Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng cơ sở các huyện nghèo năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:27:00 đến ngày 2021-03-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,055,355,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + đào vét bùn, Cấp đất II | 8.494,94 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | 25.492,66 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 4.307,51 | m3 | |
| 4 | Đào phá đá, đá cấp IV | 5.427,96 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | 283,67 | m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5.342,57 | m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường - Cấp đất III | 5,07 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn nền đường - Cấp đất IV | 36,24 | m3 | |
| 3 | Đào phá đá, đá cấp IV | 35,02 | m3 | |
| 4 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 87,3234 | m3 | |
| 5 | Bạt dứa chống thấm | 485,13 | m2 | |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm | 48,513 | m3 | |
| 7 | Làm khe co không có thép truyền lực | 22,64 | m | |
| 8 | Cắt khe co mặt đường bê tông, khe 1x4 | 22,64 | m | |
| 9 | Thi công khe giãn | 9,7 | m | |
| 10 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông, khe 1x4 | 9,7 | m | |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 51,75 | m2 | |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 256 | m3 | |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 465,98 | m3 | |
| 3 | Đào móng - Cấp đất IV | 124,3 | m3 | |
| 4 | Phá đá - Cấp đá IV | 170 | ||
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 43,24 | m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 172,96 | m3 | |
| 7 | Xây đầu cống, thân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 229,6 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 25,55 | m3 | |
| 9 | Đệm móng, loại đá 2x4 | 15,09 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm | 30 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 30 | 1 đoạn ống | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1500mm | 16 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 24 | mối nối | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 27 | mối nối | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | 14 | mối nối | |
| 17 | Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 35,55 | m3 | |
| 18 | Đắp đất sét dẻo | 2,4 | m3 | |
| 19 | Bê tông gia cố hạ lưu, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,5 | m3 | |
| D | KÈ | |||
| 1 | Bê tông thân kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | 62,56 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng kè, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 52,6 | m3 | |
| 3 | Thi công đá dăm tầng lọc sau kè đá dăm 2x4 | 5,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất sét dẻo chống thấm | 5,88 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 38 | m | |
| 6 | Chốt thép liên kết, ĐK >18mm | 226,48 | kg | |
| 7 | Ván khuôn thép, thân kè | 357,46 | m2 | |
| 8 | Bê tông hộ kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | 3 | m3 | |
| 9 | Xây thân kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 16,33 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 16,33 | m3 | |
| E | TƯỜNG CHẮN NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | 5,25 | m3 | |
| 2 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,2 | m3 | |
| 3 | Xây gia cố lòng rãnh + ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 7,55 | m3 | |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dây điện cũ | 4 | vị trí | |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,296 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,144 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công (cột mua mới) | 4 | 1 cột | |
| 7 | Lắp đặt cáp văn xoắn, loại cáp | 0,12 | Km | |
| 8 | Cáp điện lực hạ thế - 0.6/1kV (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | 120 | m | |
| 9 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây = | 4 | mối | |
| G | NGẦM: | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 15,59 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1.420,74 | kg | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 566,35 | kg | |
| 4 | Ván khuôn thép | 92,48 | m2 | |
| 5 | Bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 10,34 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | 314,82 | kg | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | 1.184,03 | kg | |
| 8 | Ván khuôn thép bản vượt | 11,62 | m2 | |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 5,45 | m3 | |
| 10 | Bê tông thân mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 45,6 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150, đá 4x6, PCB40 | 54,72 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | 99,96 | kg | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 396,67 | kg | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 203,08 | kg | |
| 15 | Lắp dựng chốt thép liên kết, ĐK >18mm | 415,37 | kg | |
| 16 | Ván khuôn thân | 152 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng | 121,6 | m2 | |
| 18 | Bê tông thân tường cánh trên cạn, bê tông M150, đá 4x6, PCB40 | 92,64 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng tường cánh trên cạn, bê tông M150, đá 4x6, PCB40 | 72 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng chốt thép liên kết, ĐK >18mm | 214,85 | kg | |
| 21 | Ván khuôn thân tường cánh | 295,26 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng tường cánh | 117,96 | m2 | |
| 23 | Bê tông giằng chống, M150, đá 2x4, PCB40 | 9 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép | 36 | m2 | |
| 25 | Bê tông lòng cầu +sân ngầm, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 25,33 | m3 | |
| 26 | Thi công lớp đá đệm lòng cầu+sân cầu, đá dăm (2x4)cm | 15,83 | m3 | |
| 27 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | 15,66 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép | 78,32 | m2 | |
| 29 | Bê tông mái ngầm, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 91,11 | m3 | |
| 30 | Rải bạt dứa 01 lớp | 569,42 | m2 | |
| 31 | Hỗn hợp vật liệu chèn khe co | 46,08 | Kg | |
| 32 | Bê tông chân khay, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 41,71 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép | 222,97 | m2 | |
| H | ĐƯỜNG DẪN: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 90,2862 | m3 | |
| 2 | Bạt dứa chống thấm | 501,59 | m2 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm | 56,783 | m3 | |
| 4 | Làm khe co không có thép truyền lực | 80 | m | |
| 5 | Cắt khe co mặt đường bê tông, khe 1x4 | 80 | m | |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 35,84 | m2 | |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 50 | cái | |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 1,13 | m3 | |
| 9 | Thi công thủy trí BTCT 0,18x0,18x2 | 2 | cái | |
| 10 | Bê tông móng cột thủy trí, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,13 | m3 | |
| 11 | Đắp đất sau tường cánh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 324 | m3 | |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 132,44 | m3 | |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | 64,96 | m3 | |
| 14 | Đào phá đá | 47,88 | m3 | |
| 15 | Đào móng cuội sỏi, chiều rộng móng ≤6m | 630 | m3 | |
| 16 | Đắp cuội sỏi sau mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | 503,28 | m3 | |
| 17 | Máy bơm nước | 40 | Ca | |
| 18 | Đắp đất vòng vây, đất sét dẻo | 86,4 | m3 | |
| 19 | Bao tải dứa | 2.764 | cái | |
| 20 | Đào thanh thải đất vòng vây | 86,4 | m3 | |
| 21 | Gỗ thi công, gỗ tròn | 4,7046 | m3 | |
| 22 | Đinh đỉa | 120 | Cái | |
| 23 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1.129,88 | m3 | |
| 24 | Đào nền đường - Cấp đất II | 101,41 | m3 | |
| 25 | Đào nền đường - Cấp đất III | 316,27 | m3 | |
| 26 | Đào nền đường - Cấp đất IV | 154,28 | m3 | |
| 27 | Đào phá đá, đá cấp IV | 6,45 | m3 | |
| 28 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | 0,44 | m3 | |
| 29 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | 19,23 | m3 | |
| 30 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | 17,6 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.583032963E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.516606592E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình cầu, đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.538.748.716 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.077.497.432 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi