Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp sân nền, hệ thống điện chiếu sáng, HTTN, thảm nhựa mặt đường Công viên Nguyễn Trung Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp sân nền, hệ thống điện chiếu sáng, HTTN, thảm nhựa mặt đường Công viên Nguyễn Trung Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 11:31:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,738,067,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 125,413 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,1 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,745 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 25,6012 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,7744 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 92,9007 | m3 | |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 2,4953 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 2,4953 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite khò nhám màu tối dày 30mm, tiêu chuẩn đá theo TCVN 4732:2016 | 1.079,15 | m2 | |
| 2 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite khò nhám màu sáng dày 30mm, tiêu chuẩn đá theo TCVN 4732:2016 | 2.361,88 | m2 | |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 - ĐMVD lắp đặt bó vỉa đá 30x30x100cm tiêu chuẩn đá theo TCVN 4732:2016 | 62,7 | m | |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 - ĐMVD lắp đặt bó vỉa đá 30x50x100cm tiêu chuẩn đá theo TCVN 4732:2016 | 203,6 | m | |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 - ĐMVD lắp đặt bó vỉa đá 15x40x100cm tiêu chuẩn đá theo TCVN 4732:2016 | 295,92 | m | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 311,3825 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,5816 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 46,375 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,7203 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,7131 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,9029 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,3972 | m3 | |
| 13 | Nép lá INox 304 KT 1 x 15mm | 553,7 | m | |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0931 | 100M3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0931 | 100M3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,624 | m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3366 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1488 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0209 | 100M2 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3739 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đk 6mm | 0,0186 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | 1,24 | 100m | |
| 24 | Chi phí nạo vét cống, rãnh thoát nước hiện hữu (tạm tính) | 1 | TT | |
| C | HẠNG MỤC:THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG XUNG QUANG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 0,9665 | 100m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | 13,9957 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | 13,9957 | 100m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 19,7204 | 100m2 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 19,7104 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 52,4121 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 39,4308 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 11,2867 | 100tấn | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (vận chuyển tiếp 4Km bằng 1x4) | 45,1467 | 100tấn | |
| 10 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | 63,06 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0806 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0313 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,0505 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1823 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,2721 | 100m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,994 | 1m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2336 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7604 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp Bulong khung móng cột thép M24x240x240x1000 | 4 | cái | |
| 10 | Cung cấp Bulong khung móng cột thép M24:240x240x600 | 4 | cái | |
| 11 | Cung cấp Bulong khung móng cột thép M16x260x260x600 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cầu đấu nối dây 600V | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt CB 1 pha 6A | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt CB 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt RCBO 2 pha 25A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 292 | Mét | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 32/25mm | 4,29 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng 100W - LED | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn 36W - LED | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 7m bằng thủ công | 4 | 1 cột | |
| 21 | Lắp cần đèn | 8 | 1 cần đèn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép tròn côn D78 chiều cao cột 8m bằng thủ công | 4 | 1 cột | |
| 23 | Cung cấp lọng treo đèn ( kèm phụ kiện) | 4 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn LED 150W | 16 | bộ | |
| 25 | Cọc tiếp địa đường kính phi 16;L=2.4m mạ đồng | 13 | cọc | |
| 26 | Lắp đặt dây đồng trần M11 | 0,75 | m | |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - ĐMVD lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | 0,71 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CVV 2,5mm2 (E) tiếp đất | 292 | m | |
| 29 | Cáp CVV 2x2.5mm2 ( lên đèn) | 2,92 | 100m | |
| 30 | Lắp bảng điện 100x100x10 | 12 | bảng | |
| 31 | Lắp dựng cột đèn trang tri sân vườn bằng thủ công, cao 3,5m | 4 | 1 cột | |
| 32 | Cung cấp chùm trang trí, lắp 2 đèn cầu treo | 4 | Bộ | |
| 33 | Lắp đặt bóng 36W - LED | 8 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn pha PO2 bóng LED 50W + kèm phụ kiện | 3 | bộ | |
| 35 | Rải cáp CXV loại dây 2x10mm2 | 0,7 | 100m | |
| 36 | Rải cáp ngầm CXV 2x1Cx10mm2 | 7,18 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2P-50A (kèm phụ kiện theo BVTK) | 1 | 1 tủ | |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,8 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 1,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính27mm | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3107E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.621E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có hạng mục: xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp (có công tác lát đá hoặc gạch, công tác thảm nhựa mặt đường, hệ thống điện chiếu sáng). + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất hợp đồng là 01 thi công công trình có tính chất gói thầu đang xét, cụ thể như sau: - Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục thi công xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp (có công tác lát đá hoặc gạch, công tác thảm nhựa mặt đường, hệ thống điện chiếu sáng). Giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.116.000.000 dồng. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng thì phải có Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.116.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi