Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp hóa chất thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp hóa chất thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306316 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh (QĐ số 2518/QĐ-UBND ngày 09/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:09:00 đến ngày 2021-04-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốc đốt thấp thành - Dung tích: 100 ml | 55 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Bình cầu đáy bằng - Dung tích: 250 ml | 40 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Bình cầu đáy tròn - Dung tích: 100 ml | 45 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Đèn cồn có nắp nhựa - Dung tích: 150 ml | 65 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Chai trắng miệng hẹp nút mài - Dung tích: 100 ml | 90 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Chai trắng miệng rộng nút mài - Dung tích: 100 ml | 110 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Chai Contorhut trắng - Dung tích: 60 ml | 100 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Chai Contorhut trắng - Dung tích: 120 ml | 100 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Chai Contorhut nâu - Dung tích: 60 ml | 100 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 10 | Chai Contorhut nâu - Dung tích: 120 ml | 100 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 11 | Ống đong thủy tinh - Dung tích: 10 ml | 45 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 12 | Chén nung sứ cùng nắp - Dung tích: 30 ml | 40 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 13 | Bộ cối chày sứ phi 13 | 40 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 14 | Bộ giá thí nghiệm | 40 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 15 | Bộ nút cao su 4 chiếc | 50 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 16 | Bông 1Kg | 12 | Túi | Chương V. E-HSMT | ||
| 17 | Bút đo pH 0-14 | 23 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 18 | Chậu thủy tinh 20x100 | 30 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 19 | Chổi rửa ống nghiệm | 75 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 20 | Găng tay cao su | 190 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 21 | Giá để ống nghiệm inox | 110 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 22 | Giấy lọc phi 18 | 32 | Hộp | Chương V. E-HSMT | ||
| 23 | Giấy thấm 60x60 | 80 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 24 | Kẹp bình cầu | 30 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 25 | Kẹp gắp hóa chất | 50 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 26 | Kẹp gỗ | 260 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 27 | Muỗng đốt hóa chất inox | 100 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 28 | Nhiệt kế rượu 0-100 | 45 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 29 | Nút cao su đậy ống nghiệm phi 16 không có lỗ | 110 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 30 | Ống dẫn cao su | 60 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 31 | Ống hút nhỏ giọt + quả bóp cao su | 180 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 32 | Ống nghiệm 10 x100 | 1.150 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 33 | Ống nghiệm 16 x160 | 1.150 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 34 | Ống nghiệm chịu nhiệt | 1.150 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 35 | Alcol etylic | 21 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 36 | Axit clohydric | 18 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 37 | Axit Nitric | 17 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 38 | Axit sunfuric | 17 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 39 | Bạc Nitrat | 19 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 40 | Bari Clorua | 13 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 41 | Canxi Cacbonat | 12 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 42 | Đồng ( II) oxit | 11 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 43 | Đồng phôi bào | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 44 | Đồng Sulfat | 14 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 45 | Giấy phenolphtalein | 13 | Hộp | Chương V. E-HSMT | ||
| 46 | Giấy quỳ tím | 38 | Hộp | Chương V. E-HSMT | ||
| 47 | Iot | 14 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 48 | Kali clorat | 12 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 49 | Kali permanganat | 12 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 50 | Kẽm viên | 9 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 51 | Lưu huỳnh bột | 13 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 52 | Magie | 11 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 53 | Mangan dioxit | 9 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 54 | Muối mo | 6 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 55 | Natri Bromua | 14 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 56 | Natri Iotua | 13 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 57 | Natri sunfat | 9 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 58 | Natri sunfit | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 59 | Natri thiosunfat | 11 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 60 | Nhôm bột | 13 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 61 | DD Brôm 20% | 16 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 62 | Nước cất | 18 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 63 | Nước Giaven | 11 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 64 | Nước Oxi già 3% | 13 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 65 | Sắt bột | 12 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 66 | Sắt sulfua | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 67 | Aceton | 7 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 68 | Axit formic | 9 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 69 | Amoni clorua | 14 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 70 | DD Amoniac bão hòa | 15 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 71 | Amoni nitrat | 11 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 72 | Amoni sulfat | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 73 | Andehitfomic | 13 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 74 | Anhidrit axetic | 5 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 75 | Axit Axetic | 16 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 76 | Axit photphoric | 10 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 77 | Bari clorur | 7 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 78 | Benzen | 11 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 79 | Calci carcbur | 11 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 80 | Calci clorua | 7 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 81 | Cloroform | 4 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 82 | Dầu thông | 3 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 83 | Giấy đo độ pH | 16 | Tập | Chương V. E-HSMT | ||
| 84 | Glycerin- 98% | 16 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 85 | Kali clorua | 9 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 86 | Kali nitrat | 10 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 87 | Kẽm hạt | 5 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 88 | Kẽm sulfat | 7 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 89 | Natri | 15 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 90 | Natri acetat | 11 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 91 | Natri Cacbonat | 13 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 92 | Natri hydrocarbonat | 12 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 93 | Natri Nitrat | 10 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 94 | Natri nitrit | 6 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 95 | Natri phosphat | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 96 | Natri sulfat | 6 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 97 | N-hexen | 5 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 98 | Phenol | 11 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 99 | Phenolphtalein (250ml) | 12 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 100 | Phốt pho đỏ | 12 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 101 | Sắt (III) sulfat | 10 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 102 | Silic đioxid | 5 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 103 | Than hoạt tính | 10 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 104 | Toluen | 5 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 105 | Amoni cacbonat | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 106 | Anilin | 10 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 107 | Canxi Clorua | 5 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 108 | Canxi hiđroxit | 9 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 109 | Chì nitrorat | 5 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 110 | Crom (II) oxit | 6 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 111 | Crom (III) clorua | 6 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 112 | Crom (III) oxit | 7 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 113 | Đồng lá | 9 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 114 | Glucozô | 18 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 115 | Glyxin | 11 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 116 | Kali dicromat | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 117 | Kali iotua | 7 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 118 | Kali sunfoxianua | 4 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 119 | Kaliferixianua | 3 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 120 | Magie băng | 6 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 121 | Magie sunfat | 5 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 122 | Metyl dacam | 2 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 123 | Muối ăn | 6 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 124 | Natri hidroxit | 18 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 125 | Nhôm Clorua | 9 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 126 | Nhôm lá | 9 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 127 | Nhôm sunfat | 12 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 128 | Magie oxit | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 129 | Phèn Chua | 13 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 130 | Phôi bào sắt | 9 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 131 | Saccarozô | 9 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 132 | Cồn đốt 96 độ | 11 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 133 | Sắt (III) Clorua | 10 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 134 | Sắt (III) oxit | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 135 | Bari Hidroxit | 10 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 136 | Muối nhôm sulfat | 6 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 137 | Etylamin | 11 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 138 | Metylamin | 20 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 139 | Kali hydroxit | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 140 | Phân supephotphat kép | 5 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 141 | Thuốc nhuộm Fuchsin | 3 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 142 | DD Oocxein axetic | 2 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 143 | Thuốc nhuộm đỏ | 2 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 144 | Carmin Acetic | 2 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 145 | Kali kim loại | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 146 | DD Fehling | 4 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 147 | DD axetic 5% | 6 | Chai | Chương V. E-HSMT | ||
| 148 | Canxi oxit | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 149 | Magie Clorua | 4 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 150 | Indicago carmin | 4 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 151 | Canxi kim loại | 8 | Lọ | Chương V. E-HSMT | ||
| 152 | HỘP HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM LỚP 10: 10 bài biểu diễn + 6 Bài thực hành thí nghiệm | 23 | Hộp | Chương V. E-HSMT | ||
| 153 | HỘP HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM LỚP 11: 14 bài biểu diễn + 6 Bài thực hành thí nghiệm | 23 | Hộp | Chương V. E-HSMT | ||
| 154 | HỘP HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM LỚP 12: 15 bài biểu diễn + 5 Bài thực hành thí nghiệm | 23 | Hộp | Chương V. E-HSMT | ||
| 155 | Bộ tranh Sơ đồ chuyển hóa các chất vô cơ | 230 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 156 | Bộ tranh Sơ đồ chuyển hóa các chất hữu cơ | 230 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 157 | Bộ tranh Cẩm nang làm thí nghiệm ở các trường THPT | 230 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 158 | HỘP HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM LỚP 10: 6 Bài thực hành thí nghiệm | 23 | Hộp | Chương V. E-HSMT | ||
| 159 | HỘP HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM LỚP 11: 6 Bài thực hành thí nghiệm | 23 | Hộp | Chương V. E-HSMT | ||
| 160 | HỘP HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM LỚP 12: 5 Bài thực hành thí nghiệm | 23 | Hộp | Chương V. E-HSMT | ||
| 161 | Bộ tranh Cẩm nang cơ bản giải bài tập môn hóa học ở trường trung học | 230 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 162 | Bộ tranh Cẩm nang chuyên sâu bài tập môn hóa học ở trường trung học (phần 1) | 230 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 163 | Bộ tranh Cẩm nang chuyên sâu bài tập môn hóa học ở trường trung học (phần 2) | 230 | Bộ | Chương V. E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hóa chất và dụng cụ thí nghiệm. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho các cơ sở giáo dục.
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp các thông tin nhà thầu kê khai chưa đầy đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT để chứng minh.
Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, bảo hành hàng hóa nhà thầu chào thầu cho dự án. + Nhà thầu có chế độ bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn + Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ hỗ trợ khắc phục sự cố 24/7, cử cán bộ đến địa điểm xảy ra sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông tin, giải quyết lỗi trong vòng 24h. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi