Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371224-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210349727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:21:00 đến ngày 2021-04-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng, thủ công Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 18,59 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 15,7471 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 15,7471 1m2
4 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 18,59 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 21,183 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 11,6507 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 195,903 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 2,2874 100m3
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 2,2874 100m3/1km
10 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 228,9251 1m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 76,3084 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,8063 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,7061 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 11,6507 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 19,5663 m3
16 Xây móng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 91,1432 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 31,0619 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 25,5081 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 38,0125 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 989,0405 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 383,328 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 178,2 m
23 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 33,4321 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1.367,3685 m2
25 Sản xuất lắp dựng hàng rào hoa sắt sơn mạ kẽm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 120,3121 m2
26 Đắp đầu trụ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 132 trụ
B HẠNG MỤC: BỒN HOA - RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 22,9882 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 7,6627 m3
3 Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4,5387 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 7,6627 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 18,1547 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 15,776 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 55,272 m2
8 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 219,7003 1m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 73,2334 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1,4647 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1,4647 100m3/1km
12 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,467 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 19,8842 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 31,5165 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 288,7196 m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1,2768 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,6826 100m2
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 12,806 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 219 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 51,629 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 37,2108 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 19,9704 m2
4 Phá lớp vữa láng sê nô mái Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 14,664 m2
5 Bốc xếp các loại phế thải Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1,8521 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,0185 100m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(2Km) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1,8521 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 51,629 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 37,2108 m2
10 Trát xà dầm, trần vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 19,9704 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 14,664 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 18,8 m
13 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 18,8 m
14 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 14,664 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 51,629 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 57,1812 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1,0956 m3
18 Bốc xếp các loại phế thải Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1,0956 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1,0956 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1,0956 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1,0956 m3
22 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 10,7584 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 3,177 m2
24 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 38,22 m2
25 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,0881 tấn
26 Bốc xếp tấm lợp các loại Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,3822 100m2
27 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,661 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4,2048 m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,661 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,3822 100m2
31 Tôn úp nóc, úp sườn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 12,6 m
32 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5,79 m2
33 Tháo dỡ hoa sắt cửa thủ công Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 3,72 m2
34 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 25,15 kg
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 3,72 m2
36 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, vách kính trắng dày 5 ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 2,07 m2
37 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, vách kính trắng dày 5 ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 3,72 m2
38 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1 bộ
39 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 15 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 15 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 30 m
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 100%) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 91,322 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 100%) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 58,014 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần khu vệ sinh: Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5,2925 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,3262 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1,7393 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 53,496 m2
7 Bốc xếp các loại phế thải Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 7,0597 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 7,0597 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 7,0597 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 91,322 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 49,098 m2
12 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5,2925 m2
13 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 62,412 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 91,322 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 54,3905 m2
16 Vệ sinh gạch thông gió Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1 công
17 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 3,8556 m3
18 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 41,5166 m2
19 Bốc xếp các loại phế thải Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5,9314 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5,9314 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5,9314 m3
22 Bạt nilon chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 38,5566 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 3,8556 m3
24 Lát nền bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 41,5166 m2
25 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 58,4092 m2
26 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ bị han rỉ, hư hỏng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,1872 tấn
27 Bốc xếp tấm lợp các loại Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,5841 100m2
28 Phá lớp vữa láng mái BTCT Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 9,632 m2
29 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,2495 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 15,894 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,2495 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,5841 100m2
33 Tôn úp nóc, Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 6,255 m
34 Quét Filinkote chống thấm sàn BTCT Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 9,632 m2
35 Lát sàn bê tông bằng gạch men chống thấm kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 9,632 m2
36 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 10,11 m2
37 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, vách kính trắng dày 5 ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5,04 m2
38 Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, vách kính trắng dày 5 ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5,07 m2
39 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn composite chịu nước 18mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 12 bộ
40 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4 100m
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4 100m
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4 bộ
46 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4 cái
47 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4 cái
48 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 8 100m
50 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 8 100m
51 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1 100 m
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 2 bộ
54 Đèn ốp trần D260 1x16W Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 4 bộ
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 6 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 30 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 50 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 80 m
60 Hộp cài automat Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1 bộ
61 Ống PPR D32 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,5 100m
62 Ống PPR D20 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,3 100m
63 Van 2 chiều PPR D20 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 2 cái
64 Van 2 chiều PPR D32 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Tê PPR D32 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5 cái
66 Tê PPR D32x20 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 6 cái
67 Tê PPR D20x20 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 10 cái
68 Cút 90 độ PPR D32 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 10 cái
69 Cút 90 độ PPR D20 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 20 cái
70 Cút 90 độ 1 đầu ren Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 8 cái
71 Côn thu PPR D32x20 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 15 cái
72 Ống PVC D110 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,15 100m
73 Ống PVC D90 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,05 100m
74 Ống PVC D60 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,4 100m
75 Ống PVC D34 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 0,2 100m
76 Tê PVC 45 độ D110 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 3 cái
77 Tê PVC 45 độ D110/90 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5 cái
78 Tê PVC 45 độ D110/60 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 3 cái
79 Tê PVC 45 độ D60/34 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 20 cái
80 Cút PVC 135 độ D110 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 3 cái
81 Cút PVC 135 độ D60 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 15 cái
82 Cút PVC 135 độ D34 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 10 cái
83 Tê thông tắc PVC D110 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Nắp thông tắc PVC D110 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Măng sông nối ống PVC D110 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5 cái
86 Măng sông nối ống PVC D60 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 15 cái
87 Mối nối PVC D110/60 Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình Hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: cấp IV, nhóm C - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.150.000.000 đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->