Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313552-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị 5.100 triệu đồng.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:29:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,426,126,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC
B Phần xây dựng
C Tháo dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,912 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,272 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 269,6 m2
4 Phá dỡ nền gạch tam cấp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,55 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 52,88 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,55 m2
7 Băm nhám dọn vệ sinh đáy sê nô Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,7 m2
9 Đục nhám mặt bê tông trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,15 m2
10 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,9456 m2
11 Cạo sơn cũ tường ngoài: Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 69,06 M2
12 Cạo tường trong Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 155,38 M2
13 Kl cạo lớp vôi cũ cột: Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 102,04 M2
14 Cạo sơn cũ trên bề mặt - bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 306,63 m2
15 Cạo sơn cũ trên bề mặt - bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 100,6 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 102,2 m2
17 Tháo dỡ trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 163,2 m2
18 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,2043 100m2
19 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 HT
D Cải tạo
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,12 m2
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,26 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,289 100m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 39,696 m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0329 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0814 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm KN-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,5536 m3
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,333 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 93,6 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 71,52 m2
11 Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic nhám 300x300mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 83,52 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 500x500 mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 272,04 m2
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 500x500 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32,028 m2
14 Lợp mái TOL lạnh mạm màu d0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,2043 100m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 202,62 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 504,912 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,9456 m2
18 Trần tấm Prima Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 253,12 m2
19 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5ly có KBV Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22,88 m2
20 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5ly có KBV Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 44,04 1m2
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 m2
E Hệ thống điện
1 Lắp đèn ống dài 1,2m - bộ 1 bóng led Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 48 bộ
2 Lắp đặt đèn led D220-14W ốp trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 cái
4 Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế+ viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 cái
5 Lắp hộp công tắc 4 hạt + mặt, đế nổi, viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
6 Lắp hộp công tắc 2 hạt + 1 chiết áp quạt + mặt, đế nổi, viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 cái
7 Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x200x150 (DB-4PH-T) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 tủ
8 RCBO 2P 40A-30mA-6kA Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
9 MCB 2P 32A-6kA Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
10 MCB 2P 16A-6kA Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
11 Đế nổi + mặt cho MCB Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 bộ
12 Kéo rải dây điện Cu/PVC 1x10mm2 (đấu nối nguồn từ tủ MDB) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 70 m
13 Dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 54 m
14 Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56 m
15 Dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 294 m
16 Dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 851 m
17 Ống nhựa dẹp 10x20 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 561 m
18 Ống nhựa dẹp 25x12 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28 m
19 Ống nhựa dẹp 30x14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 m
20 Băng keo cách điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 Cuồn
21 Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít,...) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
F KHỐI 12 PHÒNG HỌC
G Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,9539 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,0476 100m3
3 Đóng cừ tràm L= 4,7m, phi ngọn >4.5cm, 25 cây/m2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 274,903 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 179,5339 m3
5 Tấm nilong lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4209 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,9 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,63 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36,956 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65,7211 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7934 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5484 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,352 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,5261 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,6142 100m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 306,0024 m2
16 Diện tích trát cột không sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 38,4624 M2
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,1847 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2731 100m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,9186 m2
20 Bả bằng bột bả vào cầu thang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,9186 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,9186 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 57,9289 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,5854 100m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 555,392 m2
25 Diện tích trát dầm không sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 308,1023 M2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,999 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,9551 100m2
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 654,6716 m2
29 Diện tích trát sê nô không sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 73,034 M2 
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,1613 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,3952 100m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 339,5168 m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0861 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2652 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,2151 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9704 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,8378 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2191 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5828 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2704 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,3058 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7968 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0601 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,04 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,6119 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2425 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0787 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6167 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,612 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2093 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5613 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6041 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0284 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0614 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3587 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0603 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6469 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,3385 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9264 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,852 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,6311 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,3097 tấn
63 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,3343 m3
64 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,088 m3
65 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,7831 m3
66 Ốp đá chẻ đen Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 46,86 m2
67 Lát đá Granite bậc tam cấp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,12 m2
68 Lát đá Granite bậc cầu thang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,93 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 759,67 m2
70 Diện tích xây ngoài nhà >=4m (200) gạch thẻ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,8 M2
71 Diện tích xây ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22,16 M2
72 Diện tích xây ngoài nhà >4m (100) gạch thẻ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,96 M2
73 Diện tích xây ngoài nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 151,24 M2
74 Diện tích xây ngoài nhà >=4m (100) gạch ống nung Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 186,39 M2
75 Diện tích xây trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 176,868 M2
76 Diện tích xây trong nha >4m (100) gạch ống không nung Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 199,188 M2
77 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,564 m3
78 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,7728 m3
79 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,0368 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm KN-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,0992 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,9112 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,1494 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,935 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 392,55 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.088,4828 m2
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 102,6628 m2
87 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 93,7728 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 93,7728 m2
89 Diện tích tường mái mặt trong không bả, sơn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,8 M2
90 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.461,23 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.435,8041 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.261,3191 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.635,715 m2
94 Thi công trần bằng tấm Frima thành phẩm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 350,2 M2
95 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5mm ( có khung bảo vệ bên trong theo tk) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 63,36 m2
96 Lắp dựng khung kính sảnh thang khung nhôm hệ 70, kính màu dày 5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,211 m2
97 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5mm + kbv Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 92,16 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 131,04 1m2
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 288 cái
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam xiên) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 369 cái
101 Kẻ ron Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 970 Mét
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 324,2 m
103 Đắp vữa XM M75, D50 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,14 m2
104 Ốp tường gạch ceramic 200x400mm cao 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,5432 m2
105 Ốp cột gạch ceramic 200x400mm cao 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,56 m2
106 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,1365 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,1365 tấn
108 Mái lợp TOl lạnh mạ màu d0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,5274 100m2
109 Lợp mái che tường bằng tôn úp nóc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2471 100m2
110 Lắp dựng lan can inox 304 ( theo tk) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,375 m2
111 Cầu chắn rác inox Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Cái
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,54 100m2
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,66 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,142 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,054 100m
116 Lắp đặt co lơi 45 độ PVC D90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 cái
117 Lắp đặt co PVC D90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
118 Lắp đặt tê PVC D60/90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
H Hệ thống điện
1 Lắp đèn ống dài 1,2m - bộ 1 bóng led Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 96 bộ
2 Lắp đặt đèn led D220-14W ốp trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 48 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 cái
5 Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế+ viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 cái
6 Lắp hộp công tắc 1 hạt + mặt, đế âm, viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
7 Lắp hộp công tắc 2 hạt + mặt, đế âm, viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
8 Lắp hộp công tắc 4 hạt + mặt, đế âm, viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 cái
9 Lắp hộp 2 chiết áp quạt + mặt, đế âm, viền Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 cái
10 Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x200x150 (DB-12PH-T, L) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 tủ
11 MCCB 2P 75A-35kA Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
12 RCBO 2P 40A-30mA-6kA Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
13 MCB 2P 16A-6kA Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 cái
14 Đế âm + mặt cho MCB Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 bộ
15 Dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 (đấu nối nguồn từ tủ MDB) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 240 m
16 Dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 190 m
17 Dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 673 m
18 Dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.999 m
19 Hộp nối dây âm tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 hộp
20 Ống nhựa xoắn PVC D16 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 980 m
21 Ống nhựa xoắn PVC D20 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 330 m
22 Ống nhựa xoắn PVC D25 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 95 m
23 Đóng cọc chống sét + kẹp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 bộ
24 Kéo rải cáp đồng trần D10mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 m
25 Đầu coss đổng 10mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
26 Đầu coss đổng 16mm2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
27 Băng keo cách điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Cuồn
I SÂN
J Bồn hoa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,6341 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5866 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,838 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5028 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,38 m2
6 Trồng cỏ lá kim Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,04 1m2/lần
7 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng, Bằng máy bơm điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,512 100m2/lần
8 Đất + phân hữu cơ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,008 M3
K Sân
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,925 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,05 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60,6 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,5 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 121,2 m3
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x8cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,9 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15 m2
8 Tấm nilong lót Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,12 100m2
9 Kẻ ron Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,12 100M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,6 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, có qui mô 02 tầng (tầng trệt và tầng lầu) công trình cấp III, nhóm C (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thực hiện nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->