Gói thầu: Cải tạo 05 tổng trạm huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Hòa Bình - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Cải tạo 05 tổng trạm huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:00:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,003,727,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đi thuê hoặc của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của doanh nghiệp hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Của doanh nghiệp hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng phòng máy tổng trạm tại trạm HBH0003, tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình | |||
| 1 | Móng phòng máy xây mới X04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ phòng máy nổ cũ, phòng máy lắp ghép, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công |
| 4 | Vận chuyển trạc thải bằng ôtô 5T cự ly 15km | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | chuyển |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,198 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | m3 |
| 8 | Móng, giằng móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 15,36 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,952 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 4,544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,339 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,332 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,768 | m3 |
| 17 | Cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,852 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,111 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 12,164 | m3 |
| 24 | nền | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 21,42 | m3 |
| 26 | Bạt nilon chống mất nước | Tham khảo Phần II, chương V | 28,56 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,856 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,72 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 27,3 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 27,3 | m2 |
| 31 | xây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 12,056 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 1,164 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,762 | m3 |
| 35 | lanh tô | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,171 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,704 | m3 |
| 40 | lanh tô | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,454 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,441 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,303 | m3 |
| 44 | lanh tô | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 17,1 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 45,4 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 101,296 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 79,18 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,544 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 45,4 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 79,18 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 101,296 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 69,72 | m2 |
| 57 | Quét màng gốc xi măng - Polyme dày chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo Phần II, chương V | 36,12 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,466 | 100m2 |
| 61 | ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m |
| 62 | ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,32 | m |
| 63 | cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi thép hộp bọc tôn 2 phía Đ1 (phụ kiện + khóa đi kèm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,274 | m2 |
| 66 | Cầu chắn rác Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 67 | Colie + vít nở M8 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 68 | Phòng máy lưới B40 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 10,457 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,311 | m3 |
| 71 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,01 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,742 | m3 |
| 73 | DẦM MÓNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 77 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,106 | m3 |
| 78 | SÀN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,033 | 100m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,084 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | tấn |
| 82 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,674 | m3 |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 84 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 86,496 | kg |
| 85 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,555 | kg |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,153 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,153 | tấn |
| 89 | Bulong nở thép M14 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 90 | Sơn sắt thép sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 91 | Gia công khung lưới sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 23,473 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung lưới sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 23,473 | m2 |
| 93 | Gia công khung lưới sắt K3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 94 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 41,103 | kg |
| 95 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 96 | Tôn dày 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ1 khung lưới thép B40 kích thước 1500x1800mm (phụ kiện + khóa) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 98 | Gía để bình cứu hỏa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,262 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước mái bằng inox | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | m |
| 101 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | m |
| 102 | Chếch PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 103 | Cút PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 104 | Đai + vít bắt ống thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt đường ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | 100m |
| 106 | Cọc tiếp địa mạ kẽm, thép góc L40x4, dài 0,6m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 108 | Trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | tấn |
| 110 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 25,704 | kg |
| 111 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 110,598 | kg |
| 112 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 27,195 | kg |
| 113 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | tấn |
| 114 | Bu lông M16x60. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 115 | Bu lông M16x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 116 | Bu lông M14x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 117 | Lắp dựng trụ đỡ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 118 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 120 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 121 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,459 | tấn |
| 122 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 123 | tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 124 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,241 | m3 |
| 125 | Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 126 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 127 | Vận chuyển thiết bị khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 128 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 129 | Dây cáp đồng bọc M70 (cáp vàng xanh) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 130 | Dây cáp đồng trần C70 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 131 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | điện cực |
| 132 | Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 133 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 137 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 138 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,241 | m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | m3 |
| 140 | Vật liệu San - Earth (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| B | Hạng mục: Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HBH0009, khu Thành Công, xã Thanh Hà, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. | |||
