Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cây Côm – khu 03, xã Thanh Nga (nay là khu Tân Lập, thị trấn Cẩm Khê), huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369885-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cây Côm – khu 03, xã Thanh Nga (nay là khu Tân Lập, thị trấn Cẩm Khê), huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210367082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 10:58:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,914,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Vét bùn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9054 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9054 100m3
3 Khai thác đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,1322 100m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,1322 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,1202 100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,516 m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0352 100m3
3 Đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,421 1m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6942 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,4 1m3
6 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,684 1m3
7 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 881,4525 1m3
8 Khai thác đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7763 100m3
9 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7763 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9749 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9552 100m3
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1833 100m2
13 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,03 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5419 100m2
15 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8878 m3
16 Vữa XM mác 100 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,848 m2
17 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0212 100m2
18 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7616 m3
19 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 cái
20 Xây gạch chỉ bó hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4896 m3
21 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,1648 m3
22 Vữa XM mác 100 đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,06 m2
23 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.202,06 m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 576 1m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7648 100m3
3 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,05 m3
4 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m2
5 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 m3
6 Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,48 m3
7 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,8 m2
8 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6 m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 100m2
10 Bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,11 m3
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2288 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5574 tấn
13 Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 1cấu kiện
15 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9055 1m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 100m3
17 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
18 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
19 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
20 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
21 Đổ bê tông, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
22 Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
24 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
25 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0701 tấn
27 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
29 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,358 1m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2425 100m3
31 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
32 Ván khuôn cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
33 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
34 Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
35 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
36 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
37 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
38 Bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
39 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 tấn
41 Đổ bê tông, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1cấu kiện
43 Rãnh B300 chịu lực qua đường: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
44 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,958 1m3
45 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m3
46 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
47 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
48 Ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
49 Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 tấn
50 Đổ bê tông, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
51 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
53 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
55 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,421 1m3
56 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m3
57 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
58 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 100m2
59 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
60 Xây gạch, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
61 Ván khuôn mũ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1657 100m2
62 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
63 Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,15 m2
64 Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m2
65 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
67 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
69 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
70 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
71 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
72 Ván khuôn thành ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4215 100m2
73 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
74 Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 tấn
75 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4258 tấn
76 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 tấn
78 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 km/dây
2 Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 m
3 Lắp đặt cáp cu/pvc cáp 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 km/dây
4 Dây cáp đồng cu/pvc 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
5 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 bộ
6 Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
7 Ghíp nối dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chiếc
8 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
9 Cột điện bê tông ly tâm cl-8,5b Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cọc
11 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5985 100kg
12 Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6 kg
13 Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 kg
14 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
15 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 tủ
16 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cái
17 Aptomat 1 pha 2 cực 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
18 Tủ điện composite loại 1 pha lắp 2 công tơ điện( bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
19 Tủ điện composite loại 1 pha lắp 4 công tơ điện( bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
20 Tủ điện composite loại 1 pha lắp 6 công tơ điện( bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
21 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hệ thống
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m3
2 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,318 m3
3 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
4 Bê tông, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,932 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m2
6 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,319 m3
2 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,319 m3
3 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
5 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,899 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
9 Lắp đặt cút nhựa nối, đường kính cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đầu bịt đầu ống, đường kính nút bịt 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đầu bịt đầu ống, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đầu bịt đầu ống, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
22 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt kép nối D63/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt chụp hố van bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
G HẠNG MỤC: THUẾ TÀI NGUYÊN
1 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.17E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->