Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 09:15:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,781,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bờ chắn vòng quanh mái, tường lan can hành lang nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (lối với hành lang tầng 2 nhà xây dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6181 | m3 |
| 2 | Phá dỡ giằng tường lan can con tiện hành lang nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (lối với hành lang tầng 2 nhà xây dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1694 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ téc nước Inox 2000 lít trên mái nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn buồng cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,625 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ mái buồng cầu thang, cửa sắt và lưới hoa sắt trên đan thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ ống nhựa D60 bảo vệ thép chờ cột tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236 | ống |
| 7 | Vệ sinh cốt thép chờ cột tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng mái tầng 1 tại các trục để xây tường + xây lan can tầng 2, phá lớp vữa láng mái sảnh + phòng WC tầng 1 để chống thấm mái (các ô sàn âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,7394 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển vật tư phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2138 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0521 | 100m3/1km |
| 12 | Cốt thép cột tầng 2 fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,35 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột tầng 2 fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6761 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột tầng 2 fi>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6582 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1784 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột tầng 2, mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4084 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1438 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mái hiên sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1308 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3496 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép dầm fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8044 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm 10mm| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
0,9467
|
tấn |
|
| 22 | Móc quạt chờ treo quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cốt thép dầm fi>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5493 | tấn |
| 24 | Cốt thép mái fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0203 | tấn |
| 25 | Cốt thép cầu thang fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3255 | tấn |
| 26 | Cốt thép cầu thang 10mm| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
0,0982
|
tấn |
|
| 27 | Cốt thép cầu thang fi>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1599 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm mác 250# đá 1x2: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,0086 | m3 |
| 29 | Bê tông mái mác 250# đá 1x2: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,3076 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5651 | m3 |
| 31 | Xây tường 220 (gạch không nung 220x105x60), vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,223 | m3 |
| 32 | Xây tường 110 (gạch không nung 220x105x60) vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6991 | m3 |
| 33 | Xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,891 | m3 |
| 34 | Bê tông chớp hiên, mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4596 | m3 |
| 35 | Lắp dựng chớp hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 36 | Cốt thép chớp hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1162 | tấn |
| 37 | Ván khuôn chớp hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn giằng lanh tô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3885 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép giằng lanh tô ô văng fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1408 | tấn |
| 40 | Cốt thép giằng lanh tô ô văng fi>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3486 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng lanh tô mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2128 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông xốp tôn bù mái vệ sinh, mái sảnh tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5201 | m3 |
| 43 | Láng mái vệ sinh, mái sảnh tầng 1 (để tạo phẳng trước khi dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng), vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,766 | m2 |
| 44 | Chống thấm mái sảnh (dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,886 | m2 |
| 45 | Láng mái sảnh tầng 1 (bảo vệ màng chống thấm bitum) vữa XM mác 100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,886 | m2 |
| 46 | Ván khuôn mái dốc sảnh tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1294 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép mái dốc sảnh fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0933 | tấn |
| 48 | Bê tông mái dốc sảnh đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4911 | m3 |
| 49 | Láng mái dốc sảnh, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,5625 | m2 |
| 50 | Dán ngói mũi hài sảnh 75v/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5135 | m2 |
| 51 | Láng mái phòng hội đồng giáo viên để tạo phẳng trước khi dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,116 | m2 |
| 52 | Chống thấm mái phòng hội đồng giáo viên tầng 2 (dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,326 | m2 |
| 53 | Láng ô văng, mái phòng hội đồng giáo viên tầng 2 (bảo vệ màng chống thấm bitum) vữa XM mác 100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,116 | m2 |
| 54 | Làm hệ thống thoát nước mưa từ trên mái phòng hội đồng giáo viên xuống bằng ống nhựa fi90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,166 | 100m |
| 55 | Lắp đai giữ ống thoát nước (1,0m/cái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 56 | Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp côn nhựa D90x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp cút chếch nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp cút góc nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp nối ống D90 nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 63 | Keo gắn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Gia công kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất trên mái phòng hội đồng giáo viên (hàn nối với dây tiếp đất trên tường từ trên mái tầng 3 xuống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,4 | m |
| 67 | Xây và đổ bê tông để đỡ kim thu lôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 68 | Trát xà dầm, bờ be mái phòng hội đồng giáo viên tầng 2, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 213,8226 | m2 |
| 69 | Trát chớp hiên vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8848 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,0292 | m2 |
| 71 | Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,168 | m2 |
| 72 | Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,869 | m2 |
| 73 | Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,922 | m2 |
| 74 | Trát giằng tường phía ngoài, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,886 | m2 |
| 75 | Trát tường trong phòng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 244,473 | m2 |
| 76 | Trát tường phía ngoài vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 199,405 | m2 |
| 77 | Cốt thép chớp cầu thang fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 78 | Cốt thép chớp cầu thang fi>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0906 | tấn |
| 79 | Ván khuôn chớp cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1455 | 100m2 |
| 80 | Bê tông chớp cầu thang đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,69 | m3 |
| 81 | Lắp dựng chớp cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cấu kiện |
| 82 | Xây (gạch không nung 220x105x60) đố chớp cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0399 | m3 |
| 83 | Trát chớp cầu thang vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,46 | m2 |
| 84 | Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,1624 | m2 |
| 85 | Trát dầm thang, cốn thang đáy bản, đáy chiếu nghỉ, chiếu tới vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,6191 | m2 |
| 86 | Xây tường lan can hành lang, bục giảng, hộp kỹ thuật tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3683 | m3 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên fi27 (mỗi lan can/ống dài 25cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | đoạn |
| 88 | Đổ bê tông xốp tôn bù bục giảng tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8814 | m3 |
| 89 | Láng tạo phẳng nền bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5792 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can hành lang, cầu thang bằng Inox hộp 20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,3616 | m2 |
| 91 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox fi90 (tay vịn lan can, gắn liền với lan can hành lang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,68 | m |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi90 tay vịn lan can vào cột, cốn thang, tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4634 | kg |
| 93 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột, cốn thang, tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124 | cái |
| 94 | Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,2486 | m2 |
| 95 | Trát tường lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,3764 | m2 |
| 96 | Trát chỉ cắt nước che sương vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,64 | m |
| 97 | Trát phào quanh chân dốc sảnh tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,96 | m |
| 98 | Trát lót bậc cầu thang, chiếu nghỉ, chân bục giảng, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,3735 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,606 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,8 | m |
| 101 | Trát granitô tay vịn dốc sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,112 | m2 |
| 102 | Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang, buồng thang và sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 244,1076 | m2 |
| 103 | ốp gạch liên doanh 15x60cm chân tường trong phòng học, hành lang, buồng thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,74 | m2 |
| 104 | Đóng trần giật cấp bằng tấm thạch cao (phòng hội đồng giáo viên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,6324 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào trần phòng hội đồng giáo viên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,6324 | m2 |
| 106 | Sơn trần phòng hội đồng giáo viên, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,6324 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 542,1335 | m2 |
| 108 | Sơn trần, dầm, cột tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 521,1172 | m2 |
| 109 | Đục tường chôn chèn cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,1 | m2 |
| 110 | Sơn cửa sổ hoa sắt vuông 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,2 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt vuông 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,1 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,5 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất (kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,1 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | 1 bộ |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | 1 bộ |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8361 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,609 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4477 | 100m2 |
| B | XÂY DỰNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Cốt thép cột tầng 3 fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2847 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột tầng 3 fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4387 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột tầng 3 fi>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0845 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9668 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tầng 3, mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0447 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mái tầng 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8147 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6485 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm 10| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
1,0396
|
tấn |
|
| 10 | Móc quạt chờ treo quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cốt thép dầm fi>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5247 | tấn |
| 12 | Cốt thép mái fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7391 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,6707 | m3 |
| 14 | Bê tông mái tầng 3, mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,1472 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ tường thu hồi, be sênô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2195 | m3 |
| 16 | Láng sê nô tầng 2 tạo dốc để dán màng chống thấm bitum, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,6564 | m2 |
| 17 | Chống thấm sê nô tầng 2 (dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,6564 | m2 |
| 18 | Láng sênô tầng 2 vữa XM mác 100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,6564 | m2 |
| 19 | Xây tường 220 (gạch không nung 220x105x60), vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,3306 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng thu hồi mái, cột thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2934 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,081 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi, thép chờ hàn xà gồ fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5463 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng thu hồi, cột thu hồi mái mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7182 | m3 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4355 | tấn |
| 25 | Giá xà gồ thép hộp 40x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 396,8759 | m |
| 26 | Sơn xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,2502 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn mạ màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6015 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc + máng nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,08 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt quả bầu đỡ kim | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | quả |
| 32 | Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,6 | m |
| 33 | Cắt nền bê tông hè sau nhà (khoảng cách 0,5m/1 khe, rộng 0,4m) tránh vỡ rộng nền hè cũ, để đào rãnh chôn dây thu lôi tiếp địa (dây thu lôi tiếp địa ra phía ngoài rãnh sau nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,788 | m |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông hè phía ngoài rãnh sau nhà để đào rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0684 | m3 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển vật tư phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0684 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0207 | 100m3/1km |
| 38 | Kéo rải dây tiếp đất ngầm trong đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,71 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,8744 | m3 |
| 41 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,8744 | m3 |
| 42 | Bê tông nền hè (làm hoàn trả), đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0684 | m3 |
| 43 | Đánh mặt bê tông hè (làm hoàn trả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,684 | m2 |
| 44 | ống cách điện luồn dây thu sét từ 1,8m trở xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | m |
| 45 | Làm hệ thống thoát nước mưa từ trên mái xuống bằng ống nhựa fi90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,976 | 100m |
| 46 | Lắp đai giữ ống thoát nước (1,0m/cái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | cái |
| 47 | Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 208 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp côn nhựa D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp cút chếch nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp cút góc nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp nối ống D90 nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 54 | Keo gắn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | hộp |
| 55 | Bê tông chớp hiên, mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4596 | m3 |
| 56 | Lắp dựng chớp hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 57 | Cốt thép chớp hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1162 | tấn |
| 58 | Ván khuôn chớp hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn giằng lanh tô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép giằng lanh tô ô văng fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0889 | tấn |
| 61 | Cốt thép giằng lanh tô ô văng fi>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,247 | tấn |
| 62 | Bê tông giằng lanh tô mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1653 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông xốp tôn bù mái sảnh tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9831 | m3 |
| 64 | Láng mái sảnh tầng 2 để tạo phẳng trước khi dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,886 | m2 |
| 65 | Chống thấm mái sảnh tầng 2 (dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,886 | m2 |
| 66 | Láng mái sảnh tầng 2 (bảo vệ màng chống thấm bitum) vữa XM mác 100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,886 | m2 |
| 67 | Ván khuôn mái dốc sảnh tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1294 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép mái dốc sảnh fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0933 | tấn |
| 69 | Bê tông mái dốc sảnh, đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4911 | m3 |
| 70 | Láng mái dốc sảnh, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,5625 | m2 |
| 71 | Dán ngói mũi hài sảnh 75v/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5135 | m2 |
| 72 | Láng ô văng tầng 3 vữa XM mác 100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148,3324 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,9452 | m2 |
| 75 | Trát chớp hiên vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8848 | m2 |
| 76 | Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,518 | m2 |
| 77 | Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,616 | m2 |
| 78 | Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,024 | m2 |
| 79 | Trát giằng tường phía ngoài + lanh tô vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,6448 | m2 |
| 80 | Trát tường trong phòng vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,164 | m2 |
| 81 | Trát tường phía ngoài vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,114 | m2 |
| 82 | Cốt thép chớp cầu thang fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 83 | Cốt thép chớp cầu thang fi>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1358 | tấn |
| 84 | Ván khuôn chớp cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2182 | 100m2 |
| 85 | Bê tông chớp cầu thang, đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,035 | m3 |
| 86 | Lắp dựng chớp cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cấu kiện |
| 87 | Xây (gạch không nung 220x105x60) đố chớp cầu thang, bờ be lỗ lên mái, bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7326 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông xốp tôn bù bục giảng tầng 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8814 | m3 |
| 89 | Láng tạo phẳng nền bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5792 | m2 |
| 90 | Trát chớp cầu thang vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,19 | m2 |
| 91 | Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,3452 | m2 |
| 92 | Xây tường lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5393 | m3 |
| 93 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên fi27 (mỗi lan can/ống dài 25cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | đoạn |
| 94 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox hộp 20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,8174 | m2 |
| 95 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox fi90 (tay vịn lan can, gắn liền với lan can hành lang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,56 | m |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi90 tay vịn lan can vào cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,3981 | kg |
| 97 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | cái |
| 98 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,0556 | m2 |
| 99 | Trát tường lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,9264 | m2 |
| 100 | Trát chỉ cắt nước che sương vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 249,98 | m |
| 101 | Trát phào sê nô, quanh chân dốc sảnh tầng 2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 166,56 | m |
| 102 | Trát lót tay vịn dốc sảnh, chân bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0284 | m2 |
| 103 | Trát granitô tay vịn dốc sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,112 | m2 |
| 104 | Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,1568 | m2 |
| 105 | ốp gạch liên doanh 15x60cm chân tường trong phòng học, hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,571 | m2 |
| 106 | Sơn trần, dầm, cột tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 541,0145 | m2 |
| 107 | Sơn trần, dầm, cột tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 386,0956 | m2 |
| 108 | Đục tường chôn chèn cửa sổ hoa sắt thép vuông 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,4 | m2 |
| 109 | Sơn cửa sổ hoa sắt vuông 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,8 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sổ hoa sắt vuông 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,4 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay (kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,4 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 bộ |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | 1 bộ |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7066 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,038 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4477 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng xà gồ 5x10cm để chống từ nền sân nên dàn giáo thi công phía ngoài và thi công cột (2 cây 1 hàng khoảng cách các hàng là 0,8m khấu hao 50% ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 431,2815 | m |
| 119 | Lắp dựng gỗ ván bản rộng 15cm dày 2,5cm giằng xà gồ 5x10cm để chống từ nền sân nên dàn giáo thi công phía ngoài và thi công cột (khấu hao 50% ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,4723 | m2 |
| 120 | Căng lưới ngang rộng 1,0m xung quanh nhà tầng 2 ngăn vật liệu rơi trong suốt quá trình thi công tầng 2 và tầng 3 (do tầng 1 nhà trường đang sử dụng và sinh hoạt) dùng lưới sợi nylon đường kính sợi 3mm, kích thước ô lưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,3 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cột chống để căng lưới sợi nylon (khoảng cách 1,8m/1cột) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,8334 | cột |
| 122 | Lắp dựng giằng gỗ (tiết diện 40x80mm dài 4,0m) để giằng cột chống, chống lật khi căng lưới sợi nylon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,3 | m |
| 123 | Dây thép 3ly (trọng lượng 0,056kg/m) buộc dọc theo chiều căng lưới, gia cố tại điểm đầu và cuối lưới (bề ngang lưới) để căng lưới tránh lưới bị võng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,9092 | kg |
| 124 | Sơn lại tường dầm trần cột ngoài nhà tầng 1 (1 nước lót + 1 nước phủ) để công trình giống màu mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 575,7424 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công sơn lại tầng 1 ngoài nhà (lắp 1/2 nhà thi công rồi luân chuyển tiếp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,418 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công sơn lại tầng 1 hành lang nhà + sảnh + buồng thang (lắp 1/2 nhà thi công rồi luân chuyển tiếp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4887 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Automat 2 pha 100A (Automat tổng cho nhà lớp học 3 tầng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Automat 2 pha 63A (loại chống giật) cho tầng 2 và tầng 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa fi32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 268 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 310,5 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 197,6 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,9 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 449,1 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 499,1 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.484 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.362 | m |
| 12 | Lắp đặt Automat 25A cho các phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 15A cho các phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp mặt Automat 25A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp mặt Automat 15A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp gông đai Automat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp triết áp (điều tốc) quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn Led đôi loại 1,2m (2x24W-220V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led đôi loại 1,2m âm trần (2x24W-220V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đèn Led ốp trần (20W-220V) có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đèn Led âm trần (12W-220V; đèn mắt trâu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đế nổi bảng điện (bảng phục vụ máy chiếu trong phòng học) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Lắp hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 26 | Lắp hạt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp ổ cắm đôi hai chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53 | cái |
| 28 | Lắp ổ cắm đôi 5A-250V + 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp mặt 4 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | hộp |
| 31 | Lắp đặt rọ chôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cuộn |
| 33 | Sâu vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.000 | bộ |
| 34 | Đục tường để lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | lỗ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà (30cm/ống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 36 | Cắt tường để lắp đặt ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,6 | m |
| 37 | Lắp ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,718 | 100m |
| 38 | Lắp cút góc nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp tê (T) nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp nối ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 41 | Keo gắn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 42 | Lắp bịt đầu PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| D | Phần Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 (tận dụng téc cũ của nhà trường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 2 | Cắt tường để lắp các đường ống cấp thoát nước tới các phòng học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | m |
| 3 | Lắp van phao đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp van khoá D50 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp van khoá D32 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp van khoá D25 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp vòi rửa Jumile | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp cút chếch D50 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp cút chếch D40 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp ống nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp ống nhựa D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | 100m |
| 14 | Lắp ống nhựa D50 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,124 | 100m |
| 15 | Lắp ống D25 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,857 | 100m |
| 16 | Lắp cút góc D50 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp cút góc D25 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp cút góc D25 ren ngoài hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp cút góc D25 ren trong hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp côn D50x40 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp tê (T) nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp tê (T) D50 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp tê (T) D25 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp nối ống D21 nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp nối ống D34 nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp nối ống D50 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp nối ống D25 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 28 | Lắp nối ống D50 ren ngoài hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp nối ống D32 ren ngoài hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp nối ống D25 ren ngoài hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp bịt đầu D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp bịt đầu D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp bịt đầu D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp giắc co ren trong D50 hàn nhiệt từ bồn nước ra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp giắc co ren trong D32 hàn nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| E | Đường dốc dành cho người khuyết tật | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng granito bờ xoải buồng thang trục 9-10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8816 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bờ xoải buồng thang trục 9-10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9936 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bờ xoải buồng thang trục 9-10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3247 | m3 |
| 4 | Cắt nền bê tông sân (khoảng cách 0,5m/1 khe) tránh vỡ rộng nền sân cũ, để đào móng tường và nền đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,4096 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông sân để đào móng tường và nền đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6482 | m3 |
| 6 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 2x4 mác 100 lót móng tường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0309 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 220x105x60 tường dốc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,608 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5797 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển vật tư phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2952 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,073 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát nền đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4026 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền đường dốc, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5994 | m3 |
| 16 | Trát lót tường dốc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,9612 | m2 |
| 17 | Trát granitô tường dốc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,739 | m2 |
| 18 | Lát nền đường dốc gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,7813 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox hộp 20x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,552 | m2 |
| 20 | Sản xuất tay vịn và trụ lan can đường dốc bằng Inox fi90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | m |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi90 tay vịn lan can vào cột, tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3997 | kg |
| 22 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp dựng lan can đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m2 |
| F | Bể nước sạch và chữa cháy | |||
| 1 | Chặt cây hoa Sữa để đào móng bể nước sạch và chữa cháy, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây hoa Sữa, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển rác cây đổ đi bằng xe 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca |
| 4 | Phá dỡ tường bồn cây hoa Sữa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,184 | m3 |
| 5 | Cắt nền bê tông sân (khoảng cách 0,5m/1 khe, rộng 0,5m) tránh vỡ rộng nền sân cũ, để đào móng bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 237,4 | m |
| 6 | Phá dỡ nền sân bê tông để đào móng bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,556 | m3 |
| 7 | Đào hố để chôn cột sắt hộp 40x80 (khoảng cách 3,0-3,2m/cột) để bịt tôn ngăn trong thời gian thi công bể nước (MBTC: 9,2x12,5m) đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7875 | m3 |
| 8 | Giá cột sắt hộp 40x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,5 | m |
| 9 | Bê tông mác 200# đá 1x2 chôn chân cột sắt hộp 40x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,375 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột sắt hộp 40x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0995 | tấn |
| 11 | Bịt tôn cao 2,0m xung quanh khu vực thi công bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 12 | Đào móng bể nước, đất cấp II (70% đào máy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6048 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bể nước, đất cấp II (30% đào TC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,92 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, vật tư phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9993 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9993 | 100m3/1km |
| 16 | Ép cọc cừ larsen trên mặt đất, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp II (để ghép tôn tránh sạt đất ảnh hưởng sân trường và các công trình lân cận) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,386 | 100m |
| 17 | Cọc Larsen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,6 | m |
| 18 | Đóng cọc tre D60-80mm, L=3m, mật độ 30cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | 100m |
| 19 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | ca |
| 20 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 21 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng bể nước, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng, thành bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6094 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép đáy bể nước, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | tấn |
| 26 | Cốt thép đáy bể nước, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9622 | tấn |
| 27 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,36 | m3 |
| 28 | Cốt thép thành bể nước, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0068 | tấn |
| 29 | Cốt thép thành bể nước, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1398 | tấn |
| 30 | Bê tông thành bể nước, đá 1x2, mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,552 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2681 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm bể nước, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1976 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm bể nước, D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,746 | tấn |
| 35 | Cốt thép nắp bể nước, D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8104 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm bể nước, đá 1x2, mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,65 | m3 |
| 37 | Bê tông mái bể, đá 1x2, mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0615 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng thang inox D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC D90 (lỗ thông nước qua dầm đáy bể) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100m |
| 40 | Láng bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,61 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,284 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,924 | m2 |
| 43 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,208 | m2 |
| 44 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,386 | 100m |
| 45 | Đắp cát đen quanh bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,8525 | m3 |
| 46 | Bê tông nền sân xung quanh bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0905 | m3 |
| 47 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng tôn kẽm dày 3ly) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Phá dỡ nền hè, sân bê tông để đào móng đặt ống cấp nước vào bể, ống nước cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5455 | m3 |
| 50 | Đục tường để lắp đặt ống cấp nước cứu hỏa cấp cho tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lỗ |
| 51 | Đào đất đặt ống HDPE D25 cấp nước vào bể nước (đấu nối từ đường ống cấp nước cho nhà WC), đường ống D65 cấp nước từ bể tới nhà lớp học 3 tầng, đường ống D100 từ trụ tiếp nước tới máy bơm, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,8175 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm cấp nước vào bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,959 | 100m |
| 53 | Lắp cút góc HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút HDPE D25 ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp tê HDPE D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 57 | Van khóa đồng D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép D65 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,478 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép D50 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,255 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép D100 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,313 | 100m |
| 61 | Lấp đất móng đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,3662 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m3/1km |
| 64 | Lắp đặt ống thép D15 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,018 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép D20 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,055 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép D32 bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,209 | 100m |
| 67 | Khoan sâu nở D12 vào tường nhà và hàn liên kết đường ống cứu hỏa D50 cấp cho các tầng (1m/cái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép D65/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thép D65/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép D33 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép D65/33 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp nối ren ngoài D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp nối ren ngoài D33 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt giắc co D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt giắc co D33 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt giắc co D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nối mềm D65 (L=0,3m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả E D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van mồi D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van D33 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van họng nước chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0 đến 25kg/cm2 (có kiểm định) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 96 | Ván khuôn móng trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất bu llông M16 liên kết trụ tiếp nước D100 với móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 98 | Sản xuất lắp dựng bản mã 12x12 hàn chân bu lông M16 chôn trong móng, thép L70x70x7 chân đế máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,099 | kg |
| 99 | Bê tông móng trụ tiếp nước chữa cháy D100, đá 1x2, mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,252 | m3 |
| 100 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100 từ xe chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt rọ hút máy bơm D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp bích thép, đường kính ống D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cặp bích |
| 103 | Lắp bích thép, đường kính ống D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cặp bích |
| 104 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cặp bích |
| 105 | Lắp bích thép, đường kính ống D33 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cặp bích |
| 106 | Lắp đặt téc nước mồi bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 107 | Đục tường lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (600x500x200) tại khu vực buồng cầu thang tầng 2 và tầng 3 nhà lớp học + WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy (600x500x200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 113 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 114 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 115 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 118 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 119 | Đầu cốt đồng M6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 cho máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126 | m |
| 121 | Lắp đặt quai nhê treo dây dẫn 3x6+1x4mm2 vào tường phía sau các nhà (khoảng cách 3,0m/cái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43 | cái |
| 122 | Sâu vít nở bắt quai nhê vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86 | cái |
| 123 | Thử áp lực đường ống toàn hệ thống, thông rửa vệ sinh đường ống D15;D20;D33;D50; D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,015 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống toàn hệ thống, thông rửa vệ sinh đường ống D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,313 | 100m |
| 125 | Vải cuốn, quét nhựa đường đường ống ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,1 | m |
| 126 | Sơn đường ống nổi, sơn 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5337 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông hè, nền sân đá 1x2, mác 200 (làm hoàn trả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,1393 | m3 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công đường ống cứu hỏa D50 cấp lên các tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1358 | 100m2 |
| G | NHÀ CHỨA MÁY BƠM CỨU HỎA | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can trục 1 (lan can thép vuông đặc 14x14, tay vịn Inox D90) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dây thép gai trên tường bao, để phá tường bao xây nhà chứa máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,45 | m2 |
| 3 | Cắt tường bao để xây nhà chứa máy bơm (tránh đổ, ảnh hưởng đến tường bao liền kề) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3 | m |
| 4 | Phá dỡ tường bao, bờ chân lan can trục 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7405 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, vật tư phá dỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0074 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 2x4 mác 100# lót móng, dày 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6358 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0419 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2525 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng, dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0545 | 100m2 |
| 12 | Đổ BTCT móng mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8228 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,459 | m3 |
| 14 | Bê tông nền nhà, đá 2x4 mác 100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,405 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 220x105x60 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3564 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô cửa D1 fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0003 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô cửa D1 fi>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0022 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô cửa D1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô cửa D1, đá 1x2 mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0143 | m3 |
| 20 | Lắp dựng lanh tô cửa D1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0401 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0136 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm 10mm| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
0,0646
|
tấn |
|
| 25 | Cốt thép mái fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1039 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,565 | m3 |
| 27 | Bê tông mái, mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4012 | m3 |
| 28 | Xây bờ be mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1558 | m3 |
| 29 | Láng mái nhà bơm để tạo phẳng trước khi dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,67 | m2 |
| 30 | Chống thấm mái nhà bơm (dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,57 | m2 |
| 31 | Láng mái nhà bơm (bảo vệ màng chống thấm bitum) vữa XM mác 100# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,67 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0753 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,012 | m2 |
| 34 | Trát tường trong nhà chứa máy bơm cứu hỏa, vữa XM mác 50# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,737 | m2 |
| 35 | Trát tường phía ngoài nhà chứa máy bơm cứu hỏa, vữa XM mác 50# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,1058 | m2 |
| 36 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,03 | m2 |
| 37 | Lát gạch chống trượt 30x30cm nhà bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4427 | m2 |
| 38 | Ván khuôn bệ đặt máy bơm cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bu lông M16 liên kết máy bơm với bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bản mã 12x12 hàn chân bu lông M16 chôn trong bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5274 | kg |
| 41 | Bê tông bệ máy bơm cứu hỏa, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2436 | m3 |
| 42 | Sơn trần, dầm, cột tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5136 | m2 |
| 43 | Sơn trần, dầm, cột tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,6787 | m2 |
| 44 | Quét vôi ve 3 nước tường phía ngoài trục 2 (tường bao) nhà chứa máy bơm cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6102 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa Inox Đ1 (cửa Inox hộp 50x25 bịt panô Inox, Inox dày 1 ly) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,07 | m2 |
| 46 | Lắp bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 47 | Sản xuất cửa Inox Đ1 (cửa Inox hộp 50x25x2 bịt panô Inox, Inox dày 1 ly) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,07 | m2 |
| 48 | Lắp khoá cửa D1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng thép hình L50x50x5 để buộc dây thép gai trên bờ be mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,786 | kg |
| 50 | Căng dây thép gai trên bờ be mái (làm hoàn trả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,45 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3021 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp cút chếch nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp ống nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | 100m |
| 56 | Keo gắn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống gen nhựa fi25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6 | m |
| 59 | Kéo rải dây dẫn, dây 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,8 | m |
| 60 | Kéo rải dây dẫn, dây 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,4 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 0,6m (10W-220V) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp ổ cắm đôi + 2 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Automat loại 2 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt rọ chôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Băng dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cuộn |
| 69 | Sâu vít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| H | TƯỜNG BAO - BỒN CÂY (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ dây thép gai trên tường bao, để phá tường bao (do bị nghiêng nứt gẫy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bao, bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,613 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng tường bao fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng tường bao fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0666 | tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0625 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng tường bao đá 1x2 vữa mác 250# | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | m3 |
| 7 | Xây tường bao, trụ tường bao, quăng tai tường bao, bồn cây (gạch không nung 220x105x60), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3481 | m3 |
| 8 | Trát quăng tai, trụ tường bao, bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2146 | m2 |
| 9 | Trát giằng tường bao, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,25 | m2 |
| 10 | Trát tường bao, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | m2 |
| 11 | Quét vôi ve tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,0764 | m2 |
| 12 | Ốp gạch 60x240mm bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6328 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng thép hình L50x50x5 để buộc dây thép gai trên đỉnh tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,572 | kg |
| 14 | Căng dây thép gai trên đỉnh tường bao (làm hoàn trả) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,25 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0361 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vật tư phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0361 | 100m3/1km |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thi công tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5375 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền sân sát tường bao (làm hoàn trả), đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9688 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi