Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:02:00 đến ngày 2021-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,228,754 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG + ATGT | |||
| 1 | Ủi quang nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3078 | 100m2 |
| 2 | Đào rãnh dọc đát cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T độ chặt k=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2187 | 100m3 |
| 5 | Làm rãnh xương cá dài ≤2,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,787 | m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,333 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa hai lớp dày 2,5cm TC 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6665 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 9 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ ống tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M150 móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | m3 |
| 12 | Biển báo hiệu biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150; rộng ≤ 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M.200; rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,564 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2; dày ≤45cm; cao ≤4m M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đoạn ống dài 3m đk ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4207 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo ATGT (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 2 | Bảng thông tin công trình (biển chữ nhật 1mx1,6m) (gồm biển và trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 3 | Trụ đỡ dây trắng đỏ (cao 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 4 | Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 5 | Nhân công điều tiết (bậc 2,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | công |
| 6 | Rào chắn thi công (1,4mx 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Gậy chỉ huy giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Còi hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ao phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.695E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.520.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi