Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363174-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210353539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 09:15:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,781,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TẦNG 2
1 Phá dỡ tường bờ chắn vòng quanh mái, tường lan can hành lang nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (lối với hành lang tầng 2 nhà xây dựng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6181 m3
2 Phá dỡ giằng tường lan can con tiện hành lang nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (lối với hành lang tầng 2 nhà xây dựng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1694 m3
3 Tháo dỡ téc nước Inox 2000 lít trên mái nhà vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
4 Tháo dỡ mái tôn buồng cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,625 m2
5 Tháo dỡ xà gồ mái buồng cầu thang, cửa sắt và lưới hoa sắt trên đan thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,26 tấn
6 Tháo dỡ ống nhựa D60 bảo vệ thép chờ cột tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 236 ống
7 Vệ sinh cốt thép chờ cột tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
8 Phá dỡ lớp vữa láng mái tầng 1 tại các trục để xây tường + xây lan can tầng 2, phá lớp vữa láng mái sảnh + phòng WC tầng 1 để chống thấm mái (các ô sàn âm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100,7394 m2
9 Bốc xếp vận chuyển vật tư phá dỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,2138 m3
10 Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0521 100m3
11 Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0521 100m3/1km
12 Cốt thép cột tầng 2 fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,35 tấn
13 Cốt thép cột tầng 2 fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6761 tấn
14 Cốt thép cột tầng 2 fi>18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6582 tấn
15 Ván khuôn cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1784 100m2
16 Bê tông cột tầng 2, mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,4084 m3
17 Ván khuôn dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1438 100m2
18 Ván khuôn mái hiên sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1308 100m2
19 Ván khuôn cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3496 100m2
20 Cốt thép dầm fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8044 tấn
21 Cốt thép dầm 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9467 tấn
22 Móc quạt chờ treo quạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
23 Cốt thép dầm fi>18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,5493 tấn
24 Cốt thép mái fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0203 tấn
25 Cốt thép cầu thang fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3255 tấn
26 Cốt thép cầu thang 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0982 tấn
27 Cốt thép cầu thang fi>18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1599 tấn
28 Bê tông dầm mác 250# đá 1x2: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,0086 m3
29 Bê tông mái mác 250# đá 1x2: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,3076 m3
30 Bê tông cầu thang mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5651 m3
31 Xây tường 220 (gạch không nung 220x105x60), vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,223 m3
32 Xây tường 110 (gạch không nung 220x105x60) vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6991 m3
33 Xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,891 m3
34 Bê tông chớp hiên, mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4596 m3
35 Lắp dựng chớp hiên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
36 Cốt thép chớp hiên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1162 tấn
37 Ván khuôn chớp hiên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1022 100m2
38 Ván khuôn giằng lanh tô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3885 100m2
39 Cốt thép giằng lanh tô ô văng fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1408 tấn
40 Cốt thép giằng lanh tô ô văng fi>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3486 tấn
41 Bê tông giằng lanh tô mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2128 m3
42 Đổ bê tông xốp tôn bù mái vệ sinh, mái sảnh tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,5201 m3
43 Láng mái vệ sinh, mái sảnh tầng 1 (để tạo phẳng trước khi dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng), vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,766 m2
44 Chống thấm mái sảnh (dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,886 m2
45 Láng mái sảnh tầng 1 (bảo vệ màng chống thấm bitum) vữa XM mác 100# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,886 m2
46 Ván khuôn mái dốc sảnh tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1294 100m2
47 Cốt thép mái dốc sảnh fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0933 tấn
48 Bê tông mái dốc sảnh đá 1x2 mác 250# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4911 m3
49 Láng mái dốc sảnh, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,5625 m2
50 Dán ngói mũi hài sảnh 75v/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,5135 m2
51 Láng mái phòng hội đồng giáo viên để tạo phẳng trước khi dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,116 m2
52 Chống thấm mái phòng hội đồng giáo viên tầng 2 (dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 77,326 m2
53 Láng ô văng, mái phòng hội đồng giáo viên tầng 2 (bảo vệ màng chống thấm bitum) vữa XM mác 100# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,116 m2
54 Làm hệ thống thoát nước mưa từ trên mái phòng hội đồng giáo viên xuống bằng ống nhựa fi90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,166 100m
55 Lắp đai giữ ống thoát nước (1,0m/cái) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
56 Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 cái
57 Lắp đặt phễu thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
58 Lắp rọ chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
59 Lắp côn nhựa D90x110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
60 Lắp cút chếch nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
61 Lắp cút góc nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
62 Lắp nối ống D90 nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
63 Keo gắn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
64 Gia công kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
65 Lắp đặt kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
