Gói thầu: Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Thoát nước thôn Đồng Lần xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407390-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Xây dựng công trình: Thoát nước thôn Đồng Lần xã Cường Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210407330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 15:25:00 đến ngày 2021-04-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,655,056,803 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,8-1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (8-16) tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T (Có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Mắt cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống hộp 3x6
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT50,407m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,566tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10,22m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,288tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,854tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,832tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,01100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT111,815m3
9Quét nhựa đường chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT169,381m2
B Tường đầu, tường
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,66100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT97,726m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,748100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT18,547m3
C Bản vượt
1Cốt thép bản dẫn dTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,268tấn
2Cốt thép bản dẫn dTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,263tấn
3Ván khuôn bản dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,253100m2
4Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT7,276m3
D Lan can cống
1Cốt thép gờ chắn, đường kính dTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,083tấn
2Cốt thép gờ chắn, đường kính dTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,101tấn
3Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,19100m2
4Bê tông gờ chắn, đá 1x2, M200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,636m3
5Gia công lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT14m
E Biển báo
1Biển báo hình chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
2Biển báo hình trònTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
F Đường công vụ
1Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,317100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,157100m3
3Thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,6585100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,6585100m3
5Ống cống tạm D100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5ống
6Máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10ca
G Dẫn dòng
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,753100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,753100m3
H Hố móng
1Đào đất móng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT697,67m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,488100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT11,82m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT81,384m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,0354100m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,932100m3
I Nền đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,428100m3
2Đào xới đất, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,365100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,365100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,612100m3
5Đào rãnh, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,349100m3
6Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,11100m3
7Vét bùn, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,198100m3
8Đào khuôn đường + kết cấu cũ, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,189100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,198100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,6464100m3
J Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày h=12cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,467100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày h=15cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,73100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10,513100m2
4Làm mặt đường láng nhựa + ngã ba. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10,513100m2
K Rãnh dọc
1Bê tông rãnh mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT233,87m
2Lắp đặt đổ bê tông tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT60tấm
3Bê tông bó vỉa loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT214viên
4Bê tông bó vỉa loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT46viên
5Bê tông bó vỉa loại 4Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4viên
6Hố thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT14hố
7Rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT312,43m3
L Bậc nước
1Bê tông bậc nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT7,57m3
M Phá dỡ, hoàn trả
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT28,908m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT28,908m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT21,39m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT18,343m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT55cấu kiện
6Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,0384100m3
N Di chuyển cột điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,76m3
3Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cột
O Cống thoát nước
1Cống lối rẽ L0 = 60Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT11,48m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
3 Giám sát kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cùng loại.+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu (0,8-1,6)m31
2 Lu bánh thép Trọng tải (8-16) tấn2
3 Ô tô vận tải Trọng tải ≥ 7T (Có đăng ký, đăng kiểm)2
4 Máy ủi Công suất ≤110CV1
5 Máy hàn Công suất ≤23kW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít3
7 Máy đầm cóc Trong lượng ≥ 50kg2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0kW2
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Mắt cắt uốn Công suất ≥ 5,0kW1
13 Máy phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->