Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210301986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:43:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,632,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Xử lý nứt mai rùa, lún vệ bánh xe các đoạn thuộc phạm vi Km1322 - Km1325+180 | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày 7cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 và hoàn trả bằng BTN C12,5 dày 7cm | Chương V E-HSMT | 2.537,62 | m2 |
| C | Xử lý sình lún các đoạn thuộc phạm vi Km1322 - Km1325+180 | |||
| 1 | Cắt BTN dày 7cm | nt | 42,8 | m |
| 2 | Đào bỏ móng đường dày 43cm, lu lèn nền đường cũ và thi công CPĐD loại 1 dày 36cm (chia làm 02 lớp, mỗi lớp dày 18cm), tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 lit/m2 và hoàn trả bằng BTN C12,5 dày 7cm | nt | 38,95 | m2 |
| D | Xử lý nứt mai rùa, lún vệ bánh xe phạm vi làn xe cơ giới các đoạn thuộc Km1325+180 - Km1328 | |||
| 1 | Cào bóc móng mặt đường dày 20cm và tái sinh nguội tại chỗ chiều dày sau khi hoàn thiện là 15cm (2,2% bitum, 1% xi măng), tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lit/m2 và hoàn trả lớp mặt BTNC12,5 dày 5cm | nt | 16.861,95 | m2 |
| E | Xử lý sình lún phạm vi làn xe cơ giới các đoạn thuộc Km1325+180 - Km1328 | |||
| 1 | Cắt BTN dày 7cm | nt | 198,2 | m |
| 2 | Đào bỏ móng đường dày 37cm, lu lèn nền đường cũ và thi công CPĐD loại 1 dày 32cm (chia 02 lớp, mỗi lớp dày 16cm) | nt | 179,85 | m2 |
| F | Xử lý nứt mai rùa, lún vệ bánh xe phạm vi ngoài làn xe cơ giới các đoạn thuộc Km1325+180 - Km1328 | |||
| 1 | Cào bóc móng mặt đường dày 7cm, tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0lit/m2 và hoàn trả bằng BTN C12,5 dày 7cm | nt | 502,2 | m2 |
| G | Xử lý sình lún phạm vi ngoài làn xe cơ giới các đoạn thuộc Km1325+180 - Km1328 | |||
| 1 | Cắt BTN dày7cm | nt | 71 | m |
| 2 | Đào bỏ móng đường dày 37cm, lu lèn nền đường cũ, thi công lớp CPĐD loại 1 dày 30 cm (chia 02 lớp, mỗi lớp dày 15cm), tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0lit/m2 và hoàn trả bằng BTN C12,5 dày 7cm | nt | 32,5 | m2 |
| H | Sơn an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2 mm | nt | 180,13 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4 mm | nt | 7 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | nt | 1.265,21 | m2 |
| I | Biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ và cung cấp, lắp đặt mới biển báo tam giác A90 (P.123) | nt | 2 | biển |
| 2 | Tháo dỡ và cung cấp, lắp đặt mới biển báo I.439 HCN KT(135x75)cm | nt | 2 | biển |
| 3 | Tháo dỡ và cung cấp, lắp đặt mới biển báo HCN KT(75x75)cm (biển S.509a) | nt | 1 | biển |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo bát giác D75 (biển R.122) | nt | 11 | biển |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo HCN KT(100x60)cm (biển S.509b) | nt | 11 | biển |
| 6 | Tháo dỡ biển báo cũ (không tận dụng) | nt | 5 | biển |
| J | Trụ biển báo | |||
| 1 | Đào đất hố móng, cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, chiều dài L=3,5m, dày 2mm, móng cột bằng BTXM M150 đá 2x4 KT(0,4x0,4x0,5)m, trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 11 | Trụ |
| 2 | Đào đất hố móng, cung cấp, lắp đặt trụ biển báo D90, chiều dài L=2,8,m, dày 2mm, móng cột bằng BTXM M150 đá 2x4 KT(0,4x0,4x0,5)m, trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 4 | Trụ |
| 3 | Đập bỏ BTXM móng cột biển báo và tháo dỡ trụ biển báo cũ (không tận dụng) | nt | 2 | Trụ |
| 4 | Sơn trắng đỏ 2 lớp trụ biển báo cũ | nt | 3,59 | m2 |
| K | Đinh phản quang | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đinh phản quang | nt | 23 | cái |
| L | Tiêu phản quang dẫn hướng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm, chiều dày 1.2mm có dán màng phản quang loại IX (3M-4000) lên tiêu dẫn hướng, trụ đường kính D76mm dày 2mm, dài L=2,7m có bố trí thép D14mm dài 25cm chống xoay, với kết cấu móng BTXM M150 đá 2x4 đổ tại chỗ trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. | nt | 37 | bộ |
| M | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đập bỏ móng cọc tiêu bị hư hỏng, sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 đá 1x2 với móng cọc bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, sơn trắng, đỏ (2 lớp) cọc tiêu, gia công và lắp đặt tôn mạ kẽm dày 1,2mm gắn đầu cọc KT(12x6)cm có dán màng phản quang 3M series 4000 màu đỏ và vàng (loại IX). | nt | 58 | cọc |
| N | Bổ sung hộ lan mềm tại các đầu cống | |||
| 1 | Đập bỏ BTXM tường đầu cống phục vi thi công, cung cấp và lắp đặt hộ lan mềm 2m/khoang với tấm sóng 2,32m dày 3mm, tấm đầu sóng bo tròn L700 dày 3mm, cột hộ lan D141,L=1500mm dày 4,5mm có bố trí thép D14mm chống xoay L=35cm, gắn tiêu phản quang D100 có dán màng phản quang (3M-4000) vào trụ thông qua đường hàn (sơn chống rỉ và sơn phủ đỉnh trụ (2 lớp)), móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 (5 vị trí). | nt | 40 | m |
| O | Sửa chữa rãnh dọc hư hỏng và bổ sung rãnh mới | |||
| 1 | Thi công rãnh hình thang bằng cách sản xuất và lắp đặt các tấm đan BTXM M200 đá 1x2 đúc sẵn KT(48x57x7)cm, đáy rãnh bằng BTXM M200 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 15cm (có vữa lót và chèn khe M100). | nt | 158 | m |
| 2 | Thi công bê tông M200, đá 1x2 lề đường 12cm | nt | 10,08 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10 cm | nt | 10,14 | m3 |
| 4 | Phá bỏ rãnh đá hộc xây hư hỏng | nt | 32,59 | m3 |
| 5 | Đất đắp K95 thân rãnh | nt | 17,54 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông M150, đá 2x4 chân khay tại vị trí cửa xả rãnh dọc | nt | 0,56 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10 cm tại vị trí cửa xả rãnh dọc | nt | 0,68 | m3 |
| 8 | Rọ đá gia cố chống sạt lở tại vị trí cửa xả rãnh dọc | nt | 6 | rọ |
| 9 | BTXM M150 đá 2x4 gia cố vai đường tại vị trí cửa xả rãnh dọc Km1327+518(P) (L=10m) dày 12cm | nt | 0,9 | m3 |
| 10 | Sửa chữa tấm đan bị hư hỏng bằng cách sản xuất và lắp đặt tấm đan rãnh BTCT M300 đá 1x2 KT(1,0x0.8x0,12)m | nt | 60 | tấm |
| P | Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt chóp nhựa | nt | 3 | cái |
| 2 | Đập bỏ BTXM lối lên xuống nhà dân (Km1322+00 - Km1325+00) | nt | 12,48 | m3 |
| Q | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải sau khi tận dụng | nt | 1 | toàn bộ |
| R | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4449E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.889E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng, hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,743 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 2,983 tỷ đồng và phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng có tổng giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng ≥ 2,635 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN, Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng, hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc), hệ thống an toàn giao thông) và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 13,486 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.486.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi