Gói thầu: Cải tạo 05 tổng trạm huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210304149-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Hòa Bình - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Cải tạo 05 tổng trạm huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20201143816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 08:00:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,003,727,986 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đi thuê hoặc của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Của doanh nghiệp hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Của doanh nghiệp hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng phòng máy tổng trạm tại trạm HBH0003, tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
1Móng phòng máy xây mới X04Tham khảo Phần II, chương V00.0
2Dọn dẹp mặt bằngTham khảo Phần II, chương V1công
3Phá dỡ phòng máy nổ cũ, phòng máy lắp ghép, cầu cápTham khảo Phần II, chương V5công
4Vận chuyển trạc thải bằng ôtô 5T cự ly 15kmTham khảo Phần II, chương V2chuyển
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,198m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,082m3
8Móng, giằng móngTham khảo Phần II, chương V00.0
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V15,36m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,952m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V4,544m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,339100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,081tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,332tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,768m3
17CộtTham khảo Phần II, chương V00.0
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,17100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,123tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo Phần II, chương V0,852m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,111100m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V12,164m3
24nềnTham khảo Phần II, chương V00.0
25Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V21,42m3
26Bạt nilon chống mất nướcTham khảo Phần II, chương V28,56m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V2,856m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V4,72m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V27,3m2
30Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mmTham khảo Phần II, chương V27,3m2
31xâyTham khảo Phần II, chương V00.0
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V12,056m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V1,164m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1,762m3
35lanh tôTham khảo Phần II, chương V00.0
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,171100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,071tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,19tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,704m3
40lanh tôTham khảo Phần II, chương V00.0
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,454100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Tham khảo Phần II, chương V0,441tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V3,303m3
44lanh tôTham khảo Phần II, chương V00.0
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,026100m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,01tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,151m3
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V17,1m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V45,4m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V101,296m2
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V79,18m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V2,544m
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V45,4m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V79,18m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V101,296m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V69,72m2
57Quét màng gốc xi măng - Polyme dày chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V36,12m2
58Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,25tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,25tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mmTham khảo Phần II, chương V0,466100m2
61ống nhựa thoát nước mái D60.Tham khảo Phần II, chương V0,9m
62ống nhựa D27.Tham khảo Phần II, chương V1,32m
63cút nhựa D60.Tham khảo Phần II, chương V3cái
64Cung cấp và lắp dựng cửa đi thép hộp bọc tôn 2 phía Đ1 (phụ kiện + khóa đi kèm)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
65Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V0,274m2
66Cầu chắn rác InoxTham khảo Phần II, chương V3bộ
67Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V24bộ
68Phòng máy lưới B40Tham khảo Phần II, chương V00.0
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,457m3
70Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,311m3
71Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,01m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V3,742m3
73DẦM MÓNGTham khảo Phần II, chương V00.0
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,066100m2
75Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,016tấn
76Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
77Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,106m3
78SÀNTham khảo Phần II, chương V00.0
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,033100m3
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,084100m2
81Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,22tấn
82Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,674m3
83Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo Phần II, chương V0,094tấn
84Thép ốngTham khảo Phần II, chương V86,496kg
85Thép tấmTham khảo Phần II, chương V9,555kg
86Lắp dựng cột thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,094tấn
87Gia công xà gồ, vì kèo thépTham khảo Phần II, chương V0,153tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,153tấn
89Bulong nở thép M14Tham khảo Phần II, chương V16bộ
90Sơn sắt thép sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V5m2
91Gia công khung lưới sắtTham khảo Phần II, chương V23,473m2
92Lắp dựng khung lưới sắtTham khảo Phần II, chương V23,473m2
93Gia công khung lưới sắt K3Tham khảo Phần II, chương V0,04tấn
94Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V41,103kg
95Lắp đặt kết cấu thép khácTham khảo Phần II, chương V0,04tấn
96Tôn dày 1,2mmTham khảo Phần II, chương V2,2m2
97Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ1 khung lưới thép B40 kích thước 1500x1800mm (phụ kiện + khóa)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
98Gía để bình cứu hỏaTham khảo Phần II, chương V1bộ
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mmTham khảo Phần II, chương V0,262100m2
100Cung cấp và lắp đặt máng thu nước mái bằng inoxTham khảo Phần II, chương V7,8m
101Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V6,4m
102Chếch PVC D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
103Cút PVC D60Tham khảo Phần II, chương V2cái
104Đai + vít bắt ống thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V10cái
105Lắp đặt đường ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V0,064100m
106Cọc tiếp địa mạ kẽm, thép góc L40x4, dài 0,6mTham khảo Phần II, chương V1cái
107Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cọc
108Trụ đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V00.0
109Gia công hệ khung dànTham khảo Phần II, chương V0,159tấn
110Thép ốngTham khảo Phần II, chương V25,704kg
111Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V110,598kg
112Thép tấmTham khảo Phần II, chương V27,195kg
113Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,159tấn
114Bu lông M16x60.Tham khảo Phần II, chương V4bộ
115Bu lông M16x50.Tham khảo Phần II, chương V4bộ
116Bu lông M14x50.Tham khảo Phần II, chương V16bộ
117Lắp dựng trụ đỡ, cầu cápTham khảo Phần II, chương V00.0
118Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6)Tham khảo Phần II, chương V15m
119Lắp đặt trụ đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V5cột
120Bốc thép thanh cột.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
121Bốc thép thanh cột.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,459tấn
122Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1toàn bộ
123tiếp địaTham khảo Phần II, chương V00.0
124Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,241m3
125Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V3cọc
126Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F Tham khảo Phần II, chương V15m
127Vận chuyển thiết bị khoanTham khảo Phần II, chương V3cọc
128Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20)Tham khảo Phần II, chương V28m
129Dây cáp đồng bọc M70 (cáp vàng xanh)Tham khảo Phần II, chương V10m
130Dây cáp đồng trần C70Tham khảo Phần II, chương V40m
131Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTham khảo Phần II, chương V7điện cực
132Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ)Tham khảo Phần II, chương V2cái
133Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTham khảo Phần II, chương V1cái
134Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đấtTham khảo Phần II, chương V1tấm
135Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Tham khảo Phần II, chương V1hộp
136Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V6m
137Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
138Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V3,241m3
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,05m3
140Vật liệu San - Earth (25kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V10bao
B Hạng mục: Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HBH0009, khu Thành Công, xã Thanh Hà, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
1Móng phòng máy xây mới X04Tham khảo Phần II, chương V00.0
2Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cốiTham khảo Phần II, chương V1công
3Phá kho cũ lấy mặt bằng thi côngTham khảo Phần II, chương V2công
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,198m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,082m3
7Móng, giằng móngTham khảo Phần II, chương V00.0
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V15,36m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,952m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2m3
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V2,84m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,339100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,079tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,321tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,096m3
16CộtTham khảo Phần II, chương V00.0
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,156100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,021tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,123tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo Phần II, chương V0,78m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,136100m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V9,716m3
23nềnTham khảo Phần II, chương V00.0
24Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V21,42m3
25Bạt nilon chống mất nướcTham khảo Phần II, chương V28,56m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V4,72m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V29,04m2
28Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mmTham khảo Phần II, chương V29,04m2
29xâyTham khảo Phần II, chương V00.0
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V12,056m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V1,164m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1,762m3
33dầm:Tham khảo Phần II, chương V00.0
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,171100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,071tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,19tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,704m3
38Sàn máiTham khảo Phần II, chương V00.0
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,454100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Tham khảo Phần II, chương V0,441tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V3,303m3
42lanh tôTham khảo Phần II, chương V00.0
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,026100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,01tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,151m3
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V17,1m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V45,4m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V101,296m2
49Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V79,18m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V2,544m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V45,4m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V79,18m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V101,296m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V69,72m2
55Quét màng gốc xi măng - Polyme dày chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V36,12m2
56Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,25tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,25tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mmTham khảo Phần II, chương V0,466100m2
59ống nhựa thoát nước mái D60.Tham khảo Phần II, chương V0,9m
60ống nhựa D27.Tham khảo Phần II, chương V1,32m
61cút nhựa D60.Tham khảo Phần II, chương V3cái
62Cung cấp và lắp dựng cửa đi thép hộp bọc tôn 2 phía Đ1 (phụ kiện + khóa đi kèm)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
63Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V0,274m2
64Cầu chắn rác InoxTham khảo Phần II, chương V3bộ
65Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V24bộ
66Trụ đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V00.0
67Gia công hệ khung dànTham khảo Phần II, chương V0,147tấn
68Thép ốngTham khảo Phần II, chương V18,564kg
69Thép trònTham khảo Phần II, chương V0,612kg
70Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V106,088kg
71Thép tấmTham khảo Phần II, chương V25,515kg
72Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,147tấn
73Bu lông M16x50.Tham khảo Phần II, chương V2bộ
74Bu lông M14x50.Tham khảo Phần II, chương V32bộ
75Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6)Tham khảo Phần II, chương V15m
76Lắp đặt trụ đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V5cột
77Bốc thép thanh cột.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,447tấn
78Bốc thép thanh cột.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,447tấn
79Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1toàn bộ
80tiếp địaTham khảo Phần II, chương V00.0
81Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20)Tham khảo Phần II, chương V15m
82Dây cáp đồng bọc M50Tham khảo Phần II, chương V15m
83Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTham khảo Phần II, chương V2điện cực
C Hạng mục: Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HBH0013, xã Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
1Phòng máy cải tạoTham khảo Phần II, chương V00.0
2Phá dỡ nền gạch lá nemTham khảo Phần II, chương V14m2
3Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V28m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8,84m2
5Cạo bỏ đánh rêu tườngTham khảo Phần II, chương V55m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V55m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V55m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V55m2
9Cửa nhôm kính, khung nhôm trắng 38x76, kính mờ 5 ly (vật liệu và phụ kiện)Tham khảo Phần II, chương V8,84m2
10Tấm xốp cách nhiệt dày 30mmTham khảo Phần II, chương V8,84m2
11Nẹp bo 30x2Tham khảo Phần II, chương V32,2m
12Tấm mút xốp cách nhiệt PE-OPP 5mmTham khảo Phần II, chương V8,84m2
13Cung cấp và lắp đặt cửa thép hộp bọc tôn C1, C2 (phụ kiện + khóa đi kèm)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
14Cung cấp và lắp đặt cửa thép hộp bọc tôn C3, C4 (phụ kiện + khóa đi kèm)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
15Nhân công vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao thi côngTham khảo Phần II, chương V2công
16Nhân công dẹp mặt bằng sau khi thi côngTham khảo Phần II, chương V1công
17tuyến cáp điện cho trạmTham khảo Phần II, chương V00.0
18Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
19Cột đơn BTCT 7mTham khảo Phần II, chương V1cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,405m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,125m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,003100m3
24Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
25Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,01km/dây
D Hạng mục: Xây dựng phòng máy tổng trạm tại trạm HBH0148 , thôn 2A, xã Cố Nghĩa, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
1Móng phòng máy xây mới X04Tham khảo Phần II, chương V00.0
2Dọn dẹp mặt bằngTham khảo Phần II, chương V1công
3Phá dỡ phòng máy nổ cũ, phòng máy lắp ghép, cầu cápTham khảo Phần II, chương V5công
4Vận chuyển trạc thải bằng ôtô 5T cự ly 15kmTham khảo Phần II, chương V2chuyển
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,198m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,036m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,082m3
8Móng, giằng móngTham khảo Phần II, chương V00.0
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V15,36m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,952m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2m3
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V4,544m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,339100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,081tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,332tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,768m3
17CộtTham khảo Phần II, chương V00.0
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,17100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,123tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo Phần II, chương V0,852m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,111100m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiTham khảo Phần II, chương V12,164m3
24nềnTham khảo Phần II, chương V00.0
25Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V21,42m3
26Bạt nilon chống mất nướcTham khảo Phần II, chương V28,56m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V2,856m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V4,72m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V27,3m2
30Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mmTham khảo Phần II, chương V27,3m2
31xâyTham khảo Phần II, chương V00.0
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V12,056m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V1,164m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V1,762m3
35dầm:Tham khảo Phần II, chương V00.0
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,171100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,071tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,19tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,704m3
40Sàn máiTham khảo Phần II, chương V00.0
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,454100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Tham khảo Phần II, chương V0,441tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V3,303m3
44lanh tôTham khảo Phần II, chương V00.0
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,026100m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,01tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,151m3
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V17,1m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V45,4m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V101,296m2
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V79,18m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V2,544m
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V45,4m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V79,18m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V101,296m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V69,72m2
57Quét màng gốc xi măng - Polyme dày chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V36,12m2
58Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,25tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,25tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mmTham khảo Phần II, chương V0,466100m2
61ống nhựa thoát nước mái D60.Tham khảo Phần II, chương V0,9m
62ống nhựa D27.Tham khảo Phần II, chương V1,32m
63cút nhựa D60.Tham khảo Phần II, chương V3cái
64Cung cấp và lắp dựng cửa đi thép hộp bọc tôn 2 phía Đ1 (phụ kiện + khóa đi kèm)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
65Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V0,274m2
66Cầu chắn rác INOXTham khảo Phần II, chương V3bộ
67Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V24bộ
68Phòng máy lưới B40Tham khảo Phần II, chương V00.0
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,457m3
70Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V1,311m3
71Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,01m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V3,742m3
73DẦM MÓNGTham khảo Phần II, chương V00.0
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,066100m2
75Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,016tấn
76Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
77Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,106m3
78SÀNTham khảo Phần II, chương V00.0
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,033100m3
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,084100m2
81Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,22tấn
82Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,674m3
83Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo Phần II, chương V0,094tấn
84Thép ốngTham khảo Phần II, chương V86,496kg
85Thép tấmTham khảo Phần II, chương V9,555kg
86Lắp dựng cột thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,094tấn
87Gia công xà gồ, vì kèo thépTham khảo Phần II, chương V0,153tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,153tấn
89Bulong nở thép M14Tham khảo Phần II, chương V16bộ
90Sơn sắt thép sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V5m2
91Gia công khung lưới sắtTham khảo Phần II, chương V23,473m2
92Lắp dựng khung lưới sắtTham khảo Phần II, chương V23,473m2
93Gia công khung lưới sắt K3Tham khảo Phần II, chương V0,04tấn
94Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V41,103kg
95Lắp đặt kết cấu thép khácTham khảo Phần II, chương V0,04tấn
96Tôn dày 1,2mmTham khảo Phần II, chương V2,2m2
97Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ1 khung lưới thép B40 kích thước 1500x1800mm (phụ kiện + khóa)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
98Gía để bình cứu hỏaTham khảo Phần II, chương V1bộ
99Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mmTham khảo Phần II, chương V0,262100m2
100Cung cấp và lắp đặt máng thu nước mái bằng inoxTham khảo Phần II, chương V7,8m
101Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V6,4m
102Chếch PVC D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
103Cút PVC D60Tham khảo Phần II, chương V2cái
104Đai + vít bắt ống thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V10cái
105Lắp đặt đường ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V0,064100m
106Cọc tiếp địa mạ kẽm, thép góc L40x4, dài 0,6mTham khảo Phần II, chương V1cái
107Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cọc
108Trụ đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V00.0
109Gia công hệ khung dànTham khảo Phần II, chương V0,112tấn
110Thép ốngTham khảo Phần II, chương V25,704kg
111Thép hìnhTham khảo Phần II, chương V72,98kg
112Thép tấmTham khảo Phần II, chương V16,695kg
113Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,112tấn
114Bu lông M16x60.Tham khảo Phần II, chương V4bộ
115Bu lông M16x50.Tham khảo Phần II, chương V4bộ
116Bu lông M14x50.Tham khảo Phần II, chương V16bộ
117Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6)Tham khảo Phần II, chương V9m
118Lắp đặt trụ đỡ cầu cápTham khảo Phần II, chương V3cột
119Bốc thép thanh cột.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,412tấn
120Bốc thép thanh cột.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,412tấn
121Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi côngTham khảo Phần II, chương V1toàn bộ
122tiếp địaTham khảo Phần II, chương V00.0
123Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,241m3
124Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V3cọc
125Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F Tham khảo Phần II, chương V15m
126Vận chuyển thiết bị khoanTham khảo Phần II, chương V3cọc
127Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20)Tham khảo Phần II, chương V28m
128Dây cáp đồng bọc M70 (cáp vàng xanh)Tham khảo Phần II, chương V10m
129Dây cáp đồng trần C70Tham khảo Phần II, chương V40m
130Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTham khảo Phần II, chương V7điện cực
131Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ)Tham khảo Phần II, chương V2cái
132Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTham khảo Phần II, chương V1cái
133Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đấtTham khảo Phần II, chương V1tấm
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Tham khảo Phần II, chương V1hộp
135Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V6m
136Đo điện trở suất của đấtTham khảo Phần II, chương V1hệ thống
137Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã)Tham khảo Phần II, chương V3,241m3
138Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,05m3
139Vật liệu San - Earth (25kg/bao)Tham khảo Phần II, chương V10bao
140tuyến cáp điện cho trạmTham khảo Phần II, chương V00.0
141Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V220m
142Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
143Aptomat MCCB 3 pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
144Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
145Đầu cốt đồng M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
146Đầu cốt đồng M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
147Đầu cốt đồng M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
148Khóa đỡ cáp + móc treoTham khảo Phần II, chương V2bộ
149Khóa néo cáp + móc néoTham khảo Phần II, chương V6bộ
150Cột bê tông đôi 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
151Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
152Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,38m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,004100m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,02m3
156Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,041100m2
157Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột Tham khảo Phần II, chương V4cột
158Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,22km/dây
159Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
160Lắp đặt aptomat và khởi động từ Tham khảo Phần II, chương V2cái
161Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
162Lắp đặt hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
163Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
E Hạng mục: Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HBH8002, số 34 , đường Huỳnh Thúc Kháng, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
1Phòng máy cải tạoTham khảo Phần II, chương V00.0
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTham khảo Phần II, chương V16,9m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V1,888m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V1,208m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V1,208m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,035m3
7Cung cấp và lắp dựng vách nhôm kính, khung nhôm trắng 38x76, kính mờ 5 ly (vật liệu và phụ kiện)Tham khảo Phần II, chương V0m2
8Cửa nhôm kính, khung nhôm trắng 38x76, kính mờ 5 ly (vật liệu và phụ kiện)Tham khảo Phần II, chương V7,13m2
9Tấm xốp cách nhiệt dày 30mmTham khảo Phần II, chương V7,13m2
10Nẹp bo 30x2Tham khảo Phần II, chương V27,7m
11Tấm mút xốp cách nhiệt PE-OPP 5mmTham khảo Phần II, chương V7,13m2
12Nhân công vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao thi côngTham khảo Phần II, chương V3công
13Nhân công dẹp mặt bằng sau khi thi côngTham khảo Phần II, chương V2công
14tiếp địaTham khảo Phần II, chương V00.0
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết Tham khảo Phần II, chương V20m
16Dây cáp đồng trần C50Tham khảo Phần II, chương V20m
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V2điện cực
18tuyến cáp điện cho trạmTham khảo Phần II, chương V00.0
19Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,02km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Đi thuê hoặc của nhà thầu1
2 Đầm bàn 1Kw Của doanh nghiệp hoặc đi thuê2
3 Ô tô tự đổ 7tấn Của doanh nghiệp hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->