Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302798-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Thanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-02 07:22:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,654,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Phần xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 734,055 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 600,629 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 29,207 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 75,708 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn KL móng cột, BT lót | Chương V của E-HSMT | 116,68 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn KL móng dài, BT lót | Chương V của E-HSMT | 31,925 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,72 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 66,845 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,903 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường bằng Bơlô (10x20x30)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,966 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng,Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 14,029 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 127,96 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,461 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,631 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 3,816 | Tấn |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 119,88 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 60,703 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 30,763 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 6,955 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn nền | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 1 m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 11,52 | 1 m2 |
| 22 | Cắt chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 60,672 | 1 m |
| 23 | Ôp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 83,45 | 1 m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 m |
| 25 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 31,593 | 1 m2 |
| 26 | Cắt gờ chỉ chống trượt | Chương V của E-HSMT | 190,5 | m |
| 27 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 15,387 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 264,959 | 1 m2 |
| 29 | Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 132,669 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,225 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,588 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,147 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,227 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,523 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1 | Tấn |
| 36 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 38,683 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 411,051 | 1 m2 |
| 38 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 379,77 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,381 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,342 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 2,065 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,481 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,752 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,666 | Tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 68,917 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 679,978 | 1 m2 |
| 47 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 703,333 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,45 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,308 | Tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,901 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 30,948 | 1 m2 |
| 52 | Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,948 | 1 m2 |
| 53 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 54 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,578 | Tấn |
| 55 | Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 0,969 | 1 m3 |
| 56 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 33,952 | 1 m2 |
| 57 | Cắt gờ chỉ chống trượt | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 58 | SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 27,279 | m2 |
| 59 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 8x8cm | Chương V của E-HSMT | 11,5 | 1 m |
| 60 | Gia công và đóng trụ cầu thang gỗ N2, kích thước 12x12cm | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 1 m |
| 61 | Đánh PU 3 nước | Chương V của E-HSMT | 4,328 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Chương V của E-HSMT | 12,845 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 195,724 | 1 m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 99,064 | 1 m2 |
| 65 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,637 | Tấn |
| 66 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,715 | Tấn |
| 67 | Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nung, Tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 286,62 | 1 m2 |
| 68 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 11,515 | 1 m3 |
| 69 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 36,132 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 3,397 | 1 m3 |
| 71 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 8,06 | 1 m3 |
| 72 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 42,421 | 1 m3 |
| 73 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 4,859 | 1 m3 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 26,752 | 1 m2 |
| 76 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,752 | 1 m2 |
| 78 | Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 330,154 | 1 m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 522,629 | 1 m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 481,692 | 1 m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 236,64 | 1 m |
| 82 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75(cắt gờ lõm) | Chương V của E-HSMT | 82,2 | 1 m2 |
| 83 | Cắt chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 109,2 | 1 m |
| 84 | Ôp đá granit tự nhiên đỏ Ruby Bình Định vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 23,87 | 1m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 521,06 | 1 m2 |
| 86 | Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 35,2 | 1 m |
| 87 | Trát granitô tường, Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 7,04 | 1 m2 |
| 88 | SXLD cửa đi khung nhôm +kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 35,723 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | SXLD cửa sổ khung nhôm +kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 54,18 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở trượt | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 95 | SXLD vách kính nhôm +kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 96 | SXLD vách nhôm+panô nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 39,65 | m2 |
| 97 | SXLD hoa inox KT15x15x1mm bảo vệ cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 98 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,349 | Tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,349 | Tấn |
| 100 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 353,426 | 1 m2 |
| 101 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 125,02 | 1 m2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 125,02 | 1 m2 |
| 103 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 125,02 | 1 m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 248 | 1 m |
| 105 | Nắp tôn dày 0.8mm KT 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.558,827 | 1m2 |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 985,198 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, | Chương V của E-HSMT | 628,56 | 1 m2 |
| 109 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 145 | 1 m |
| 110 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 61 | Cái |
| 111 | LĐ măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 112 | Phễu thu mái(loại có cầu và lưới lọc rác) | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 113 | Nòng INOX304 KT200x200x60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 114 | Chống thấm vị trí ống thoát mái SikaWater Bar O-32 | Chương V của E-HSMT | 5,652 | m |
| 115 | Chống thấm vị trí ống thoát mái Sika Grout+XM+Cát | Chương V của E-HSMT | 5,652 | m |
| 116 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| C | *\2- Điện+chống sét: | |||
| 1 | LĐ đèn bóng led 1.2mx1Bx18W phản quang(chiếu bảng) | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led L=0.6mx1Bx9W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 6 | LĐ đèn chiếu sáng sự cố Led 2 bóng, ắc quy dp >2h | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 7 | LĐ đèn EXIT Led 2 mặt, ắc quy dp >2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-47W | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp tủ điện 570x400x200 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 45 | Hộp |
| 23 | Lđặt hộp nối âm trần | Chương V của E-HSMT | 95 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.645 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.665 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 435 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m |
| 28 | Kéo dây cáp 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| 30 | Kẹp ống Omega 76 inox | Chương V của E-HSMT | 86 | Cái |
| 31 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 1.140 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt ống inox 12x12x1mm bằng PP hàn | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt tấm inox KT30x50x1mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Tấm |
| 35 | Vít nở | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 36 | Tắc kê đạn inox D6 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 37 | Bulông+đai ốc+lồng đền d6 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 38 | Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 207 | m |
| 41 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 43 | Hộp đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 44 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 45 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 47 | LĐ ống nhựa PVC D21x1.6mm nối = PP dán keo | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 48 | Kẹp ống Omega 21 inox | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 49 | Kéo rải dây đồng trần M35mm2 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 50 | LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 51 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 52 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Mối |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 54 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 55 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 15,28 | 1 m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).;Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >450m2,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi