Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353945-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210321920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Thủ Dầu Một phân cấp cho UBND phường năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 17:15:00 đến ngày 2021-03-30 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,716,688,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,373 100m3
2 Mua đất để đắp (đất cấp 3) 481,6644 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 43,3812 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 4x6, mác 100 15,1431 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,3091 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,9736 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 14,5358 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 152,5246 m2
9 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,0685 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,067 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 18 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 27 m3
13 Xoa mặt bê tông 180 m2
14 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 6 10m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 68,9 m3
16 Lát gạch tezaro 40x40x3cm, vữa M75 1.386,7 m2
17 Lắp đặt thanh cản xe bằng inox 304 fi60, bao gồm cả nhân công và vật tư 30,5 m
18 Trồng cây Lộc vừng đường kính thân từ >= 20cm, tại vị trí cách gốc 1m, cao 4.5 > 5m 1 cây
19 Trồng cây giáng hương đường kính thân từ >=10cm tại vị trí cách gốc 1m, cao 3.5 > 4m 52 cây
20 Trồng cây dầu rái đường kính thân từ >=10cm tại vị trí cách gốc 1m, cao 3.5 > 4m 16 cây
21 Trồng cây nhãn đường kính thân từ >=20cm, tại vị trí cách gốc 1m, cao 4 > 5m 3 cây
22 Trồng cây tuyết sơn cao 1m 10 cây
23 Trồng cây hồng lộc cao 0.8m 115 cây
24 Trông cây trúc nhật 180 bụi
25 Trồng cỏ đậu (bao gồm cả phân bón cho cỏ và công chăm sác cho cỏ sống 856 m2
26 Trồng cây bông bụt thái 3 cây
27 Trồng cây huỳnh liên cao 1m 28 giỏ
28 Trồng cây hoa sen (bao gồm cả bùn trồng) 10 giỏ
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,1985 m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng 23,25 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,539 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,39 m3
33 Cung cấp bu long M20x80 44 cái
34 Lắp chóa đèn ở độ cao 8 1 bộ
35 Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời (bao gồm cả nhân công và vật tư) 6 bộ
36 Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 10 cần đèn
37 Lắp cần đèn đôi, chiều dài cần đèn 2 cần đèn
38 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 11 cột
39 Lắp cửa cột 11 cửa
40 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 0,88 100m
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
43 Lắp đặt khởi động từ 1 bộ
44 SXLD bộ hẹn giờ 1 bộ
45 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 11 100m
46 Lắp cửa cột 11 cửa
47 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 14 bộ
48 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 110 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 105 m
50 Lắp đặt ông nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 155 m
51 Lát gạch làm dấu mương dẫn ống điện, 10 viên/1m 1.550 viên
52 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 9,3 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,95 m3
54 Lắp đặt dây đơn 400 m
55 Lắp đặt dây đơn 330 m
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 125 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 5 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,5 m3
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 1,4 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 2,3 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm 1,55 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 80 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp keo, đường kính côn, cút 32mm 130 cái
64 Lắp đặt nối ống fi 27 145 cái
65 Lắp đặt nối ren trong ống fi 27 243 cái
66 Đầu phun xương tưới cây (bao gồm cả nhân công và vật tư) 243 cái
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,048 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,536 m3
69 Đào móng băng, rộng 7,7215 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,7159 m3
71 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 3,4318 m3
72 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,2897 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 94,3734 m2
74 Quét vôi 3 nước trắng 94,3734 m2
75 SXLD trụ BTCT đúc sặn 100x100 dài 2400 (bao gồm cả nhân công và vật tư) 32 trụ
76 SXLD lưới B40 khổ lưới cao 1500, dày 3mm (bao gồm cả nhân công và vật tư) 85,794 m
77 Kẽm gai căng lưới (bao gồm cả nhân công và vật tư) 257,382 m
B CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Dụng cụ tập lưng xoay eo 1 cái
2 Đi bộ lắc tay trên không 1 cái
3 Máy tập tay vai đôi 1 cái
4 Thiết bị tập xe đạp 1 cái
5 Ghế đá băng dài 1.2m 6 cái
6 Thùng rác gỗ đôi ngoài trời A78-0, (Chất liệu thép phun sơn tĩnh điện màu gỗ) 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.575032E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15006E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.201.682.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.403.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->