Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364644-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210203908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, bố trí thực hiên theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 14:00:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,385,261,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU:
1 Đắp cát bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m3
2 Láng nền bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật chương V 150 m2
3 Gia công cốt thép cọc D mô tả kỹ thuật chương V 3,356 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 3.356,48 kg
5 Gia công cốt thép cọc D mô tả kỹ thuật chương V 0,68 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 679,72 kg
7 Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm mô tả kỹ thuật chương V 16,874 tấn
8 Cung cấp thép tròn D=20mm mô tả kỹ thuật chương V 16.722,64 kg
9 Cung cấp thép tròn D=32mm mô tả kỹ thuật chương V 151,5 kg
10 SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 6,6 tấn
11 Nối cọc BTCT mô tả kỹ thuật chương V 46 mối
12 Ván khuôn thép BTĐS cọc mô tả kỹ thuật chương V 5,561 100m2
13 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 97,645 m3
14 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 1,416 100m
15 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 1,888 100m
16 Thử cọc mố mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
17 Đập đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,858 m3
18 Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 2,208 m3
19 Gia công cốt thép mố D mô tả kỹ thuật chương V 0,06 tấn
20 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 60,06 kg
21 Gia công cốt thép mố cầu D mô tả kỹ thuật chương V 1,757 tấn
22 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.305,86 kg
23 Cung cấp thép tròn D=18mm mô tả kỹ thuật chương V 450,74 kg
24 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,609 100m2
25 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 21,199 m3
26 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước mô tả kỹ thuật chương V 4,72 100m
27 Thử cọc trụ mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
28 Đập đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,98 m3
29 Gia công cốt thép trụ cầu D mô tả kỹ thuật chương V 0,07 tấn
30 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 69,86 kg
31 Gia công cốt thép trụ cầu D mô tả kỹ thuật chương V 0,704 tấn
32 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 297,48 kg
33 Cung cấp thép tròn D=14mm mô tả kỹ thuật chương V 406,02 kg
34 Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,605 tấn
35 Cung cấp thép tròn D=25mm mô tả kỹ thuật chương V 605,4 kg
36 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước mô tả kỹ thuật chương V 0,483 100m2
37 Bê tông thân, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 18,842 m3
38 Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39) mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
39 Cung cấp dầm DƯL I400, L=10m, 0.65HL93 mô tả kỹ thuật chương V 12 dầm
40 Vận chuyển dầm mô tả kỹ thuật chương V 2 ca
41 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
42 Ván khuôn thép dầm ngang mô tả kỹ thuật chương V 16,222 m2
43 Gia công cốt thép dầm ngang D mô tả kỹ thuật chương V 0,12 tấn
44 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 120,03 kg
45 Gia công cốt thép dầm ngang D mô tả kỹ thuật chương V 0,31 tấn
46 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 309,96 kg
47 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 1,066 m3
48 Ván khuôn thép mặt cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,481 100m2
49 Gia công cốt thép mặt cầu D mô tả kỹ thuật chương V 2,195 tấn
50 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 2.194,72 kg
51 Gia công cốt thép mặt cầu D mô tả kỹ thuật chương V 0,347 tấn
52 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 347,39 kg
53 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 28,748 m3
54 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 5,55 m3
55 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu mô tả kỹ thuật chương V 19,68 m
56 Rót vữa sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương V 1,132 m3
57 Ván khuôn gờ lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,308 100m2
58 Gia công cốt thép gờ lan can D mô tả kỹ thuật chương V 0,46 tấn
59 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 459,51 kg
60 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 3,75 m3
61 Gia công hệ lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,08 tấn
62 Cung cấp ống STK D=90 mô tả kỹ thuật chương V 269,673 kg
63 Cung cấp ống STK D=76 mô tả kỹ thuật chương V 267,084 kg
64 Cung cấp ống STK D=60 mô tả kỹ thuật chương V 264,135 kg
65 Cung cấp ống STK D=27 mô tả kỹ thuật chương V 201,597 kg
66 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 102,24 kg
67 Nắp chắn rác (inox) mô tả kỹ thuật chương V 18 kg
68 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 45 m2
69 Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% mô tả kỹ thuật chương V 0,864 100m
70 Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% mô tả kỹ thuật chương V 0,576 100m
71 SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 l̀n cho 2 trụ mô tả kỹ thuật chương V 6,717 tấn
72 Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần) mô tả kỹ thuật chương V 13,433 tấn
73 Tháo dỡ hệ khung sàn đạo (2 lần) mô tả kỹ thuật chương V 13,433 tấn
74 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,864 100m
75 Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) mô tả kỹ thuật chương V 2.628 kg
B PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU:
1 Phát hoang bằng cơ giới mô tả kỹ thuật chương V 2,426 100m2
2 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 mô tả kỹ thuật chương V 0,038 100m3
3 Đắp cát san lấp mương K=0.85 mô tả kỹ thuật chương V 1,317 100m3
4 Đào khuôn đường mô tả kỹ thuật chương V 0,009 100m3
5 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 mô tả kỹ thuật chương V 1,39 100m3
6 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 156,16 m3
7 Đắp cát nền đường K=0.95 mô tả kỹ thuật chương V 1,599 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,426 100m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,268 100m2
10 Trải vải nhựa ny lông mô tả kỹ thuật chương V 3,768 100m2
11 Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V 56,736 m3
12 Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V 8,788 m3
13 Cắt khe mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật chương V 7,92 10m
14 Đào móng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m3
15 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 6,356 m3
16 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,27 100m2
17 Gia công cốt thép cọc tiêu D mô tả kỹ thuật chương V 0,303 tấn
18 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 71,928 kg
19 Cung cấp thép tròn D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 231,375 kg
20 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 2,025 m3
21 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 75 cái
22 Sơn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 33,188 m2
23 Đào móng trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 2,125 m3
24 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 2,125 m3
25 Cung cấp trụ biển báo D=90mm mô tả kỹ thuật chương V 52 md
26 Cung cấp nắp chụp BB mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
27 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
28 Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
29 Cung cấp biển báo đường thuỷ mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
30 Lắp đặt biển báo mô tả kỹ thuật chương V 21 cái
31 Ván khuôn thép bản quá độ mô tả kỹ thuật chương V 0,086 100m2
32 Gia công cốt thép bản quá độ D mô tả kỹ thuật chương V 0,002 tấn
33 Cung cấp thép tròn D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 1,79 kg
34 Gia công cốt thép bảm quá độ D mô tả kỹ thuật chương V 0,751 tấn
35 Cung cấp thép tròn D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 244,148 kg
36 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 506,834 kg
37 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) mô tả kỹ thuật chương V 5,39 m3
38 Làm lớp đá dăm đệm móng mô tả kỹ thuật chương V 2,604 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.577E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Có đầy đủ các hạng mục gồm: Phần Cọc BTCT; Dầm DƯL I400 chiều dài tối thiểu 10m, tải trọng 0.65HL93. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->