Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:40:00 đến ngày 2021-04-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,442,421,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG + BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5545 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm - tính cho 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,6648 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3835 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3835 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3835 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3835 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao-Dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3835 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - đai + nắp hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m- tính như đất cấp IV, đai + nắp cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km- đất cấp IV, tính cho 4km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công - đào bùn hố ga cũ sâu 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4775 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I - chở bùn đi đổ vào bãi rác Tân Lập 25km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km- 24km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0746 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - nắp hố ga d6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - nắp hố ga d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1351 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm - nắp hố ga d12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen - nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 19 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7735 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - đai hố ga d6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - đai hố ga d10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen - nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 23 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - đai hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,722 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy - đai + nắp mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 25 | Đào đặt kế cấu miệng thu bằng thủ công- tình như đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9312 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m- tính như đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km- tính như đất cấp III, cho 4km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1487 | 100m2 |
| 29 | Trải tấm nilon lót - tính 50% định mức NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 - miện thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2136 | m3 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - Lưới chắn rác bằng gang , vật tư luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 32 | Gia công cấu kiện đặt sẵn trong bê tông - ống PVC D168 dài 90cm , vật tư luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m |
| 33 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 - phần mặt nhựa tiếp giáp bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | 10m |
| 34 | Đào xúc bó vỉa cũ bằng máy đào 1,25m3- tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m- tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km- đất cấp IV, tính cho 4km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1024 | 100m3 |
| 37 | Trải tấm nilon lót - tính 50% định mức NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 - Phần lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - Phần 02 thành bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 - bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4029 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - Phần 02 thành bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9782 | 100m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II - sâu bằng đáy lớp lót móng bó vỉa, H=0,23 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m- tính như đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II, tính cho 4km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1278 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - chiều sâu trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7748 | 100m3 |
| 46 | Trải tấm nilon lót - tính 50% định mức nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7477 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9812 | m3 |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - Lổ cột cờ D34mm dày 2,9mm , vật tư luôn công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,765 | m2 |
| 50 | Lát gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,765 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.164E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền mặt đường kết cấu bằng bê tông nhựa nóng, bó vỉa bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè gạch terazzo. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công + Phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi