Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403580-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210402775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 09:48:00 đến ngày 2021-04-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,949,692,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn=0cây/100m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 54 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào ≤ 0.8m3, máy ủi ≤110CV, đất C3 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,391 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm bánh thép 16T, máy ủi 110CV, với K=0.95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,358 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm bánh thép 16T, máy ủi 110CV, với K=0.98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,034 100m3
5 Mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày đã lèn ép10cm lớp dưới Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 95,837 100m2
6 Mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày đã lèn ép10cm lớp trên Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 95,837 100m2
7 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3.5cm, TC/ nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 96,187 100m2
8 Làm rãnh xương cá dài ≤ 2m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,588 1m3
B PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm cọc tiêu BTCT (0.15x0.15x1.10m) (theo QC đường bộ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 1cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm loại 1 biển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 1cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm loại 2 biển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 1cái
C PHẦN CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào ≤0.8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m3
2 Đào móng bằng máy đào ≤0.8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1km Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0.95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150, chiều rộng ≤250cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,163 1m3
6 BT móng đá 1x2, rộng ≤250cm, M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,953 1m3
7 BT tường đá 1x2, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,539 1m3
8 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chổ ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 100m2
9 Ván khuôn tường, ván khuôn thép, khung xương thép cột chống bằng thép ống, cao ≤28m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,174 100m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, F≤600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 1đ.ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 600mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 1m.n
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.924E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.184E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.292.000.000VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả phần nền và mặt đường), hệ thống thoát nước, cọc tiêu - biển báo.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.764.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.764.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->