| 1 | Móng phòng máy xây mới X04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 3 | Phá kho cũ lấy mặt bằng thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,198 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | m3 |
| 7 | Móng, giằng móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 15,36 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,952 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 2,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,339 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,321 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,096 | m3 |
| 16 | Cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,156 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,78 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,136 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,716 | m3 |
| 23 | nền | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 21,42 | m3 |
| 25 | Bạt nilon chống mất nước | Tham khảo Phần II, chương V | 28,56 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,72 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 29,04 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 29,04 | m2 |
| 29 | xây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 12,056 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 1,164 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,762 | m3 |
| 33 | dầm: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,171 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,704 | m3 |
| 38 | Sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,454 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,441 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,303 | m3 |
| 42 | lanh tô | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 17,1 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 45,4 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 101,296 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 79,18 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,544 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 45,4 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 79,18 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 101,296 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 69,72 | m2 |
| 55 | Quét màng gốc xi măng - Polyme dày chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo Phần II, chương V | 36,12 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,466 | 100m2 |
| 59 | ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m |
| 60 | ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,32 | m |
| 61 | cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi thép hộp bọc tôn 2 phía Đ1 (phụ kiện + khóa đi kèm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,274 | m2 |
| 64 | Cầu chắn rác Inox | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 65 | Colie + vít nở M8 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 66 | Trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,147 | tấn |
| 68 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 18,564 | kg |
| 69 | Thép tròn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,612 | kg |
| 70 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 106,088 | kg |
| 71 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 25,515 | kg |
| 72 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,147 | tấn |
| 73 | Bu lông M16x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 74 | Bu lông M14x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 77 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,447 | tấn |
| 78 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,447 | tấn |
| 79 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 80 | tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 81 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 82 | Dây cáp đồng bọc M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 83 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| C | Hạng mục: Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HBH0013, xã Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình | |||
| 1 | Phòng máy cải tạo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 8,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ đánh rêu tường | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | m2 |
| 9 | Cửa nhôm kính, khung nhôm trắng 38x76, kính mờ 5 ly (vật liệu và phụ kiện) | Tham khảo Phần II, chương V | 8,84 | m2 |
| 10 | Tấm xốp cách nhiệt dày 30mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,84 | m2 |
| 11 | Nẹp bo 30x2 | Tham khảo Phần II, chương V | 32,2 | m |
| 12 | Tấm mút xốp cách nhiệt PE-OPP 5mm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,84 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cửa thép hộp bọc tôn C1, C2 (phụ kiện + khóa đi kèm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa thép hộp bọc tôn C3, C4 (phụ kiện + khóa đi kèm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Nhân công vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 16 | Nhân công dẹp mặt bằng sau khi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 17 | tuyến cáp điện cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 19 | Cột đơn BTCT 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,405 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,125 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | km/dây |
| D | Hạng mục: Xây dựng phòng máy tổng trạm tại trạm HBH0148 , thôn 2A, xã Cố Nghĩa, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình | |||
| 1 | Móng phòng máy xây mới X04 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ phòng máy nổ cũ, phòng máy lắp ghép, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | công |
| 4 | Vận chuyển trạc thải bằng ôtô 5T cự ly 15km | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | chuyển |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,198 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | m3 |
| 8 | Móng, giằng móng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 15,36 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,952 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 4,544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,339 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,332 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,768 | m3 |
| 17 | Cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,852 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,111 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 12,164 | m3 |
| 24 | nền | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 21,42 | m3 |
| 26 | Bạt nilon chống mất nước | Tham khảo Phần II, chương V | 28,56 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,856 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,72 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 27,3 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 27,3 | m2 |
| 31 | xây | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 12,056 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 1,164 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,762 | m3 |
| 35 | dầm: | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,171 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,704 | m3 |
| 40 | Sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,454 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,441 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,303 | m3 |
| 44 | lanh tô | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 17,1 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 45,4 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 101,296 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 79,18 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,544 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 45,4 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 79,18 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 101,296 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 69,72 | m2 |
| 57 | Quét màng gốc xi măng - Polyme dày chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo Phần II, chương V | 36,12 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,466 | 100m2 |
| 61 | ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m |
| 62 | ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,32 | m |
| 63 | cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi thép hộp bọc tôn 2 phía Đ1 (phụ kiện + khóa đi kèm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,274 | m2 |
| 66 | Cầu chắn rác INOX | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 67 | Colie + vít nở M8 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 68 | Phòng máy lưới B40 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 10,457 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,311 | m3 |
| 71 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,01 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,742 | m3 |
| 73 | DẦM MÓNG | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 77 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,106 | m3 |
| 78 | SÀN | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,033 | 100m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,084 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | tấn |
| 82 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,674 | m3 |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 84 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 86,496 | kg |
| 85 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,555 | kg |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,153 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,153 | tấn |
| 89 | Bulong nở thép M14 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 90 | Sơn sắt thép sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 91 | Gia công khung lưới sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 23,473 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung lưới sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 23,473 | m2 |
| 93 | Gia công khung lưới sắt K3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 94 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 41,103 | kg |
| 95 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 96 | Tôn dày 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ1 khung lưới thép B40 kích thước 1500x1800mm (phụ kiện + khóa) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 98 | Gía để bình cứu hỏa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,262 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước mái bằng inox | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | m |
| 101 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | m |
| 102 | Chếch PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 103 | Cút PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 104 | Đai + vít bắt ống thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt đường ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | 100m |
| 106 | Cọc tiếp địa mạ kẽm, thép góc L40x4, dài 0,6m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 108 | Trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,112 | tấn |
| 110 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 25,704 | kg |
| 111 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 72,98 | kg |
| 112 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,695 | kg |
| 113 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,112 | tấn |
| 114 | Bu lông M16x60. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 115 | Bu lông M16x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 116 | Bu lông M14x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 117 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 118 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 119 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,412 | tấn |
| 120 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,412 | tấn |
| 121 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 122 | tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 123 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,241 | m3 |
| 124 | Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 125 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 126 | Vận chuyển thiết bị khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 127 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 128 | Dây cáp đồng bọc M70 (cáp vàng xanh) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 129 | Dây cáp đồng trần C70 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 130 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | điện cực |
| 131 | Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 132 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 136 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 137 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,241 | m3 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | m3 |
| 139 | Vật liệu San - Earth (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| 140 | tuyến cáp điện cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 141 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | m |
| 142 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 143 | Aptomat MCCB 3 pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 144 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 145 | Đầu cốt đồng M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 146 | Đầu cốt đồng M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 147 | Đầu cốt đồng M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 148 | Khóa đỡ cáp + móc treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 149 | Khóa néo cáp + móc néo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 150 | Cột bê tông đôi 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 151 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 152 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,38 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,004 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,02 | m3 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,041 | 100m2 |
| 157 | Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng cột bê tông hoàn toàn bằng thủ công, chiều cao cột | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 158 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | km/dây |
| 159 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | km/dây |
| 160 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 161 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 162 | Lắp đặt hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Cải tạo phòng máy tổng trạm huyện tại trạm HBH8002, số 34 , đường Huỳnh Thúc Kháng, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. | |||
| 1 | Phòng máy cải tạo | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 16,9 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,888 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,208 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,208 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng vách nhôm kính, khung nhôm trắng 38x76, kính mờ 5 ly (vật liệu và phụ kiện) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m2 |
| 8 | Cửa nhôm kính, khung nhôm trắng 38x76, kính mờ 5 ly (vật liệu và phụ kiện) | Tham khảo Phần II, chương V | 7,13 | m2 |
| 9 | Tấm xốp cách nhiệt dày 30mm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,13 | m2 |
| 10 | Nẹp bo 30x2 | Tham khảo Phần II, chương V | 27,7 | m |
| 11 | Tấm mút xốp cách nhiệt PE-OPP 5mm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,13 | m2 |
| 12 | Nhân công vận chuyển vật liệu không quy định chiều cao thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | công |
| 13 | Nhân công dẹp mặt bằng sau khi thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 14 | tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 16 | Dây cáp đồng trần C50 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 17 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | điện cực |
| 18 | tuyến cáp điện cho trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | km/dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có bằng đại học chuyên ngành xây dựng và đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Đi thuê hoặc của nhà thầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Của doanh nghiệp hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7tấn | Của doanh nghiệp hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi