch | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tờ điều trị Thận nhân tạo | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tờ điều trị | 40.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phiếu chuẩn bị BN trước mổ của điều dưỡng | 2.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú | 25.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú YHCT | 1.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Phiếu đếm gạc mè che củ ấu | 2.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Phiếu gây mê hồi sức | 2.500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Phiếu xét nghiệm hoá sinh nước tiểu | 10.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Phiếu xét nghiệm Hoá sinh máu | 12.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Phiếu siêu âm | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Phiếu khám chuyên khoa | 500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Phiếu chụp X quang | 5.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Phiếu thanh toán các thủ thuật | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Phiếu xét nghiệm | 15.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Phiếu Xét nghiệm đông máu | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Phiếu chụp cắt lớp vi tính | 2.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 15 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Sổ bàn giao người bệnh ngoài giờ | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Sổ bàn giao thuốc,dụng cụ thường trực | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Sổ báo ăn của người bệnh | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Sổ biên bản hội chẩn | 30 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Sổ chụp X quang Bảo hiểm | 10 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Sổ chụp X quang thu phí | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Sổ đo độ loãng xương | 2 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Sổ chụp cắt lớp vi tính Bảo hiểm | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Sơ đồ XN cho KQXN nhanh | 500 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Sổ xét nghiệm HBsAg | 1 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Sổ nhận mẫu và trả kết quả xét nghiệm | 3 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Sổ xét nghiệm hóa sinh máu | 4 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Sổ Xét nghiệm huyết học (công thức máu) | 4 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Sổ xét nghiệm hóa sinh hoá nước tiểu | 3 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Sổ XN HIV | 3 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Sổ giao ban bệnh viện | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Sổ giao nhận hồ sơ bệnh án | 15 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Sổ họp giao ban | 35 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Sổ kiểm nhập thuốc, hoá chất vật tư y tế tiêu hao | 5 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Sổ kiểm tra | 2 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Sổ theo dõi nhiệt độ huyết áp | 10 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Sổ thường trực | 30 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Sổ khám bệnh | 12.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Sổ theo dõi điều trị Đái tháo đường | 1.500 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Sổ theo dõi điều trị Tăng huyết áp | 2.000 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Sổ Khám sức khoẻ định kỳ | 300 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Sổ lệnh điều xe | 6 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Sổ phiếu tạm ứng xăng dầu | 6 | Quyển | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Giấy khám sức khoẻ định kỳ | 3.000 | Tờ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Túi đựng phim X- quang Scanner | 2.000 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Túi đựng phim Xquang | 20.000 | Cái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69325E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.217.055.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi