Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Uông Bí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:29:00 đến ngày 2021-04-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,492,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa chống điện giật , bãi 5 cọc đồng D16 và 15m dây đồng M70 cho máy bơm thác 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vận chuyển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Van đồng 1 chiều d75 cho máy bơm thác 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | lắp đặt tủ điện thông minh có chức năng điều khiển từ xa qua mạng internet , hẹn giờ bật tắt theo ngày, thứ. cắt khi có sự cố, cho máy bơm thác 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 75mm thác 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa chống điện giật , bãi 5 cọc đồng D16 và 15m dây đồng M70 cho máy bơm thác 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Van đồng 1 chiều d75 cho máy bơm thác 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| B | Xây lắp hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Cột thép D75, thép hình, sứ cách điện, đai treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cột đến nới lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 8 | Cáp điện nhôm XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 10 | Bộ móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Bộ khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Đai inox không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| C | Xây lắp nhà soát vé | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m3 |
| 3 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 5 | Làm vách ngăn bằng tấm vách nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9634 | m2 |
| 6 | Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm nhựa Alumin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0926 | m2 |
| 8 | Trạm Bazie chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hoa giấy 3 mầu khu vực thác 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 10 | Hệ thống biển quảng cáo ('- Bộ chữ thác vàng (thác 3), '- Bộ chữ thác bạc (thác 2), '- Biển chỉ dẫn dọc đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Cổng chào vào khu thăm quan | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,535 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 4 | SX Lắp dựng cổng chào (tận dụng sắt 40% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3442 | tấn |
| 5 | Sản xuất các khung ốc đế móng kết cấu thép liên kết cổng trào với đế móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ốp lại V5 4 xung quanh vòm và thanh ngang cổng trào, để tăng diện tích dán alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 8 | Nhân công Tháo dỡ , vận chuyển cổng cũ từ Phương Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7334 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7334 | 1m2 |
| 11 | SXLD Tấm ốp nhôm nhựa, (alumi ngoài trời dày 3mm, độ dày nhôm 0.21mm, mã EV 3001) bao gồm nhân công, keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7334 | m2 |
| 12 | "Cắt CNC 02 bộ chữ khu du lịch sinh thái lựng xanh, 2 con sóc, 01 bộ kính chào quý khách, hẹ gặp lại quý khách bằng picomat 9mm, dán Alu 3mm và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0233 | m3 |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | m3 |
| 3 | Lắp đặt nhà vê sinh bằng nhựa Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bể phốt thông minh 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 8 | Van 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm cấp nước cho téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Kẹp đỡ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 14 | Vận chuyển đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,746 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,705 | m3 |
| 17 | Vận chuyển nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Vận chuyển bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Vận chuyển téc nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| F | Đường lên nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,645 | m3 |
| 6 | Xây bậc lên đỉnh thác 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| G | Hệ thống Internet, viễn thông | |||
| 1 | Cap quang treo 12fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 2 | Kéo dải cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 3 | Bộ móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Bộ khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Dây mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Hàn quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mối |
| 8 | Tủ điện ngoài trời 400x600 kèm ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Hộp phối quang ODF 12FO outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | LINKSYS 16-PORT BUSINESS DESKTOP GIGABIT SWITCH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Măng xông quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| H | Thiết bị cấp nước, điện | |||
| 1 | Sx và Lắp đặt máy bơm công suất 5.5kw cho thác 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện thông minh có chức năng điều khiển từ xa qua mạng internet , hẹn giờ bật tắt theo ngày, thứ. cắt khi có sự cố, cho máy bơm thác 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sx và Lắp đặt máy bơm công suất 18 kw cho thác 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện thông minh có chức năng điều khiển từ xa qua mạng internet , hẹn giờ bật tắt theo ngày, thứ. cắt khi có sự cố, cho máy bơm thác 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ cấp điện tổng thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Thiết bị nhà soát vé | |||
| 1 | Thùng rác bằng bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Ghế bê tông giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ghế |
| 3 | Xe hoa (- Xe bê tông giả cổ 2 bánh, 2 càng, '- Hộc trồng hoa và hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | xe |
| 4 | Ô che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Swich quang 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Converter quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Thiế bị phát wifi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Modul quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.239E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 1.045.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư 6. Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.135.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi