Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 16:21:00 đến ngày 2021-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 18,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 15,7471 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 15,7471 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 18,59 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 21,183 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 11,6507 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 195,903 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,2874 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,2874 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 228,9251 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 76,3084 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,8063 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7061 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 11,6507 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 19,5663 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 91,1432 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 31,0619 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 25,5081 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 38,0125 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 989,0405 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 383,328 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 178,2 | m |
| 23 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 33,4321 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1.367,3685 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng hàng rào hoa sắt sơn mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 120,3121 | m2 |
| 26 | Đắp đầu trụ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 132 | trụ |
| B | HẠNG MỤC: BỒN HOA - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 22,9882 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7,6627 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,5387 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7,6627 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 18,1547 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 15,776 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 55,272 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 219,7003 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 73,2334 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,4647 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,4647 | 100m3/1km |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 19,8842 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 31,5165 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 288,7196 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,2768 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6826 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 12,806 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 219 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 51,629 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 37,2108 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 19,9704 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,8521 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(2Km) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,8521 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 51,629 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 37,2108 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, trần vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 19,9704 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 18,8 | m |
| 13 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 18,8 | m |
| 14 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 51,629 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 57,1812 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0956 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0956 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0956 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0956 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0956 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10,7584 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,177 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0881 | tấn |
| 26 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3822 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,661 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,2048 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,661 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3822 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 12,6 | m |
| 32 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,79 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hoa sắt cửa thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 34 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 25,15 | kg |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, vách kính trắng dày 5 ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, vách kính trắng dày 5 ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 100%) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 91,322 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 100%) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 58,014 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần khu vệ sinh: | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,2925 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3262 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,7393 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 53,496 | m2 |
| 7 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7,0597 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7,0597 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7,0597 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 91,322 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 49,098 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,2925 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 62,412 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 91,322 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 54,3905 | m2 |
| 16 | Vệ sinh gạch thông gió | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,8556 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 41,5166 | m2 |
| 19 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,9314 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,9314 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,9314 | m3 |
| 22 | Bạt nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 38,5566 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,8556 | m3 |
| 24 | Lát nền bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 41,5166 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 58,4092 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ bị han rỉ, hư hỏng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1872 | tấn |
| 27 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5841 | 100m2 |
| 28 | Phá lớp vữa láng mái BTCT | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,632 | m2 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2495 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 15,894 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2495 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5841 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,255 | m |
| 34 | Quét Filinkote chống thấm sàn BTCT | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,632 | m2 |
| 35 | Lát sàn bê tông bằng gạch men chống thấm kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,632 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10,11 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, vách kính trắng dày 5 ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, vách kính trắng dày 5 ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn composite chịu nước 18mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Đèn ốp trần D260 1x16W | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 60 | Hộp cài automat | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 62 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 63 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Cút 90 độ 1 đầu ren | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Côn thu PPR D32x20 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 73 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 74 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 75 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 76 | Tê PVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Tê PVC 45 độ D110/90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Tê PVC 45 độ D110/60 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Tê PVC 45 độ D60/34 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Cút PVC 135 độ D60 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Cút PVC 135 độ D34 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Tê thông tắc PVC D110 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Nắp thông tắc PVC D110 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Măng sông nối ống PVC D110 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Măng sông nối ống PVC D60 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 87 | Mối nối PVC D110/60 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình Hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: cấp IV, nhóm C - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.150.000.000 đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi