Gói thầu: Mua sắm trang, thiết bị năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang, thiết bị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362088 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 07:41:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép | 1 | Hệ | * Tay ép - Lực ép: ≤ 4 tấn - Hành trình ép: 300 – 400 mm. - Sai số lặp lại: ± 0,01mm. - Tốc độ di chuyển tối đa: ≤ 250mm/s - Độ phân giải : ≥ 0,003mm. - Độ tuyến tính: ≤ 1% - Lớp chính xác cho cảm biến lực: ≥ 0,5%. - Có cảm biến vị trí, cảm biến đo lực * Phần điều khiển - Cho phép lập trình chương trình chạy, thu thập dữ liệu trong quá trình ép (lực- hành trình), cài đặt các chương trình để phát hiện sản phẩm, gửi dữ liệu ép về server (máy tính) - Có màn hình cho phép người sử dụng dễ dàng giao tiếp, cài đặt chương trình trên 100 chương trình và cài đặt tối đa 10 luật (EO) trên một đồ thị * Hệ thống điện - Điều khiển vận hành PLC Siemens - Có các chế độ: Tự động và thủ công - Cảm biến vùng an toàn vận hành máy với chiều dài xác định vùng an toàn không nhỏ hơn 200mm; - Tủ điện đảm bảo an toàn cháy nổ. - Có đèn hiển thị trạng thái làm việc của máy - Có đèn báo hiệu sản phẩm sau ép - Toàn bộ máy được đấu tiếp địa đề phòng dò điện. - Cả các mối đấu điện điều được bảo vệ phòng nổ, tránh chập điện. * Phần cơ khí - Khung máy được tổ hợp trên nền thép với độ dày vách máy không nhỏ hơn 15mm - Các mối hàn đảm bảo chịu lực. - Bàn máy được gia công bằng thép được tôi, ủ đạt độ cứng > 45 HRC, được mài nhẵn và được bắt với khung máy bằng bulong cường độ cao - Toàn bộ khung máy được làm cùn cạnh sắc. - Thiết bị phải được sơn chống rỉ và sơn màu bên ngoài tuỳ theo nhà sản xuất. | ||
| 2 | Hệ thống sấy nước nóng | 1 | Hệ | - Nhiệt độ làm việc: max 100oC - Hệ thống điều khiển nhiệt độ: Tự động - Áp suất làm việc: Áp suất môi trường - Số lượng khay sấy: ≤ 08 cái Thùng đun nước nóng: - Thể tích thùng: ≤ 150 lít - Nhiệt độ làm việc: max 100oC - Công suất gia nhiệt: > 12 kW - Nguồn điện: 380V, 50Hz, 3 pha - Dung môi sử dụng gia nhiệt: nước RO - Bơm nước nóng: Lưu lượng ≤ 6m3/h, áp suất làm việc ≤ 2 atm | ||
| 3 | Lò nung chân không | 1 | Cái | - Nhiệt độ tối đa: max 1200oC - Nhiệt độ đạt được khi vận hành liên tục: ≤ 1000oC - Đường kính ống: Φ50 – Φ60mm - Chiều dài vùng gia nhiệt: ≤ 600 mm - Điều khiển nhiệt độ tự động - Cảm biến: Loại K - Công suất gia nhiệt: > 3000W | ||
| 4 | Tủ sấy cưỡng bức | 1 | Cái | - Dung tích: 115 - 150 Lít - Dải nhiệt độ: Max 350°C - Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm: PID controller, màn hình cảm ứng giúp điều khiển nhiệt độ dễ dàng. - Công suất: 3000 - 3500 W - Vật liệu chế tạo bên trong tủ: thép không gỉ - Vật liệu chế tạo bên ngoài tủ: thép tấm sơn tĩnh điện - Cung cấp kèm theo ≤02 giá đỡ bằng thép không gỉ Các tính năng an toàn: - Thiết bị bảo vệ quá tải - Cảnh báo khi kết thúc thời gian làm việc - Tự động làm việc trở lại khi có điện - Nguồn điện: 220V - 50/60Hz, 1Φ | ||
| 5 | Thiết bị trộn | 1 | Hệ | - Dung tích làm việc: ≤ 5 Lít - Áp suất vận hành: ≤ -0,095 Mpa - Công suất: ~ 2 kW - Nguồn cấp: 380V/50HZ/3Ph - Kết cấu nâng: Loại trụ đơn - Phương pháp nâng: nâng khuấy - Bộ phận tiếp xúc: Vật liệu SS304 - Phân loại điện áp: Tiêu chuẩn phòng chống cháy nổ - Độ nhớt vật liệu trộn: từ 7.5 đến 11 Pa.S (tại 50oC) - Gồm từ 2 cánh khuấy trở lên - Động cơ biến tần chống cháy nổ - Thùng trộn cấu tạo: SS304 + Có van xả thủ công + Có đầu dò nhiệt độ, bộ phận gạt thuốc - Hộp phím điều khiển phòng nổ - Có màn hình hiển thị các thông số công nghệ - Hệ thống điều khiển PLC – HMI + Hệ thống điều khiển + Màn PLC-HMI + Tương tác HMI hiển thị các thông số công nghệ + Thiết bị dò tốc độ quay + Khóa liên động cơ khí/Báo động an toàn/Dừng khẩn cấp E-stop/chắn màn HMI + Cáp từ hệ thống đến tủ điều khiển - Có hệ thống bơm chân không phòng nổ tiêu chuẩn - Có hệ thống xả + Kết cấu thép không gỉ + Dẫn động thuỷ lực + Điện áp phòng chống cháy nổ tiêu chuẩn - Có hệ thống gia nhiệt/làm mát bằng nước | ||
| 6 | Máy đo tốc độ nổ | 1 | Bộ | - Khoảng cách giữa các đầu đo quang học: từ 50 mm tới 9999 mm - Vận tốc kích nổ lên đến ≤ 15.000 m/s - Khoảng thời gian đo được: từ 10 nano giây đến 10,7 giây + Bộ định thời: gồm các bộ định thời đồng bộ + Nhiệt độ vận hành: từ -10oC đến 50oC + Độ chính xác thời gian: ≤ +/- 10 nano giây [ns] + Cáp quang đường kính lõi ≤ 1mm, đầu kết nối ≤ 2.2 mm + Bộ phụ kiện phù hợp đi kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.25E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp đường dây nóng hỗ trợ kỹ thuật 24/7, cam kết có hỗ trợ kỹ thuật online và hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp tại địa điểm lắp đặt hệ thống trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được phát sinh yêu cầu hỗ trợ từ người sử dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi