Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH xây dựng Phúc An Tiên Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản, nông thôn mới, xổ số kiến thiết, vận động nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 11:29:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,771,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ỐNG CỐNG | |||
| 1 | Bốc xếp xuống ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 733 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp xuống gối cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.466 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m bằng cần trục ô tô 6T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m bằng cần trục ô tô 6T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 727 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m bằng cần trục ô tô 6T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m bằng cần trục ô tô 6T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m bằng cần trục ô tô 6T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | đoạn |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm D600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 651 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt gối cống đỡ ống D600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.466 | cái |
| 10 | Đào móng ống cống bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,121 | 100M3 |
| 11 | Đắp móng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,826 | 100m3 |
| B | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông bản đáy đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,702 | M3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,535 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,095 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,284 | 100M2 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,961 | M3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,964 | 100M2 |
| 7 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,593 | m3 |
| 8 | Lắp tấm đan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81 | cái |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,845 | m3 |
| 10 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,689 | M3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,332 | m3 |
| C | Công tác thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,701 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,85 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,751 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tường đường kính > 18mm h | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,128 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,664 | tấn |
| 6 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,2 | m2 |
| 7 | Thép hình V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,642 | tấn |
| 8 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,498 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,2 | m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,614 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,378 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,578 | tấn |
| 13 | Thép hình L | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,578 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,17 | M2 |
| D | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,649 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,826 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi