Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210310671-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210310609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:31:00 đến ngày 2021-03-15 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,959,837,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 222,576 10m
2 Đào nền đường, bó vỉa và vỉa hè đoạn từ cọc DT - C3G và thềm xi măng bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 116,407 m3
3 Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥0,95 (đã trừ diện tích phui đào cống làm mới) Theo hồ sơ thiết kế 1,918 100m2
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại I nền đường, tái lập và bù vênh, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 5,953 100m3
5 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 49,117 100m2
6 Trải cán BTXM đá 1x2 M300 nền đường làm mới, nâng cấp và tái lập Theo hồ sơ thiết kế 597,078 m3
7 Trải cán BTXM đá 1x2 M300 dày trung bình 12cm Theo hồ sơ thiết kế 10,698 m3
8 Lu lèn chân bó vỉa sau khi đào, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m2
9 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 19cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
10 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12,5 (M150) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,801 m3
11 Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22,5 (M300) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,66 m3
12 Ván khuôn kim loại bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,103 100m2
13 Ván khuôn kim loại bê tông bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,398 100m2
14 Lu lèn nền vỉa hè sau khi đào, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,448 100m2
15 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
16 Bê tông xi măng đá 1x2 B15 (M200) dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 3,138 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 1,164 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 1,164 100m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp III) (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 1,164 100m3
20 Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 25,885 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,876 100m3
2 Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1.150,574 m3
3 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 33,034 m3
4 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,978 100m2
5 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 101,765 m3
6 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 38,483 100m2
7 Gia công cốt thép ống cống, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 9,861 tấn
8 Bê tông chèn đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 19,396 m3
9 Ván khuôn gỗ bê tông chèn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,149 100m2
10 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 20,226 m3
11 Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 458,244 m2
12 Đắp cát lưng và hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 8,056 100m3
13 Lắp đặt gối cống D400 (loại cống dài 1m) Theo hồ sơ thiết kế 867 cái
14 Lắp đặt gối cống D600 (loại cống dài 1m) Theo hồ sơ thiết kế 238 cái
15 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D200 dày 5,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,43 100m
16 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1,0m Theo hồ sơ thiết kế 968 đoạn ống
17 Lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1,0m Theo hồ sơ thiết kế 268 đoạn ống
18 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 11,506 100m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 11,506 100m3
20 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp II) (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 11,506 100m3
21 Đào đất cải tạo, xây hầm ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,139 100m3
22 Đào đất cải tạo, xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 455,488 m3
23 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 20,899 m3
24 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga, miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,818 100m2
25 Bê tông đá 1x2 M200 tường hầm ga, miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 134,704 m3
26 Ván khuôn kim loại bê tông tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 11,673 100m2
27 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 23,541 m3
28 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 4,08 100m2
29 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,725 tấn
30 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác 10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,321 tấn
31 Gia công cốt thép bọc khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 6,749 tấn
32 Gia công xích Inox 304 (Inox 304 đường kính d=6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
33 Gia công bộ máng ngăn mùi Inox 304 (Tấm Inox 304 dày 1,2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
34 Nhúng kẽm cấu kiện thép hình bọc khuôn, nắp, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 6.749,286 kg
35 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,119 100m3
36 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
37 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn, nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 274 cấu kiện
38 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 4,555 100m3
39 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 4,555 100m3
40 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 4,555 100m3
41 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 1.722,47 m3
42 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng thủ công 290m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 1.722,47 m3
43 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1.640,763 m3
44 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 1.640,763 m3
45 Vận chyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 290m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 1.640,763 m3
46 Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1.886,82 m3
47 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 1.886,82 m3
48 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công 290m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 1.886,82 m3
49 Bốc xếp xi măng bao lên bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 305,984 tấn
50 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 305,984 tấn
51 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 290m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 305,984 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9397E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7879E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 4.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.516.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định quy mô công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng loại ông trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: hệ thống cống thoát nước có D >= 600 mm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->