Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400715-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210319858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Uông Bí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 14:29:00 đến ngày 2021-04-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,492,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Vận chuyển đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
8 Lắp đặt hệ thống tiếp địa chống điện giật , bãi 5 cọc đồng D16 và 15m dây đồng M70 cho máy bơm thác 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Vận chuyển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
11 Van đồng 1 chiều d75 cho máy bơm thác 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 lắp đặt tủ điện thông minh có chức năng điều khiển từ xa qua mạng internet , hẹn giờ bật tắt theo ngày, thứ. cắt khi có sự cố, cho máy bơm thác 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 75mm thác 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100 m
14 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt hệ thống tiếp địa chống điện giật , bãi 5 cọc đồng D16 và 15m dây đồng M70 cho máy bơm thác 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Van đồng 1 chiều d75 cho máy bơm thác 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 100 m
25 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
27 Vận chuyển đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
B Xây lắp hệ thống cấp điện
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
5 Cột thép D75, thép hình, sứ cách điện, đai treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cột
7 Vận chuyển cột đến nới lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
8 Cáp điện nhôm XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.800 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.800 m
10 Bộ móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Bộ khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Ghíp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Đai inox không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
C Xây lắp nhà soát vé
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,672 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,672 m3
3 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
5 Làm vách ngăn bằng tấm vách nhựa vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9634 m2
6 Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm nhựa Alumin Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
7 SXLD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0926 m2
8 Trạm Bazie chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Hoa giấy 3 mầu khu vực thác 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
10 Hệ thống biển quảng cáo ('- Bộ chữ thác vàng (thác 3), '- Bộ chữ thác bạc (thác 2), '- Biển chỉ dẫn dọc đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Cổng chào vào khu thăm quan
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,535 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m3
4 SX Lắp dựng cổng chào (tận dụng sắt 40% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3442 tấn
5 Sản xuất các khung ốc đế móng kết cấu thép liên kết cổng trào với đế móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Ốp lại V5 4 xung quanh vòm và thanh ngang cổng trào, để tăng diện tích dán alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
8 Nhân công Tháo dỡ , vận chuyển cổng cũ từ Phương Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7334 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7334 1m2
11 SXLD Tấm ốp nhôm nhựa, (alumi ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0.21mm, mã EV 3001) bao gồm nhân công, keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7334 m2
12 "Cắt CNC 02 bộ chữ khu du lịch sinh thái lựng xanh, 2 con sóc, 01 bộ kính chào quý khách, hẹ gặp lại quý khách bằng picomat 9mm, dán Alu 3mm và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0233 m3
E Nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,42 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,746 m3
3 Lắp đặt nhà vê sinh bằng nhựa Composit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt bể phốt thông minh 1000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
7 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
8 Van 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm cấp nước cho téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
11 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Kẹp đỡ ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
14 Vận chuyển đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,746 m3
15 Vận chuyển xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 tấn
16 Vận chuyển cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,705 m3
17 Vận chuyển nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Vận chuyển bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
19 Vận chuyển téc nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
F Đường lên nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
3 Vận chuyển đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
4 Vận chuyển gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 1000v
5 Vận chuyển cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,645 m3
6 Xây bậc lên đỉnh thác 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
G Hệ thống Internet, viễn thông
1 Cap quang treo 12fo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
2 Kéo dải cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
3 Bộ móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Bộ khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Dây nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Dây mạng cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
7 Hàn quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mối
8 Tủ điện ngoài trời 400x600 kèm ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Hộp phối quang ODF 12FO outdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 LINKSYS 16-PORT BUSINESS DESKTOP GIGABIT SWITCH Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Măng xông quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
H Thiết bị cấp nước, điện
1 Sx và Lắp đặt máy bơm công suất 5.5kw cho thác 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ điện thông minh có chức năng điều khiển từ xa qua mạng internet , hẹn giờ bật tắt theo ngày, thứ. cắt khi có sự cố, cho máy bơm thác 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Sx và Lắp đặt máy bơm công suất 18 kw cho thác 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tủ điện thông minh có chức năng điều khiển từ xa qua mạng internet , hẹn giờ bật tắt theo ngày, thứ. cắt khi có sự cố, cho máy bơm thác 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tủ cấp điện tổng thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Thiết bị nhà soát vé
1 Thùng rác bằng bê tông giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Ghế bê tông giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ghế
3 Xe hoa (- Xe bê tông giả cổ 2 bánh, 2 càng, '- Hộc trồng hoa và hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 xe
4 Ô che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Swich quang 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Converter quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Thiế bị phát wifi ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Modul quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.239E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.47E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 1.045.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư 6. Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.135.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->