Gói thầu: Sửa chữa đường dây 371E24.2 các nhánh rẽ Thanh Nga 1, Duyên Hà 1, Do Đạo 1, Nhân Phúc 1, 2, Nhân Đạo 2 - Điện lực Lý Nhân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315702-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa đường dây 371E24.2 các nhánh rẽ Thanh Nga 1, Duyên Hà 1, Do Đạo 1, Nhân Phúc 1, 2, Nhân Đạo 2 - Điện lực Lý Nhân
Số hiệu KHLCNT 20210150914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:07:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,037,550,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa đường dây 371-E24.2 các nhánh rẽ Thanh Nga 1, Duyên Hà 1, Do Đạo 1, Nhân Phúc 1, 2, Nhân Đạo 2 - Điện lực Lý Nhân
1 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa Rc-1 Như chương V 33 bộ
2 Cung cấp Dây tiếp địa f8-12m Như chương V 43 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM50 Như chương V 11 cái
4 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M50 Như chương V 28 cái
5 Cung cấp Dây AC-50/8 Như chương V 14.205 m
6 Cung cấp Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE Như chương V 3.133 m
7 Cung cấp và lắp đặt xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột vuông XĐN-35V Như chương V 1 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột tròn XĐN-35T Như chương V 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ TG xuống SI cột tròn XTG-35T Như chương V 2 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ TG xuống SI cột vuông XTG-35V Như chương V 1 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ SI, CSV cột tròn XFCO-CSV-35T Như chương V 2 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ SI, CSV cột vuông XFCO-CSV-35V Như chương V 1 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ TG xuống MBA cột tròn XTGM-35T Như chương V 2 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ TG xuống MBA cột vuông XTGM-35V Như chương V 1 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt dầm đỡ MBA và thanh đỡ MBA, tim 2,6m: GĐM+TĐM-2,6 Như chương V 2 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Giàn ghế thao tác tim 2,6m: GTT-2,6 Như chương V 2 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Thang trèo 3,5m Như chương V 2 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Conson đỡ MBA & Colie chống tụt: CSĐM+CLCT Như chương V 2 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Ghế phụ + thanh chắn và colie cổ sứ: GP+CLECS Như chương V 2 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng trên cột đơn X1-35 Như chương V 18 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt xà néo bằng cột đơn XNB-35 Như chương V 31 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt xà néo bằng cột đôi dọc tuyến XNĐ-35D Như chương V 3 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn X2RL-35 Như chương V 1 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt xà khóa lệch cột đơn XKL-35 Như chương V 4 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt xà khóa lệch cột đúp XKLĐ-35D Như chương V 1 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn XRB-35 Như chương V 1 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi XRĐ-35N Như chương V 1 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt giằng cột tròn GĐC-2LT14 Như chương V 3 bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đơn 3m CĐC-K3m Như chương V 41 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đúp 2,5m CĐC-Đ2,5m Như chương V 2 bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer đơn 35kV + Phụ kiện Như chương V 206 chuỗi
32 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer kép 35kV + Phụ kiện Như chương V 36 chuỗi
33 Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng Polymer 35kV Như chương V 166 quả
34 Cung cấp và lắp đặt Sứ đỡ đường dây VHD 35 Như chương V 12 quả
35 Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2 Như chương V 57 cái
36 Cung cấp và lắp đặt Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 Như chương V 132 cái
37 Cung cấp và lắp đặt Thanh cái đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV Như chương V 66 m
38 Cung cấp Ghíp bọc cách điện 35kV Như chương V 12 cái
39 Cung cấp chụp cầu chì tự rơi LB-FCO Như chương V 18 cái
40 Cung cấp chụp đầu cực TT MBA Như chương V 9 cái
41 Cung cấp chụp đầu cực HT MBA Như chương V 12 cái
42 Cung cấp chụp đầu cực CVS Như chương V 9 cái
43 Cung cấp Ống co ngót nhiệt Như chương V 12 m
44 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m-11KN (G4+N10) (dựng cột bằng thủ công) Như chương V 3 cột
45 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m-11KN (G4+N10) (dựng cột bẳng cẩu kết hợp thủ công) Như chương V 3 cột
46 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m-13KN (G4+N10) (dựng cột bẳng cẩu kết hợp thủ công) Như chương V 2 cột
47 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 16m-13KN (G6+N10) (dựng cột bẳng cẩu kết hợp thủ công) Như chương V 2 cột
48 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 16m-11KN (G6+N10) (dựng cột bẳng cẩu kết hợp thủ công) Như chương V 2 cột
49 Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 20m-13KN (G10+N10) (dựng cột bẳng cẩu kết hợp thủ công) Như chương V 1 cột
50 Cung cấp Biển tên cột liền biển an toàn Như chương V 59 bộ
51 Cung cấp vật liệu và đào đúc móng cột MT-PC14(13) Như chương V 2 móng
52 Cung cấp vật liệu và đào đúc móng cột MTĐ-PC14(11,0) Như chương V 3 móng
53 Cung cấp vật liệu và đào đúc móng cột MT-PC16(11) Như chương V 2 móng
54 Cung cấp vật liệu và đào đúc móng cộtMT-PC16(13) Như chương V 2 móng
55 Cung cấp vật liệu và đào đúc móng cột MT-PC20(13) Như chương V 1 móng
56 Căng dây AC-50/8 Như chương V 13.926 m
57 Căng dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE Như chương V 3.072 m
58 Tháo lắp lại Xà đỡ CSV Như chương V 2 bộ
59 Tháo lắp lại Xà cầu dao Như chương V 1 bộ
60 Tháo lắp lại Ghế thao tác Như chương V 1 bộ
61 Tháo lắp lại Thang trèo 3M Như chương V 1 bộ
62 Tháo và lắp lại chống sét van 35kV Như chương V 1 bộ
63 Tháo và lắp lại cầu dao phụ tải 35kV Như chương V 1 bộ
64 Tháo hạ thu hồi dây AC50 bằng thủ công kết hợp cơ giới Như chương V 11.688 m
65 Tháo hạ thu hồi dây AC35 bằng thủ công kết hợp cơ giới Như chương V 5.310 m
66 Tháo hạ thu hồi cách điện VHD 35kV + ty Như chương V 318 quả
67 Tháo hạ thu hồi cách điện đứng PP70 - 35 Như chương V 9 quả
68 Tháo hạ thu hồi Chuỗi néo Polymer đơn 35kV + Phụ kiện Như chương V 15 chuỗi
69 Tháo hạ thu hồi Chuỗi cách điện đỡ Polymer 35kV + Phụ kiện Như chương V 3 chuỗi
70 Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10m, chặt gốc Như chương V 2 Cột
71 Tháo hạ thu hồi cột ≤ 14m, chặt gốc Như chương V 5 Cột
72 Tháo hạ thu hồi cột ≤ 16m, chặt gốc Như chương V 4 Cột
73 Tháo hạ thu hồi cột ≤ 20m, chặt gốc Như chương V 1 Cột
74 Tháo hạ thu hồi Xà đỡ X1-1T Như chương V 27 bộ
75 Tháo hạ thu hồi Xà khóa X2-1T Như chương V 10 bộ
76 Tháo hạ thu hồi Xà khóa X2-2T2 Như chương V 10 bộ
77 Tháo hạ thu hồi Xà khóa X3-1T Như chương V 10 bộ
78 Tháo hạ thu hồi Xà néo X2N-1T Như chương V 1 bộ
79 Tháo hạ thu hồi Xà rẽ lệch X2RL-1T Như chương V 4 bộ
80 Tháo hạ thu hồi Xà néo XZN-1T Như chương V 2 bộ
81 Tháo hạ thu hồi Xà đỡ XZĐ-1T Như chương V 1 bộ
82 Tháo hạ thu hồi Xà khóa lệch XKL3-1T Như chương V 5 bộ
83 Tháo hạ thu hồi Xà đầu trạm XP Như chương V 3 bộ
84 Tháo hạ thu hồi Xà đỡ trung gian XTG-35 Như chương V 3 bộ
85 Tháo hạ thu hồi Xà đỡ SI, CSV XFCO-CSV-35 Như chương V 3 bộ
86 Tháo hạ thu hồi Dầm đỡ máy Như chương V 1 bộ
87 Tháo hạ thu hồi Thanh cái đồng f8 Như chương V 54 m
88 Tháo hạ thu hồi Ghế thao tác Như chương V 2 bộ
89 Tháo hạ thu hồi Thang trèo Như chương V 2 bộ
90 Tháo hạ thu hồi Công son đỡ máy Như chương V 2 bộ
91 Tháo hạ thu hồi Ghế phụ Như chương V 2 bộ
92 Tháo và lắp lại máy biến áp 400kVA-35,22/0,4kV ( Nhánh Thanh Nga 1) Như chương V 1 máy
93 Tháo và lắp lại máy biến áp 320kVA-35,22/0,4kV ( Nhánh Do Đạo 1 1) Như chương V 1 máy
94 Tháo hạ lắp lại FCO-35 Như chương V 3 bộ
95 Tháo hạ lắp lại tủ hạ thế Như chương V 2 cái
96 Tháo hạ lắp lại CSV 35kV Như chương V 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0563E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.112E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.426.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.278.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->