Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352828-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210310480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 15:01:00 đến ngày 2021-03-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,850,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
1 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 18,9582 100m3
2 Đào hữu cơ 210,647 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 21,0647 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 21,0647 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 21,0647 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình 566,2498 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 50,9625 100m3
8 Mua đất để đắp 4.619,273 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,6081 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,6081 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 2,6081 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 7,842 100m3
13 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 87,133 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 28,148 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 2,5333 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3,3778 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,6889 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 9,3827 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 9,3827 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 9,3827 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,3827 100m2
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn 2,6497 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn 2,6497 100tấn
24 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,7333 100m3
25 Đắp cát vàng nền móng công trình 36,663 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 733,26 m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,9108 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,276 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 160,74 m2
30 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 337 m
31 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 32 m
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 3,888 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,455 100m2
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 474 cái
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 369 cái
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,455 m3
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,221 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2455 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2455 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,2455 100m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,002 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 13,527 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,066 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 165,33 m2
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,14 m3
46 Đắp đất nền móng công trình 17,5448 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,056 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,056 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,056 100m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,032 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,88 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,512 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2032 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,72 m2
55 Sợi gai tẩm nhựa đường 1,15 m
56 Rải vải địa kỹ thuật IS 550 0,0042 100m2
57 Đắp cát vàng chèn khe lún 0,018 m3
58 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,0001 100m3
59 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0008 100m3
60 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0023 100m3
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,024 100m
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 46,9293 m3
63 Đào kênh mương, chiều rộng 4,2237 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,7973 100m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 19,9695 m3
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2684 100m3
67 Dải lớp nilong chống thấm 268,38 m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,994 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 53,676 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 42,6426 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,1868 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 17,4944 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,4084 tấn
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 243,53 m2
75 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 99,4 m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9781 100m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 19,0848 m3
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 3,3744 tấn
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 249 cái
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 11,9433 m3
81 Đào kênh mương, chiều rộng 1,0749 100m3
82 Đắp đất nền móng công trình 39,8055 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5984 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,2348 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,2327 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,5991 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2885 tấn
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2228 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 4,3073 m3
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,9837 tấn
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 14 cái
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 38 cái
93 Nắp ga cống thân vuông, lắp tròn ( kích thước 850x850mm) 19 bộ
94 Bộ song sắt chắn rác composite 14 bộ
95 Lắp dựng nắp ga 33
96 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 15,497 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1727 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 2,854 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 75,1708 m2
100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 19 m2
101 Bậc thang lên xuống D20 112,632 kg
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 11,3289 m3
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,7763 m3
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 75,9375 m3
105 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 75,9375 m3
106 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 2,025 1000v
107 Sứ báo hiệu cáp (KT D80mm dày 40mm) 20 viên
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0424 100m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0358 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,252 100m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,9181 m3
112 Khung móng cột đèn 10 bộ
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,12 100m
114 Lắp đặt cút đường kính cút d=32mm 2 cái
115 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,4 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, 4,4 m3
117 Gia công và đóng cọc chống sét 11 cọc
118 Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10mm 225 m
119 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1 10 đầu cốt
120 Đầu cốt 10 đầu
121 Lắp dựng cột đèn vào móng bằng máy kết hợp thủ công 10 cột
122 Lắp bảng điện cửa cột 10 bảng
123 Cột đèn cao áp cần đơn cao 8m 10 cột
124 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột 10 1 bộ
125 Đèn Led 75W 10 bộ
126 Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A; Icu = 4.5kA 10 cái
127 Đánh số cột đèn 10 cột
128 Giá đỡ tủ 1 cái
129 Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà 1 cái
130 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,5194 100m
131 Dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x6mm2 17,34 m
132 Dây dẫn cu/xlpe/pvc 4x4mm2 234,6 m
133 Luồn dây cáp lên đèn 20,4 m
134 Dây dẫn cu/pvc 1x2.5mm2 20,4 m
135 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE, đường kính ống 40/32mm 2,25 100m
136 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A 10 cái
137 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 11 1 vị trí
B Điện sinh hoạt
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 70,2 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 70,2 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,702 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,702 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,702 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D80/65 1,95 100m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,755 1000v
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0126 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,006 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0756 m3
11 Sứ báo hiệu cáp 18 viên
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,1114 100m
13 Cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 145,86 m
14 Cáp ngầm 0.4kV CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 65,28 m
15 Giá đỡ tủ 6 cái
16 Lắp đặt tủ công 4 tơ CT1, CT5 2 cái
17 Lắp đặt aptomat MCCB -3P-100A; Icu=15kA 1 cái
18 Lắp đặt aptomat MCCB -3P-75A; Icu=15kA 2 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB -1P-63A; Icu=4.5kA 8 cái
20 Lắp đặt công tơ điện 1P-20(80)A 8 cái
21 Cầu đấu 2P-12P 2 cái
22 Lắp đặt tủ công 5 tơ CT2, CT3, CT6 3 cái
23 Lắp đặt aptomat MCCB -3P-75A; Icu=15kA 3 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB -1P-63A; Icu=4.5kA 15 cái
25 Lắp đặt công tơ điện 1P-20(80)A 15 cái
26 Cầu đấu 2P-12P 3 cái
27 Thanh cái 75A 3 bộ
28 Lắp đặt tủ công 6 tơ CT4 1 cái
29 Lắp đặt aptomat MCCB -3P-75A; Icu=15kA 1 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB -1P-63A; Icu=4.5kA 6 cái
31 Lắp đặt công tơ điện 1P-20(80)A 6 cái
32 Cầu đấu 2P-12P 1 cái
33 Thanh cái 100A 1 bộ
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,4944 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,448 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,7424 m3
38 Đắp đất nền móng công trình 1,3664 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,52 m2
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,6 m3
41 Đắp đất nền móng công trình 9,6 m3
42 Gia công và đóng cọc tiếp địa L75x75x7, L=2.5m 16 cọc
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 12 m
44 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm 20 m
45 Thép dẹt 40x4 0,8 m
46 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A 36 cái
47 Thí nghiệm tiếp đất của cột thu lôi bằng thép 8 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.15E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->