66 Kéo rải dây tiếp đất trên mái phòng hội đồng giáo viên (hàn nối với dây tiếp đất trên tường từ trên mái tầng 3 xuống) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,4 m
67 Xây và đổ bê tông để đỡ kim thu lôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
68 Trát xà dầm, bờ be mái phòng hội đồng giáo viên tầng 2, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 213,8226 m2
69 Trát chớp hiên vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8848 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 215,0292 m2
71 Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,168 m2
72 Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,869 m2
73 Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,922 m2
74 Trát giằng tường phía ngoài, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,886 m2
75 Trát tường trong phòng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 244,473 m2
76 Trát tường phía ngoài vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 199,405 m2
77 Cốt thép chớp cầu thang fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,016 tấn
78 Cốt thép chớp cầu thang fi>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0906 tấn
79 Ván khuôn chớp cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1455 100m2
80 Bê tông chớp cầu thang đá 1x2 mác 250# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,69 m3
81 Lắp dựng chớp cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cấu kiện
82 Xây (gạch không nung 220x105x60) đố chớp cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0399 m3
83 Trát chớp cầu thang vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,46 m2
84 Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,1624 m2
85 Trát dầm thang, cốn thang đáy bản, đáy chiếu nghỉ, chiếu tới vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,6191 m2
86 Xây tường lan can hành lang, bục giảng, hộp kỹ thuật tầng 1, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3683 m3
87 Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên fi27 (mỗi lan can/ống dài 25cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 đoạn
88 Đổ bê tông xốp tôn bù bục giảng tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8814 m3
89 Láng tạo phẳng nền bục giảng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,5792 m2
90 Sản xuất lan can hành lang, cầu thang bằng Inox hộp 20x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,3616 m2
91 Sản xuất lan can hành lang bằng Inox fi90 (tay vịn lan can, gắn liền với lan can hành lang) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,68 m
92 Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi90 tay vịn lan can vào cột, cốn thang, tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4634 kg
93 Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột, cốn thang, tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 124 cái
94 Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,2486 m2
95 Trát tường lan can hành lang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,3764 m2
96 Trát chỉ cắt nước che sương vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 154,64 m
97 Trát phào quanh chân dốc sảnh tầng 1, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,96 m
98 Trát lót bậc cầu thang, chiếu nghỉ, chân bục giảng, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,3735 m2
99 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 67,606 m2
100 Trát granitô gờ chỉ cầu thang vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,8 m
101 Trát granitô tay vịn dốc sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,112 m2
102 Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang, buồng thang và sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 244,1076 m2
103 ốp gạch liên doanh 15x60cm chân tường trong phòng học, hành lang, buồng thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,74 m2
104 Đóng trần giật cấp bằng tấm thạch cao (phòng hội đồng giáo viên) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,6324 m2
105 Bả bằng bột bả vào trần phòng hội đồng giáo viên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,6324 m2
106 Sơn trần phòng hội đồng giáo viên, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,6324 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 542,1335 m2
108 Sơn trần, dầm, cột tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 521,1172 m2
109 Đục tường chôn chèn cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,1 m2
110 Sơn cửa sổ hoa sắt vuông 12x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70,2 m2
111 Sản xuất cửa sổ hoa sắt vuông 12x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,1 m2
112 Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,5 m2
113 Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất (kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,1 m2
114 Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 1 bộ
115 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 1 bộ
116 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8361 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,609 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4477 100m2
B XÂY DỰNG TẦNG 3
1 Cốt thép cột tầng 3 fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2847 tấn
2 Cốt thép cột tầng 3 fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4387 tấn
3 Cốt thép cột tầng 3 fi>18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0845 tấn
4 Ván khuôn cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9668 100m2
5 Bê tông cột tầng 3, mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,864 m3
6 Ván khuôn dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0447 100m2
7 Ván khuôn mái tầng 3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8147 100m2
8 Cốt thép dầm fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6485 tấn
9 Cốt thép dầm 10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0396 tấn
10 Móc quạt chờ treo quạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
11 Cốt thép dầm fi>18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5247 tấn
12 Cốt thép mái fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7391 tấn
13 Bê tông dầm mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,6707 m3
14 Bê tông mái tầng 3, mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,1472 m3
15 Xây gạch chỉ tường thu hồi, be sênô, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,2195 m3
16 Láng sê nô tầng 2 tạo dốc để dán màng chống thấm bitum, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,6564 m2
17 Chống thấm sê nô tầng 2 (dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,6564 m2
18 Láng sênô tầng 2 vữa XM mác 100# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,6564 m2
19 Xây tường 220 (gạch không nung 220x105x60), vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36,3306 m3
20 Ván khuôn giằng thu hồi mái, cột thu hồi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2934 100m2
21 Cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,081 tấn
22 Cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi, thép chờ hàn xà gồ fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5463 tấn
23 Bê tông giằng thu hồi, cột thu hồi mái mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7182 m3
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4355 tấn
25 Giá xà gồ thép hộp 40x80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 396,8759 m
26 Sơn xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95,2502 m2
27 Lợp mái tôn mạ màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6015 100m2
28 Tôn úp nóc + máng nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,08 m
29 Gia công kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
30 Lắp đặt kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
31 Lắp đặt quả bầu đỡ kim Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 quả
32 Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72,6 m
33 Cắt nền bê tông hè sau nhà (khoảng cách 0,5m/1 khe, rộng 0,4m) tránh vỡ rộng nền hè cũ, để đào rãnh chôn dây thu lôi tiếp địa (dây thu lôi tiếp địa ra phía ngoài rãnh sau nhà) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 144,788 m
34 Phá dỡ nền bê tông hè phía ngoài rãnh sau nhà để đào rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0684 m3
35 Bốc xếp vận chuyển vật tư phá dỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0684 m3
36 Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0207 100m3
37 Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0207 100m3/1km
38 Kéo rải dây tiếp đất ngầm trong đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 51,71 m
39 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cọc
40 Đào rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,8744 m3
41 Lấp đất rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,8744 m3
42 Bê tông nền hè (làm hoàn trả), đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0684 m3
43 Đánh mặt bê tông hè (làm hoàn trả) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,684 m2
44 ống cách điện luồn dây thu sét từ 1,8m trở xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6 m
45 Làm hệ thống thoát nước mưa từ trên mái xuống bằng ống nhựa fi90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,976 100m
46 Lắp đai giữ ống thoát nước (1,0m/cái) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104 cái
47 Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 208 cái
48 Lắp đặt phễu thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
49 Lắp rọ chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
50 Lắp côn nhựa D110x90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
51 Lắp cút chếch nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
52 Lắp cút góc nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
53 Lắp nối ống D90 nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
54 Keo gắn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 hộp
55 Bê tông chớp hiên, mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4596 m3
56 Lắp dựng chớp hiên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
57 Cốt thép chớp hiên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1162 tấn
58 Ván khuôn chớp hiên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1022 100m2
59 Ván khuôn giằng lanh tô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,26 100m2
60 Cốt thép giằng lanh tô ô văng fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0889 tấn
61 Cốt thép giằng lanh tô ô văng fi>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,247 tấn
62 Bê tông giằng lanh tô mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1653 m3
63 Đổ bê tông xốp tôn bù mái sảnh tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9831 m3
64 Láng mái sảnh tầng 2 để tạo phẳng trước khi dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,886 m2
65 Chống thấm mái sảnh tầng 2 (dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,886 m2
66 Láng mái sảnh tầng 2 (bảo vệ màng chống thấm bitum) vữa XM mác 100# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,886 m2
67 Ván khuôn mái dốc sảnh tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1294 100m2
68 Cốt thép mái dốc sảnh fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0933 tấn
69 Bê tông mái dốc sảnh, đá 1x2 mác 250# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4911 m3
70 Láng mái dốc sảnh, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,5625 m2
71 Dán ngói mũi hài sảnh 75v/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,5135 m2
72 Láng ô văng tầng 3 vữa XM mác 100# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,2 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 148,3324 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 241,9452 m2
75 Trát chớp hiên vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8848 m2
76 Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,518 m2
77 Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,616 m2
78 Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,024 m2
79 Trát giằng tường phía ngoài + lanh tô vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,6448 m2
80 Trát tường trong phòng vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 163,164 m2
81 Trát tường phía ngoài vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 167,114 m2
82 Cốt thép chớp cầu thang fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,024 tấn
83 Cốt thép chớp cầu thang fi>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1358 tấn
84 Ván khuôn chớp cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2182 100m2
85 Bê tông chớp cầu thang, đá 1x2 mác 250# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,035 m3
86 Lắp dựng chớp cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cấu kiện
87 Xây (gạch không nung 220x105x60) đố chớp cầu thang, bờ be lỗ lên mái, bục giảng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7326 m3
88 Đổ bê tông xốp tôn bù bục giảng tầng 3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8814 m3
89 Láng tạo phẳng nền bục giảng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,5792 m2
90 Trát chớp cầu thang vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35,19 m2
91 Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,3452 m2
92 Xây tường lan can hành lang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5393 m3
93 Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên fi27 (mỗi lan can/ống dài 25cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 đoạn
94 Sản xuất lan can hành lang bằng Inox hộp 20x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,8174 m2
95 Sản xuất lan can hành lang bằng Inox fi90 (tay vịn lan can, gắn liền với lan can hành lang) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,56 m
96 Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi90 tay vịn lan can vào cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,3981 kg
97 Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72 cái
98 Lắp dựng lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,0556 m2
99 Trát tường lan can hành lang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,9264 m2
100 Trát chỉ cắt nước che sương vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 249,98 m
101 Trát phào sê nô, quanh chân dốc sảnh tầng 2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 166,56 m
102 Trát lót tay vịn dốc sảnh, chân bục giảng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,0284 m2
103 Trát granitô tay vịn dốc sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,112 m2
104 Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 179,1568 m2
105 ốp gạch liên doanh 15x60cm chân tường trong phòng học, hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,571 m2
106 Sơn trần, dầm, cột tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 541,0145 m2
107 Sơn trần, dầm, cột tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 386,0956 m2
108 Đục tường chôn chèn cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,4 m2
109 Sơn cửa sổ hoa sắt vuông 12x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 46,8 m2
110 Sản xuất cửa sổ hoa sắt vuông 12x12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,4 m2
111 Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,2 m2
112 Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,4 m2
113 Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 1 bộ
114 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 1 bộ
115 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7066 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,038 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4477 100m2
118 Lắp dựng xà gồ 5x10cm để chống từ nền sân nên dàn giáo thi công phía ngoài và thi công cột (2 cây 1 hàng khoảng cách các hàng là 0,8m khấu hao 50% ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 431,2815 m
119 Lắp dựng gỗ ván bản rộng 15cm dày 2,5cm giằng xà gồ 5x10cm để chống từ nền sân nên dàn giáo thi công phía ngoài và thi công cột (khấu hao 50% ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,4723 m2
120 Căng lưới ngang rộng 1,0m xung quanh nhà tầng 2 ngăn vật liệu rơi trong suốt quá trình thi công tầng 2 và tầng 3 (do tầng 1 nhà trường đang sử dụng và sinh hoạt) dùng lưới sợi nylon đường kính sợi 3mm, kích thước ô lưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 138,3 m2
121 Lắp dựng cột chống để căng lưới sợi nylon (khoảng cách 1,8m/1cột) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,8334 cột
122 Lắp dựng giằng gỗ (tiết diện 40x80mm dài 4,0m) để giằng cột chống, chống lật khi căng lưới sợi nylon Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 138,3 m
123 Dây thép 3ly (trọng lượng 0,056kg/m) buộc dọc theo chiều căng lưới, gia cố tại điểm đầu và cuối lưới (bề ngang lưới) để căng lưới tránh lưới bị võng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,9092 kg
124 Sơn lại tường dầm trần cột ngoài nhà tầng 1 (1 nước lót + 1 nước phủ) để công trình giống màu mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 575,7424 m2
125 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công sơn lại tầng 1 ngoài nhà (lắp 1/2 nhà thi công rồi luân chuyển tiếp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,418 100m2
126 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công sơn lại tầng 1 hành lang nhà + sảnh + buồng thang (lắp 1/2 nhà thi công rồi luân chuyển tiếp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4887 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Automat 2 pha 100A (Automat tổng cho nhà lớp học 3 tầng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
2 Lắp đặt Automat 2 pha 63A (loại chống giật) cho tầng 2 và tầng 3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
3 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
4 Lắp đặt ống nhựa fi32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 268 m
5 Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 310,5 m
6 Kéo rải dây dẫn 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 197,6 m
7 Kéo rải dây dẫn 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,9 m
8 Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 449,1 m
9 Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 499,1 m
10 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.484 m
11 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.362 m
12 Lắp đặt Automat 25A cho các phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
13 Lắp đặt Automat 15A cho các phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
14 Lắp mặt Automat 25A-220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
15 Lắp mặt Automat 15A-220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
16 Lắp gông đai Automat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
17 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
18 Lắp triết áp (điều tốc) quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
19 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
20 Lắp đặt đèn Led đôi loại 1,2m (2x24W-220V) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
21 Lắp đặt đèn Led đôi loại 1,2m âm trần (2x24W-220V) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
22 Lắp đèn Led ốp trần (20W-220V) có chụp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
23 Lắp đèn Led âm trần (12W-220V; đèn mắt trâu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
24 Lắp đặt đế nổi bảng điện (bảng phục vụ máy chiếu trong phòng học) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 hộp
25 Lắp hạt công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
26 Lắp hạt công tắc đảo chiều đèn cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
27 Lắp ổ cắm đôi hai chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53 cái
28 Lắp ổ cắm đôi 5A-250V + 1 lỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
29 Lắp mặt 4 lỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
30 Lắp đặt hộp phân dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35 hộp
31 Lắp đặt rọ chôn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81 cái
32 Băng dính cách điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cuộn
33 Sâu vít Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.000 bộ
34 Đục tường để lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 lỗ
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà (30cm/ống) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,03 100m
36 Cắt tường để lắp đặt ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 67,6 m
37 Lắp ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,718 100m
38 Lắp cút góc nhựa PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
39 Lắp tê (T) nhựa PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
40 Lắp nối ống nhựa PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cái
41 Keo gắn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 hộp
42 Lắp bịt đầu PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
D Phần Cấp thoát nước
1 Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 (tận dụng téc cũ của nhà trường) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
2 Cắt tường để lắp các đường ống cấp thoát nước tới các phòng học Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37 m
3 Lắp van phao đồng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
4 Lắp đặt van một chiều D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
5 Lắp đặt van một chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
6 Lắp van khoá D50 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
7 Lắp van khoá D32 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
8 Lắp van khoá D25 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
9 Lắp vòi rửa Jumile Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
10 Lắp cút chếch D50 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
11 Lắp cút chếch D40 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
12 Lắp ống nhựa D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,05 100m
13 Lắp ống nhựa D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,192 100m
14 Lắp ống nhựa D50 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,124 100m
15 Lắp ống D25 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,857 100m
16 Lắp cút góc D50 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
17 Lắp cút góc D25 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
18 Lắp cút góc D25 ren ngoài hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
19 Lắp cút góc D25 ren trong hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
20 Lắp côn D50x40 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
21 Lắp tê (T) nhựa D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
22 Lắp tê (T) D50 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
23 Lắp tê (T) D25 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
24 Lắp nối ống D21 nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
25 Lắp nối ống D34 nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
26 Lắp nối ống D50 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
27 Lắp nối ống D25 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
28 Lắp nối ống D50 ren ngoài hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
29 Lắp nối ống D32 ren ngoài hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
30 Lắp nối ống D25 ren ngoài hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
31 Lắp bịt đầu D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
32 Lắp bịt đầu D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
33 Lắp bịt đầu D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
34 Lắp giắc co ren trong D50 hàn nhiệt từ bồn nước ra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
35 Lắp giắc co ren trong D32 hàn nhiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
E Đường dốc dành cho người khuyết tật
1 Phá dỡ nền láng granito bờ xoải buồng thang trục 9-10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,8816 m2
2 Phá dỡ nền bê tông bờ xoải buồng thang trục 9-10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9936 m3
3 Phá dỡ tường bờ xoải buồng thang trục 9-10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3247 m3
4 Cắt nền bê tông sân (khoảng cách 0,5m/1 khe) tránh vỡ rộng nền sân cũ, để đào móng tường và nền đường dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,4096 m
5 Phá dỡ nền bê tông sân để đào móng tường và nền đường dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6482 m3
6 Đào móng đường dốc, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,8052 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0404 100m2
8 Bê tông đá 2x4 mác 100 lót móng tường dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0309 m3
9 Xây gạch không nung 220x105x60 tường dốc, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,608 m3
10 Lấp đất chân móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5797 m3
11 Bốc xếp vận chuyển vật tư phá dỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,2952 m3
12 Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,073 100m3
13 Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,073 100m3/1km
14 Đắp cát nền đường dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,4026 m3
15 Đổ bê tông nền đường dốc, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5994 m3
16 Trát lót tường dốc, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,9612 m2
17 Trát granitô tường dốc, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,739 m2
18 Lát nền đường dốc gạch terrazzo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,7813 m2
19 Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox hộp 20x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,552 m2
20 Sản xuất tay vịn và trụ lan can đường dốc bằng Inox fi90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 m
21 Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi90 tay vịn lan can vào cột, tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3997 kg
22 Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
23 Lắp dựng lan can đường dốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,2 m2
F Bể nước sạch và chữa cháy
1 Chặt cây hoa Sữa để đào móng bể nước sạch và chữa cháy, đường kính gốc cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cây
2 Đào gốc cây hoa Sữa, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 gốc cây
3 Vận chuyển rác cây đổ đi bằng xe 5 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 ca
4 Phá dỡ tường bồn cây hoa Sữa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,184 m3
5 Cắt nền bê tông sân (khoảng cách 0,5m/1 khe, rộng 0,5m) tránh vỡ rộng nền sân cũ, để đào móng bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 237,4 m
6 Phá dỡ nền sân bê tông để đào móng bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,556 m3
7 Đào hố để chôn cột sắt hộp 40x80 (khoảng cách 3,0-3,2m/cột) để bịt tôn ngăn trong thời gian thi công bể nước (MBTC: 9,2x12,5m) đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7875 m3
8 Giá cột sắt hộp 40x80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,5 m
9 Bê tông mác 200# đá 1x2 chôn chân cột sắt hộp 40x80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,375 m3
10 Lắp dựng cột sắt hộp 40x80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0995 tấn
11 Bịt tôn cao 2,0m xung quanh khu vực thi công bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,618 100m2
12 Đào móng bể nước, đất cấp II (70% đào máy) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6048 100m3
13 Đào móng bể nước, đất cấp II (30% đào TC) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,92 m3
14 Vận chuyển đất, vật tư phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9993 100m3
15 Vận chuyển đất, vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9993 100m3/1km
16 Ép cọc cừ larsen trên mặt đất, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp II (để ghép tôn tránh sạt đất ảnh hưởng sân trường và các công trình lân cận) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,386 100m
17 Cọc Larsen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 138,6 m
18 Đóng cọc tre D60-80mm, L=3m, mật độ 30cọc/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 100m
19 Bơm nước thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 ca
20 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 m3
21 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 m3
22 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,026 100m2
23 Đổ bê tông lót móng bể nước, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 m3
24 Ván khuôn móng, thành bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6094 100m2
25 Cốt thép đáy bể nước, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,009 tấn
26 Cốt thép đáy bể nước, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9622 tấn
27 Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,36 m3
28 Cốt thép thành bể nước, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0068 tấn
29 Cốt thép thành bể nước, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1398 tấn
30 Bê tông thành bể nước, đá 1x2, mác 250# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,552 m3
31 Ván khuôn xà dầm bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,198 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2681 100m2
33 Cốt thép xà dầm bể nước, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1976 tấn
34 Cốt thép xà dầm bể nước, D>18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,746 tấn
35 Cốt thép nắp bể nước, D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8104 tấn
36 Bê tông xà dầm bể nước, đá 1x2, mác 250# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,65 m3
37 Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,0615 m3
38 Sản xuất, lắp dựng thang inox D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6 m
39 Ống nhựa PVC D90 (lỗ thông nước qua dầm đáy bể) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,021 100m
40 Láng bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 62,61 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 77,284 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,924 m2
43 Đánh màu xi măng bể nước phía trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 74,208 m2
44 Nhổ cọc cừ larsen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,386 100m
45 Đắp cát đen quanh bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,8525 m3
46 Bê tông nền sân xung quanh bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,0905 m3
47 Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng tôn kẽm dày 3ly) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
48 Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
49 Phá dỡ nền hè, sân bê tông để đào móng đặt ống cấp nước vào bể, ống nước cứu hỏa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,5455 m3
50 Đục tường để lắp đặt ống cấp nước cứu hỏa cấp cho tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 lỗ
51 Đào đất đặt ống HDPE D25 cấp nước vào bể nước (đấu nối từ đường ống cấp nước cho nhà WC), đường ống D65 cấp nước từ bể tới nhà lớp học 3 tầng, đường ống D100 từ trụ tiếp nước tới máy bơm, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,8175 m3
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm cấp nước vào bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,959 100m
53 Lắp cút góc HDPE D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
54 Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
55 Lắp đặt cút HDPE D25 ren ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
56 Lắp tê HDPE D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
57 Van khóa đồng D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
58 Lắp đặt ống thép D65 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,478 100m
59 Lắp đặt ống thép D50 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,255 100m
60 Lắp đặt ống thép D100 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,313 100m
61 Lấp đất móng đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,3662 m3
62 Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 100m3
63 Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 100m3/1km
64 Lắp đặt ống thép D15 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,018 100m
65 Lắp đặt ống thép D20 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,055 100m
66 Lắp đặt ống thép D32 bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,209 100m
67 Khoan sâu nở D12 vào tường nhà và hàn liên kết đường ống cứu hỏa D50 cấp cho các tầng (1m/cái) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
68 Lắp đặt côn thép D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
69 Lắp đặt côn thép D65/40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
70 Lắp đặt côn thép D65/100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
71 Lắp đặt cút thép D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
72 Lắp đặt cút thép D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
73 Lắp đặt cút thép D33 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
74 Lắp đặt cút thép D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
75 Lắp đặt cút thép D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
76 Lắp đặt cút thép D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
77 Lắp đặt tê thép D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
78 Lắp đặt tê thép D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
79 Lắp đặt tê thép D65/33 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
80 Lắp đặt tê thép D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
81 Lắp đặt tê thép D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
82 Lắp nối ren ngoài D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
83 Lắp nối ren ngoài D33 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
84 Lắp đặt giắc co D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
85 Lắp đặt giắc co D33 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
86 Lắp đặt giắc co D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
87 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
88 Lắp đặt ống nối mềm D65 (L=0,3m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
89 Lắp đặt van xả E D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
90 Lắp đặt van mồi D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
91 Lắp đặt van D33 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
92 Lắp đặt van họng nước chữa cháy D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
93 Lắp đặt van khóa D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
94 Lắp đặt van một chiều D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
95 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0 đến 25kg/cm2 (có kiểm định) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
96 Ván khuôn móng trụ tiếp nước chữa cháy D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0168 100m2
97 Sản xuất bu llông M16 liên kết trụ tiếp nước D100 với móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
98 Sản xuất lắp dựng bản mã 12x12 hàn chân bu lông M16 chôn trong móng, thép L70x70x7 chân đế máy bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,099 kg
99 Bê tông móng trụ tiếp nước chữa cháy D100, đá 1x2, mác 250# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,252 m3
100 Lắp đặt trụ tiếp nước D100 từ xe chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
101 Lắp đặt rọ hút máy bơm D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
102 Lắp bích thép, đường kính ống D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cặp bích
103 Lắp bích thép, đường kính ống D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cặp bích
104 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cặp bích
105 Lắp bích thép, đường kính ống D33 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cặp bích
106 Lắp đặt téc nước mồi bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
107 Đục tường lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (600x500x200) tại khu vực buồng cầu thang tầng 2 và tầng 3 nhà lớp học + WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
108 Lắp đặt hộp vòi chữa cháy (600x500x200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
109 Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
110 Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
111 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
112 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
113 Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bình
114 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bình
115 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
116 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
118 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
119 Đầu cốt đồng M6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 cho máy bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 126 m
121 Lắp đặt quai nhê treo dây dẫn 3x6+1x4mm2 vào tường phía sau các nhà (khoảng cách 3,0m/cái) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43 cái
122 Sâu vít nở bắt quai nhê vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 86 cái
123 Thử áp lực đường ống toàn hệ thống, thông rửa vệ sinh đường ống D15;D20;D33;D50; D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,015 100m
124 Thử áp lực đường ống toàn hệ thống, thông rửa vệ sinh đường ống D100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,313 100m
125 Vải cuốn, quét nhựa đường đường ống ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 79,1 m
126 Sơn đường ống nổi, sơn 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,5337 m2
127 Đổ bê tông hè, nền sân đá 1x2, mác 200 (làm hoàn trả) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,1393 m3
128 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công đường ống cứu hỏa D50 cấp lên các tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1358 100m2
G NHÀ CHỨA MÁY BƠM CỨU HỎA
1 Tháo dỡ lan can trục 1 (lan can thép vuông đặc 14x14, tay vịn Inox D90) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,016 m2
2 Tháo dỡ dây thép gai trên tường bao, để phá tường bao xây nhà chứa máy bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,45 m2
3 Cắt tường bao để xây nhà chứa máy bơm (tránh đổ, ảnh hưởng đến tường bao liền kề) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,3 m
4 Phá dỡ tường bao, bờ chân lan can trục 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7405 m3
5 Vận chuyển đất, vật tư phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0074 100m3
6 Vận chuyển đất, vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0074 100m3/1km
7 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0072 100m2
8 Bê tông đá 2x4 mác 100# lót móng, dày 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6358 m3
9 Cốt thép móng, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0419 tấn
10 Cốt thép móng, D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2525 tấn
11 Ván khuôn móng, dầm móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0545 100m2
12 Đổ BTCT móng mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8228 m3
13 Đắp cát nền nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,459 m3
14 Bê tông nền nhà, đá 2x4 mác 100# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,405 m3
15 Xây tường gạch không nung 220x105x60 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3564 m3
16 Cốt thép lanh tô cửa D1 fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0003 tấn
17 Cốt thép lanh tô cửa D1 fi>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0022 tấn
18 Ván khuôn lanh tô cửa D1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0043 100m2
19 Bê tông lanh tô cửa D1, đá 1x2 mác 250# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0143 m3
20 Lắp dựng lanh tô cửa D1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
21 Ván khuôn dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0478 100m2
22 Ván khuôn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0401 100m2
23 Cốt thép dầm fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0136 tấn
24 Cốt thép dầm 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0646 tấn
25 Cốt thép mái fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1039 tấn
26 Bê tông dầm, mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,565 m3
27 Bê tông mái, mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4012 m3
28 Xây bờ be mái, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1558 m3
29 Láng mái nhà bơm để tạo phẳng trước khi dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,67 m2
30 Chống thấm mái nhà bơm (dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,57 m2
31 Láng mái nhà bơm (bảo vệ màng chống thấm bitum) vữa XM mác 100# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,67 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,0753 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,012 m2
34 Trát tường trong nhà chứa máy bơm cứu hỏa, vữa XM mác 50# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,737 m2
35 Trát tường phía ngoài nhà chứa máy bơm cứu hỏa, vữa XM mác 50# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,1058 m2
36 Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,03 m2
37 Lát gạch chống trượt 30x30cm nhà bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4427 m2
38 Ván khuôn bệ đặt máy bơm cứu hỏa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0085 100m2
39 Sản xuất bu lông M16 liên kết máy bơm với bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
40 Sản xuất và lắp dựng bản mã 12x12 hàn chân bu lông M16 chôn trong bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5274 kg
41 Bê tông bệ máy bơm cứu hỏa, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2436 m3
42 Sơn trần, dầm, cột tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,5136 m2
43 Sơn trần, dầm, cột tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,6787 m2
44 Quét vôi ve 3 nước tường phía ngoài trục 2 (tường bao) nhà chứa máy bơm cứu hỏa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,6102 m2
45 Lắp dựng cửa Inox Đ1 (cửa Inox hộp 50x25 bịt panô Inox, Inox dày 1 ly) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,07 m2
46 Lắp bản lề cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
47 Sản xuất cửa Inox Đ1 (cửa Inox hộp 50x25x2 bịt panô Inox, Inox dày 1 ly) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,07 m2
48 Lắp khoá cửa D1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
49 Sản xuất và lắp dựng thép hình L50x50x5 để buộc dây thép gai trên bờ be mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,786 kg
50 Căng dây thép gai trên bờ be mái (làm hoàn trả) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,45 m2
51 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3021 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0452 100m2
53 Lắp đặt phễu thu sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
54 Lắp cút chếch nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
55 Lắp ống nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,009 100m
56 Keo gắn ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
57 Lắp nút bịt nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
58 Lắp đặt ống gen nhựa fi25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,6 m
59 Kéo rải dây dẫn, dây 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,8 m
60 Kéo rải dây dẫn, dây 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,4 m
61 Lắp đặt đèn Led đơn loại 0,6m (10W-220V) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
62 Lắp đặt quạt thông gió Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
63 Lắp đặt công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
64 Lắp ổ cắm đôi + 2 lỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
65 Lắp đặt Automat loại 2 pha 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
66 Lắp đặt rọ chôn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
67 Lắp đặt hộp phân dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
68 Băng dính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cuộn
69 Sâu vít Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 bộ
H TƯỜNG BAO - BỒN CÂY (cải tạo)
1 Tháo dỡ dây thép gai trên tường bao, để phá tường bao (do bị nghiêng nứt gẫy) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,25 m2
2 Phá dỡ tường bao, bồn cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,613 m3
3 Cốt thép giằng tường bao fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,015 tấn
4 Cốt thép giằng tường bao fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0666 tấn
5 Ván khuôn giằng tường bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0625 100m2
6 Đổ bê tông giằng tường bao đá 1x2 vữa mác 250# Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,55 m3
7 Xây tường bao, trụ tường bao, quăng tai tường bao, bồn cây (gạch không nung 220x105x60), vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3481 m3
8 Trát quăng tai, trụ tường bao, bồn cây, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,2146 m2
9 Trát giằng tường bao, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,25 m2
10 Trát tường bao, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 m2
11 Quét vôi ve tường bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,0764 m2
12 Ốp gạch 60x240mm bồn cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6328 m2
13 Sản xuất và lắp dựng thép hình L50x50x5 để buộc dây thép gai trên đỉnh tường bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,572 kg
14 Căng dây thép gai trên đỉnh tường bao (làm hoàn trả) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,25 m2
15 Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0361 100m3
16 Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0361 100m3/1km
17 Lắp dựng dàn giáo thi công tường bao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5375 100m2
18 Bê tông nền sân sát tường bao (làm hoàn trả), đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9688 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.67E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->