Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cây Côm – khu 03, xã Thanh Nga (nay là khu Tân Lập, thị trấn Cẩm Khê), huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cây Côm – khu 03, xã Thanh Nga (nay là khu Tân Lập, thị trấn Cẩm Khê), huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 10:58:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,914,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9054 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9054 | 100m3 |
| 3 | Khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,1322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,1322 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1202 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,516 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0352 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,421 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6942 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,4 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,684 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,4525 | 1m3 |
| 8 | Khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7763 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7763 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9749 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9552 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1833 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5419 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8878 | m3 |
| 16 | Vữa XM mác 100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,848 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0212 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7616 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | cái |
| 20 | Xây gạch chỉ bó hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4896 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1648 | m3 |
| 22 | Vữa XM mác 100 đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,06 | m2 |
| 23 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,06 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,14 | m3 |
| 6 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,48 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,8 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m2 |
| 10 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2288 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5574 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9055 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,358 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 34 | Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 35 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 36 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 37 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 38 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 43 | Rãnh B300 chịu lực qua đường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 44 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,958 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 55 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,421 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 58 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 60 | Xây gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 63 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | m2 |
| 64 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 69 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | tấn |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | km/dây |
| 2 | Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp cu/pvc cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | km/dây |
| 4 | Dây cáp đồng cu/pvc 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 bộ |
| 6 | Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Ghíp nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 8 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 9 | Cột điện bê tông ly tâm cl-8,5b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | 100kg |
| 12 | Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | kg |
| 13 | Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | kg |
| 14 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 18 | Tủ điện composite loại 1 pha lắp 2 công tơ điện( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Tủ điện composite loại 1 pha lắp 4 công tơ điện( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 20 | Tủ điện composite loại 1 pha lắp 6 công tơ điện( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 21 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,318 | m3 |
| 3 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 4 | Bê tông, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,932 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,319 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,319 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,899 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đầu bịt đầu ống, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đầu bịt đầu ống, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đầu bịt đầu ống, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép nối D63/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chụp hố van bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi