Gói thầu: Sửa chữa nhỏ của Trung tâm các Dự án quốc tế và Xây dựng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhỏ của Trung tâm các Dự án quốc tế và Xây dựng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hoạt động sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:16:00 đến ngày 2021-04-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,848,126 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo hố ga thu nước thải | |||
| 1 | Chặt cây và dọn rác thải lấy mặt bằng thi công và làm sạch môi trường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; | 5 | công |
| 2 | Nạo vét bùn lỏng, bùn lẫn sỏi đá | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; | 5 | công |
| 3 | Dọn các cục bê tông dưới chân 2 côngtenơ, tập kết vào bãi phê thải để vận chuyển khỏi Viện | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; | 5 | công |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn sỏi đá, bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; | 50 | m³ |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; | 9,86 | m³ |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; | 3,1 | m² |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; | 0,09 | tấn |
| 8 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Xi măng Hoàng Thạch, Bút Sơn hoặc tương đương; Cát Việt Trì/ Sông hồng hoặc tương đương. | 0,11 | m³ |
| 9 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Xi măng Hoàng Thạch, Bút Sơn hoặc tương đương; Cát Việt Trì/ Sông hồng hoặc tương đương. | 5,94 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Ống thoát nước Tiền Phong hoặc tương đương. | 0,18 | 100m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Xi măng Hoàng Thạch, Bút Sơn hoặc tương đương; Gạch Cầu Đuống, Khang Minh, Toàn Cầu hoặc tương đương; Cát Việt Trì/ Sông hồng hoặc tương đương. | 4,55 | m³ |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Xi măng Hoàng Thạch, Bút Sơn hoặc tương đương; Cát Việt Trì/ Sông hồng hoặc tương đương. | 24,03 | m² |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Xi măng Hoàng Thạch, Bút Sơn hoặc tương đương; Cát Việt Trì/ Sông hồng hoặc tương đương. | 1,89 | m² |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. | 14,63 | m³ |
| 16 | Vận chuyển những phế thải đã dọn khỏi viện giảm ô nhiễm môi trường, tránh muỗi tụ tập | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công. | 1 | Chuyến |
| B | Hạng mục 2: Sản xuất, lắp dựng cửa, khuôn cửa tầng 1,2; Sơn tường, trần, vách ngăn phòng, làm song sắt cửa tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa đơn, gỗ nhóm III (tầng 2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Theo TCVN 9366-1:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 1: cửa gỗ. |
6,8 | m cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa pano gỗ, gỗ nhóm III (tầng 2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Theo TCVN 9366-1:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 1: cửa gỗ. | 3,036 | m2 cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm III, kính trắng (tầng 2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Theo TCVN 9366-1:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 1: cửa gỗ. | 0,4224 | m2 cấu kiện |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng phào nẹp cửa (tầng 2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Theo TCVN 9366-1:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 1: cửa gỗ. | 6,8 | m |
| 5 | Khóa cửa đi cửa gỗ, khóa Việt Tiệp (tầng 2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các quy định thi công và nghiệm thu. | 1 | bộ |
| 6 | Bản lề cửa đi cửa gỗ (tầng 2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các quy định thi công và nghiệm thu. | 2 | bộ |
| 7 | Khóa cremon cửa gỗ (tầng 2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các quy định thi công và nghiệm thu. | 1 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng khuôn cửa đơn, gỗ nhóm III (tầng 1) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Theo TCVN 9366-1:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 1: cửa gỗ. | 37,6 | m cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa pano gỗ, gỗ nhóm III (tầng 1) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Theo TCVN 9366-1:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 1: cửa gỗ. | 11,52 | m2 cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm III, kính trắng (tầng 1) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Theo TCVN 9366-1:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 1: cửa gỗ. | 2,4 | m2 cấu kiện |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng phào nẹp cửa (tầng 1) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Theo TCVN 9366-1:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 1: cửa gỗ. | 31,6 | m |
| 12 | Khóa cửa đi cửa gỗ, khóa Việt Tiệp (tầng 1) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các quy định thi công và nghiệm thu. | 3 | bộ |
| 13 | Bản lề cửa đi cửa gỗ (tầng 1) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các quy định thi công và nghiệm thu. | 24 | bộ |
| 14 | Khóa cremon cửa gỗ (tầng 1) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các quy định thi công và nghiệm thu. | 3 | bộ |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các quy định thi công và nghiệm thu. Vật liệu sơn Jotun, Maxilte hoặc tương đương. | 161,77 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các quy định thi công và nghiệm thu. Vật liệu sơn Jotun, Maxilte hoặc tương đương. | 58,83 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Theo TCVN 9366-2:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 2: cửa kim loại. | 1,38 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, hệ 55 Việt Pháp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Theo TCVN 9366-2:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 2: cửa kim loại. | 14,6565 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính hệ 55 Việt Pháp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; Theo TCVN 9366-2:2012 Cửa đi, cửa sổ - Phần 2: cửa kim loại. | 2,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi