Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302798-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210302267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã Vinh Thanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-02 07:22:00 đến ngày 2021-03-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,654,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Phần xây lắp:
1 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 734,055 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 600,629 1 m3
3 Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 Chương V của E-HSMT 29,207 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 75,708 1 m3
5 Ván khuôn KL móng cột, BT lót Chương V của E-HSMT 116,68 1 m2
6 Ván khuôn KL móng dài, BT lót Chương V của E-HSMT 31,925 1 m2
7 Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 5,72 1 m3
8 Ván khuôn kim loại cổ cột Chương V của E-HSMT 66,845 1 m2
9 Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20), vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,903 1 m3
10 Xây tường bằng Bơlô (10x20x30)cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,966 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng,Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 14,029 1 m3
12 Ván khuôn kim loại giằng móng Chương V của E-HSMT 127,96 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,461 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,631 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 3,816 Tấn
16 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đất đào) Chương V của E-HSMT 119,88 1 m3
17 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 60,703 1 m3
18 Bê tông nền đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT 30,763 1 m3
19 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 6,955 1 m3
20 Ván khuôn nền Chương V của E-HSMT 5,52 1 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 11,52 1 m2
22 Cắt chỉ lõm Chương V của E-HSMT 60,672 1 m
23 Ôp tường đá chẻ Chương V của E-HSMT 83,45 1 m2
24 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 66 1 m
25 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 Chương V của E-HSMT 31,593 1 m2
26 Cắt gờ chỉ chống trượt Chương V của E-HSMT 190,5 m
27 Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT 15,387 1 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V của E-HSMT 264,959 1 m2
29 Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 132,669 1 m2
30 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,225 Tấn
31 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,588 Tấn
32 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 1,147 Tấn
33 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,227 Tấn
34 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,523 Tấn
35 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 1 Tấn
36 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 38,683 1 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT 411,051 1 m2
38 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 379,77 1 m2
39 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,381 Tấn
40 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,342 Tấn
41 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 2,065 Tấn
42 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,481 Tấn
43 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,752 Tấn
44 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT 1,666 Tấn
45 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 68,917 1 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT 679,978 1 m2
47 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 703,333 1 m2
48 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 7,45 Tấn
49 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,308 Tấn
50 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,901 1 m3
51 Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 30,948 1 m2
52 Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,948 1 m2
53 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,084 Tấn
54 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,578 Tấn
55 Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT 0,969 1 m3
56 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 Chương V của E-HSMT 33,952 1 m2
57 Cắt gờ chỉ chống trượt Chương V của E-HSMT 135 m
58 SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 27,279 m2
59 Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ N2, kích thước 8x8cm Chương V của E-HSMT 11,5 1 m
60 Gia công và đóng trụ cầu thang gỗ N2, kích thước 12x12cm Chương V của E-HSMT 1,35 1 m
61 Đánh PU 3 nước Chương V của E-HSMT 4,328 m2
62 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 Chương V của E-HSMT 12,845 1 m3
63 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước Chương V của E-HSMT 195,724 1 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 99,064 1 m2
65 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,637 Tấn
66 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,715 Tấn
67 Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nung, Tầng 1 Chương V của E-HSMT 286,62 1 m2
68 Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT 11,515 1 m3
69 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT 36,132 1 m3
70 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT 3,397 1 m3
71 Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT 8,06 1 m3
72 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT 42,421 1 m3
73 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT 4,859 1 m3
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 Chương V của E-HSMT 0,34 1 m3
75 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn Chương V của E-HSMT 26,752 1 m2
76 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 15 Cái
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,752 1 m2
78 Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 330,154 1 m2
79 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 522,629 1 m2
80 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 481,692 1 m2
81 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 236,64 1 m
82 Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75(cắt gờ lõm) Chương V của E-HSMT 82,2 1 m2
83 Cắt chỉ lõm Chương V của E-HSMT 109,2 1 m
84 Ôp đá granit tự nhiên đỏ Ruby Bình Định vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 23,87 1m2
85 Lát nền, sàn gạch Ceramic, Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 521,06 1 m2
86 Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 35,2 1 m
87 Trát granitô tường, Vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 7,04 1 m2
88 SXLD cửa đi khung nhôm +kính 6.38ly Chương V của E-HSMT 35,723 m2
89 Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay Chương V của E-HSMT 12 Bộ
90 Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay Chương V của E-HSMT 1 Bộ
91 SXLD cửa sổ khung nhôm +kính 6.38ly Chương V của E-HSMT 54,18 m2
92 Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở quay Chương V của E-HSMT 28 Bộ
93 Phụ kiện cửa sổ 2cánh mở trượt Chương V của E-HSMT 16 Bộ
94 Phụ kiện cửa sổ mở lật Chương V của E-HSMT 2 Bộ
95 SXLD vách kính nhôm +kính 6.38ly Chương V của E-HSMT 31,08 m2
96 SXLD vách nhôm+panô nhôm sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 39,65 m2
97 SXLD hoa inox KT15x15x1mm bảo vệ cửa, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 72 m2
98 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,349 Tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,349 Tấn
100 Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo Chương V của E-HSMT 353,426 1 m2
101 Quét Sika Membrane RD chống thấm mái Chương V của E-HSMT 125,02 1 m2
102 Ngâm nước xi măng Chương V của E-HSMT 125,02 1 m2
103 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 125,02 1 m2
104 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 248 1 m
105 Nắp tôn dày 0.8mm KT 800x800mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.558,827 1m2
107 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 985,198 1m2
108 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chương V của E-HSMT 628,56 1 m2
109 LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm Chương V của E-HSMT 145 1 m
110 LĐ cút nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 61 Cái
111 LĐ măng sông nhựa PVC D90mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
112 Phễu thu mái(loại có cầu và lưới lọc rác) Chương V của E-HSMT 20 Cái
113 Nòng INOX304 KT200x200x60mm Chương V của E-HSMT 20 Cái
114 Chống thấm vị trí ống thoát mái SikaWater Bar O-32 Chương V của E-HSMT 5,652 m
115 Chống thấm vị trí ống thoát mái Sika Grout+XM+Cát Chương V của E-HSMT 5,652 m
116 LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
C *\2- Điện+chống sét:
1 LĐ đèn bóng led 1.2mx1Bx18W phản quang(chiếu bảng) Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn ống Led L=0.6mx1Bx9W Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W Chương V của E-HSMT 42 1 Bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần led 9W Chương V của E-HSMT 19 1 Bộ
6 LĐ đèn chiếu sáng sự cố Led 2 bóng, ắc quy dp >2h Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
7 LĐ đèn EXIT Led 2 mặt, ắc quy dp >2h Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
8 Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W Chương V của E-HSMT 28 Cái
9 Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-47W Chương V của E-HSMT 20 Cái
10 Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 7 Cái
13 Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 4 Cái
14 Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi+đế+hộp+mặt Chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm Chương V của E-HSMT 51 Cái
16 Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6kA Chương V của E-HSMT 3 Cái
17 Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA Chương V của E-HSMT 18 Cái
18 Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA Chương V của E-HSMT 3 Cái
19 Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
20 Lắp tủ điện 570x400x200 dày 1mm, loại 2 lớp Chương V của E-HSMT 1 Cái
21 Lắp tủ điện 520x350x170 dày 1mm, loại 2 lớp Chương V của E-HSMT 1 Cái
22 Lđặt hộp nối 150x150mm Chương V của E-HSMT 45 Hộp
23 Lđặt hộp nối âm trần Chương V của E-HSMT 95 Hộp
24 Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.645 1m
25 Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 1.665 1m
26 Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 Chương V của E-HSMT 435 1m
27 Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 Chương V của E-HSMT 25 1m
28 Kéo dây cáp 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2 Chương V của E-HSMT 85 1 m
29 LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm Chương V của E-HSMT 85 1 m
30 Kẹp ống Omega 76 inox Chương V của E-HSMT 86 Cái
31 LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT 1.140 1 m
32 LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V của E-HSMT 90 1 m
33 Lắp đặt ống inox 12x12x1mm bằng PP hàn Chương V của E-HSMT 24 1 m
34 Lắp đặt tấm inox KT30x50x1mm Chương V của E-HSMT 32 Tấm
35 Vít nở Chương V của E-HSMT 32 Cái
36 Tắc kê đạn inox D6 Chương V của E-HSMT 32 Cái
37 Bulông+đai ốc+lồng đền d6 Chương V của E-HSMT 32 Bộ
38 Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm Chương V của E-HSMT 12 Cái
39 Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm Chương V của E-HSMT 12 Cái
40 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 207 m
41 Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm Chương V của E-HSMT 8 Cọc
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 22,6 m
43 Hộp đo điện trở Chương V của E-HSMT 1 Hộp
44 Đo kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 Điểm
45 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 8,64 1 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 8,64 1 m3
47 LĐ ống nhựa PVC D21x1.6mm nối = PP dán keo Chương V của E-HSMT 9 1 m
48 Kẹp ống Omega 21 inox Chương V của E-HSMT 12 Cái
49 Kéo rải dây đồng trần M35mm2 Chương V của E-HSMT 13 m
50 LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm Chương V của E-HSMT 13 1 m
51 Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm Chương V của E-HSMT 10 Cọc
52 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 1 Mối
53 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm Chương V của E-HSMT 43 m
54 Đo kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 Điểm
55 Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT 15,28 1 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 15,28 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).;Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >450m2,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->