Gói thầu: Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348336 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 10:01:00 đến ngày 2021-04-06 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn phòng họp lớn | 1 | Cái | Bàn làm bằng gỗ ghép sơn phủ PU cao cấp chống trầy xước và chống cháy. Bàn quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong, yếm bàn soi chỉ trang trí. Bàn có lổ, rãnh âm để luồn dây cho hệ thống âm thanh. KT: R5500 x S2200 x C760mm | ||
| 2 | Ghế phòng họp lớn | 18 | Cái | Ghế họp khung gỗ sơn phủ PU cao cấp chống trầy xước và chống cháy, đệm tựa bọc da. Ghế thiết kế tựa có may các hình chữ nhật đan xen. Ghế phù hợp sử dụng trong các phòng họp lớn kết hợp với Bàn phòng họp lớn KT: R620 x S680 x C1030mm | ||
| 3 | Bàn phòng họp | 12 | Cái | Bàn làm bằng gỗ ghép sơn phủ PU cao cấp chống trầy xước và chống cháy. Chân bàn cong kiểu chữ C, yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông dài sát đất. KT: R1200 x S500 x C750 mm | ||
| 4 | Ghế phòng họp | 24 | Cái | Ghế họp khung gỗ sơn phủ PU cao cấp chống trầy xước và chống cháy. Ghế có 4 chân tĩnh, khung tựa uốn cong liền chân, đệm tựa bọc da. KT: R465 x S625 x C950mm | ||
| 5 | Hệ thống âm thanh phòng họp (Mixer) | 1 | Hệ thống | Kênh trộn: 2 Mono + 3 Stereo; Phụ: 1 (Effect send); Chính: Stereo; Chức năng kênh vào: CH1-2: HPF, bộ nén, PEQ 3 băng tần, Intert I/O; CH3-6: HPF, PEQ 3 băng tần: PEQ 2 băng tần; Bộ xử lý tích hợp: SPX; Ngõ vào Mic: 4; Nguồn điện: +48V DC; ON/OFF | ||
| 6 | Mixer | 1 | Cái | Kênh trộn: 2 Mono + 3 Stereo; Phụ: 1 (Effect send); Chính: Stereo; Chức năng kênh vào: CH1-2: HPF, bộ nén, PEQ 3 băng tần, Intert I/O; CH3-6: HPF, PEQ 3 băng tần: PEQ 2 băng tần; Bộ xử lý tích hợp: SPX; Ngõ vào Mic: 4; Nguồn điện: +48V DC; ON/OFF; Ngõ | ||
| 7 | Amplyfier | 1 | Cái | Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC; Công suất: 120W; Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz; Độ méo tiếng: Dưới 1%; Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng. Aux 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA; Trở kháng cao: 83Ω; Trở kháng thấp: 4Ω (22V); Ngõ ra: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng; Jắc cắm hoa sen(RCA); Nguồn Phantom: Mic1; Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB; Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble; Cấu tạo mặt trước: Nhựa ABS, màu đen; Cấu tạo vỏ: Thép, sơn màu đen | ||
| 8 | Loa hộp | 4 | Cái | Đầu vào 30 W; Trở kháng 8 Ω; Cấp áp suất âm thanh 90 dB (1 W, 1 m); Đáp ứng tần số 80 Hz - 20 kHz; Loa phần 12 cm nón loại + kiểu vòm; Loa dây cabtyre 2-lõi dây có đường kính 6 mm; Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ đến +50 ; Vỏ: nhựa ABS, đen (RAL9011 Graphite BLACK) | ||
| 9 | Micro đại biểu | 10 | Bộ | Loại: Điện dung; Tần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz; Tính định hướng: Ultra-Cardioid; Trở kháng đầu ra: 2KΩ; Độ nhạy:-44dB ± 2dB; Khoảng cách dây cáp cho tín hiệu tốt: 20-50cm; Nguồn cung cấp: DC3V | ||
| 10 | Dây loa | 1 | Cuộn | Dây loa 500 tim; Cơ cấu lõi : (250×0.05)×2+96×0.12(viền); Dẫn điện PVC; kính bên ngoài:O.D.6.8mm 1 cuộn / 100 mét | ||
| 11 | Dây tín hiệu | 12 | Sợi | Dây tín hiệu 6 Ly - 6 Ly (1m / 1 sợi); Cơ cấu lõi: 20×0.12)×2+96×0.12(viền)+dẫn điện PVC; Đường kính bên ngoài:O.D.6.8mm | ||
| 12 | Cable kết nối hệ thống | 12 | Sợi | Dây cáp 10m JTS D7B-10; Chiều dài: 10m; Chân cắm: 7 pin; Lắp đặt: Lắp đặt được với CS-1CH và CS-1DU | ||
| 13 | Tủ máy | 1 | Tủ | Tủ máy 80cm có mixer; Tủ chứa thiết bị âm thanh điều khiển ( Ampli, Mic, DVD player, ..); Ván ép dày 1.2-1.5mm.; 4 bánh xe, thuận tiện di chuyển.; Có ngăn đựng riêng giành cho mixer.; KT: R540 x S540 x C800mm | ||
| 14 | Máy chiếu | 1 | Cái | Máy chiếu đa phương tiện công nghệ LCD; - Độ sáng: 3,600 ANSI Lumens; - Độ tương phản: 16,000:1; - Độ phân giải thực: WXGA (1280x800); - Bóng đèn: 230W-tuổi thọ tối đa 20.000 giờ; - Kích thước chiếu :30” – 300”; - Zoom 1.2X; - Cổng tín hiệu vào: HDMI, Ds | ||
| 15 | Màn chiếu | 1 | Cái | Sử dụng motor cao cấp, độ ồn thấp điều khiển từ xa bằng vô tuyến. Màn hình được thiết kế theo tiêu chuẩn treo tường, treo trần hoặc âm trần. Định dạng tiêu chuẩn: 4:3, giúp việc trình chiếu được chuyên nghiệp, thẩm mỹ. Vải màn chất lượng | ||
| 16 | Phông màn hội trường | 1 | Bộ | Bộ phông làm bằng vải nhung xanh cao cấp, bộ búa liềm làm bằng mica ngoại nhập dùng cho phông cờ đỏ, bảng chử mica ngoại nhập. KT: 8500 x 4000mm | ||
| 17 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Bục tượng bác là bục dùng để kê tượng Bác trong phòng hội trường, hội nghị… có kiểu dáng cách điệu hình ngọn đuốc, trang trí họa tiết hoa sen - biểu tượng gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh. Chất liệu gỗ sơn phủ PU cao cấp chống trầy xước và chố | ||
| 18 | Tượng Bác, đài hoa trang trí | 1 | Bộ | Làm bằng thạch cao tiêu chuẩn sơn màu nhũ đồng, đài hoa trang trí nằm bên dưới tượng Bác. KT: R600 x C800mm | ||
| 19 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Làm bằng gỗ sơn phủ PU cao cấp chống trầy xước và chống cháy. Phía trước bục lượn cong, mặt và thân bục ốp nổi tam cấp dán giấy Nu trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn, sang trọng. KT: R800 x S600 x C1200mm. | ||
| 20 | Micro cổ ngỗng | 1 | Cái | Micro để bục phát biểu; Loại: Điện dung; - Tần số đáp ứng: 60-16KHz; - Độ nhạy: -42 ± dB; - Trở kháng đầu ra: 200Ω; - Nhận cách: 20-50CM; - Nguồn điện cấp: DC9V; Tủ làm bằng thép sơn tĩnh điện. Tủ gồm 1 khoang lớn và có 3 đợt di động. KT: R915 x S450 x C | ||
| 21 | Tủ đựng thiết bị | 2 | Cái | Tủ làm bằng thép sơn tĩnh điện. Tủ gồm 1 khoang lớn và có 3 đợt di động. KT: R915 x S450 x C1830mm | ||
| 22 | Bàn soạn thiết bị | 2 | Cái | Làm bằng gỗ ghép dày 18mm toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; KT: R1200 x S600 x C750mm | ||
| 23 | Màn cuộn cửa đi D | 3 | Bộ | Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. KT: R2800(1400x2) x C2200mm | ||
| 24 | Màn cuộn cửa sổ S1 | 3 | Bộ | Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. KT: R2400(1200x2) x C2200mm | ||
| 25 | Bộ bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Bàn làm bằng gỗ ghép toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Bộ gồm 2 bàn ghép lại, bàn chính có kích thước: R2000 x S1000 x C750mm, mặt trước yếm phủ kín sát đất, mặt bàn bạ viền dày 36mm; bàn phụ có kích thước: R1200 x S440 x C660mm, mặt bàn b | ||
| 26 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghế lãnh đạo bọc da cao cấp, tựa có nhiều đường may trang trí. Chân thép ốp gỗ, tay gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao, chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. KT: R650 x S720 x C1075-1130mm | ||
| 27 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Tủ làm bằng gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Tủ có 4 buồng, phía ngoài 2 khoang cánh dài, phía dưới 2 ngăn kéo. Hai buồng giữa phía trên là khoang để tàu liệu, phía dưới là cánh mở; KT: R1800 x S400 x C1900mm | ||
| 28 | Máy điện thoại để bàn | 1 | Cái | 3 số gọi nhanh; 3 mức điều chỉnh âm lượng chuông; Bàn phím to dễ sử dụng, thao tác đơn giản; Chế độ quay số Tone/Pulse; Đèn báo cuộc gọi đến; Gọi lại số điện thoại gần nhất. | ||
| 29 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Nguồn điện: 220V/50Hz; Độ nóng: >90 độ; Độ lạnh: | ||
| 30 | Salon tiếp khách | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế sofa gỗ toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy bao gồm: 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn KT:- Ghế đơn: R790 x S680 x C940mm; Ghế băng: R1790 x S680 x C940mm; Bàn: R1200 x S550 x C500mm | ||
| 31 | Bộ bàn trà | 1 | Bộ | Bộ bàn trà làm bằng gỗ toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy bao gồm: 1 bàn, 4 ghế. KT: Bàn : R900 x S900 x C750mm; Ghế : R490 x S450 x C790mm | ||
| 32 | Màn cuộn cửa đi D3 | 1 | Bộ | Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. KT: R1600(800x2) x C2200mm | ||
| 33 | Màn cuộn cửa sổ S1 | 1 | Bộ | Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. KT: R2400(1200x2) x C2200mm | ||
| 34 | Màn cuộn cửa sổ S2 | 1 | Bộ | Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. KT: R1800(900x2) x C2200mm | ||
| 35 | Bộ bàn làm việc lãnh đạo | 2 | Bộ | Bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Bộ gồm 2 bàn ghép lại, bàn chính có kích thước: R1800 x S900 x C750mm, mặt trước yếm phủ kín sát đất, mặt bàn bạ viền dày 36mm; bàn phụ có kích thước: R1200 x S440 x C660mm, m | ||
| 36 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Ghế xoay lãnh đạo lưng cao, đệm tựa bọc da có các đường may trang trí ô vuông. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi, mặt ngồi có lớp đệm mút. KT: R650 x S650 x C1025-1100mm | ||
| 37 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Tủ làm bằng gỗ ghép dày 18mm, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Tủ có 3 buồng, phía trên là 2 khoang cánh kính và 1 khoang cánh gỗ bên trong có 2 đợt, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh gỗ mở bên trong có 1 đợt. KT: R1500 x S400 x C1900mm | ||
| 38 | Máy điện thoại để bàn | 2 | Cái | 3 số gọi nhanh; 3 mức điều chỉnh âm lượng chuông; Bàn phím to dễ sử dụng, thao tác đơn giản; Chế độ quay số Tone/Pulse; Đèn báo cuộc gọi đến; Gọi lại số điện thoại gần nhất. | ||
| 39 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | Cái | Nguồn điện: 220V/50Hz; Độ nóng: >90 độ; Độ lạnh: | ||
| 40 | Salon tiếp khách | 2 | Bộ | Bộ bàn ghế salon gỗ tự nhiên cao cấp bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn; KT:- Ghế đơn: R720 x S620 x C880mm; - Ghế băng: R1680 x S620 x C880mm; - Bàn: R1100 x S500 x C450mm | ||
| 41 | Màn cuộn cửa đi D3 | 2 | Bộ | Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. KT: R1600(800x2) x C2200mm | ||
| 42 | Màn cuộn cửa đi D4 | 1 | Bộ | Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. KT: R1200 x C2200mm | ||
| 43 | Màn cuộn cửa sổ S2 | 2 | Bộ | Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. KT: R1800(900x2) x C2200mm | ||
| 44 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 20 | Cái | Tủ làm bằng thép sơn tĩnh điện. Tủ gồm 1 khoang lớn và có 3 đợt di động. KT: R915 x S450 x C1830mm | ||
| 45 | Kệ lưu trữ hồ sơ | 4 | Cái | Kệ làm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp. Kệ có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để hồ sơ. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. KT: R1960 x S450 x C1875mm | ||
| 46 | Kệ lưu trữ hồ sơ V lỗ | 2 | Cái | Kệ làm bằng sắt V lỗ dày 1,8mm sơn tĩnh điện cao cấp. Kệ sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để hồ sơ. Các đợt có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. KT: R1500 x S600 x C2000mm | ||
| 47 | Màn cuộn cửa sổ S1 | 5 | Bộ | Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. KT: R2400(1200x2) x C2200mm | ||
| 48 | Bàn soạn hồ sơ | 3 | Cái | Làm bằng gỗ ghép dày 18mm toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa; KT: R1200 x S600 x C750mm | ||
| 49 | Ghế gấp | 12 | Cái | Ghế gấp khung thép sơn tĩnh điện. Chân khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC êm ái cho người ngồi. Ghế có thể gấp lại tiện dụng. KT: R440 x S515 x C850mm | ||
| 50 | Máy lạnh 2 BLOCKS 2,0 HP-220V (18.000BTU), kèm lắp giàn + phụ kiện | 1 | Bộ | Công suất làm lạnh: 2 HP-17.100 BTU; Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 20-30 m2 (từ 60-80 m3); Công suất tiêu thụ trung bình: 1.5 kW/h; Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao; Chế độ chỉ sử dụng quạt, hẹn giờ bật tắt máy, chức năng hút ẩm, làm lạnh nhanh tức t | ||
| 51 | Máy lạnh 2 BLOCKS 2,5 HP-220V (23.000BTU), kèm lắp giàn + phụ kiện | 8 | Bộ | Công suất làm lạnh: 2.5 HP-20.500 BTU; Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 30-40 m2 (từ 80-120 m3); Công suất tiêu thụ trung bình: 1.74 kW/h; Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao; Cánh tản nhiệt dàn nóng chống ăn mòn, hoạt động chống nấm mốc, tự ngắt khi điện | ||
| 52 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC | 6 | Bình | Loại 8KG | ||
| 53 | Xe bình bột MFZ | 1 | Xe | Loại 35KG | ||
| 54 | Kệ đựng bình chữa cháy | 2 | Kệ | Loại đựng 3 bình 8KG | ||
| 55 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 2 | Bộ | Theo quy định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất và máy điều hòa nhiệt độ;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND
Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như sau: + Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Cam kết thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 3 tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị; + Cam kết dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 03 năm. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi