Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Thoát nước thôn Đồng Lần xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407390-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Thoát nước thôn Đồng Lần xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 15:25:00 đến ngày 2021-04-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,056,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu (0,8-1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (8-16) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T (Có đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Mắt cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống hộp 3x6 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 50,407 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 6,854 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3,832 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3,01 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 111,815 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 169,381 | m2 |
| B | Tường đầu, tường | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 97,726 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 18,547 | m3 |
| C | Bản vượt | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn d | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn d | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 7,276 | m3 |
| D | Lan can cống | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn, đường kính d | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 2 | Cốt thép gờ chắn, đường kính d | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2,636 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 14 | m |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển báo hình tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3,317 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,6585 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,6585 | 100m3 |
| 5 | Ống cống tạm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 5 | ống |
| 6 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10 | ca |
| G | Dẫn dòng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2,753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2,753 | 100m3 |
| H | Hố móng | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 697,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3,488 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 11,82 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 81,384 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3,0354 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,932 | 100m3 |
| I | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 2 | Đào xới đất, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,365 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,365 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2,349 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường + kết cấu cũ, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2,6464 | 100m3 |
| J | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày h=12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,467 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày h=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10,513 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa + ngã ba. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10,513 | 100m2 |
| K | Rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông rãnh mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 233,87 | m |
| 2 | Lắp đặt đổ bê tông tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 60 | tấm |
| 3 | Bê tông bó vỉa loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 214 | viên |
| 4 | Bê tông bó vỉa loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 46 | viên |
| 5 | Bê tông bó vỉa loại 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 4 | viên |
| 6 | Hố thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 14 | hố |
| 7 | Rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 312,43 | m3 |
| L | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông bậc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 7,57 | m3 |
| M | Phá dỡ, hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 28,908 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 28,908 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 21,39 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 18,343 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,0384 | 100m3 |
| N | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 3 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| O | Cống thoát nước | |||
| 1 | Cống lối rẽ L0 = 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 11,48 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu (0,8-1,6)m3 | 1 |
| 2 | Lu bánh thép | Trọng tải (8-16) tấn | 2 |
| 3 | Ô tô vận tải | Trọng tải ≥ 7T (Có đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≤110CV | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≤23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trong lượng ≥ 50kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0kW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Mắt cắt uốn | Công suất ≥ 5,0kW | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi