Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường giao thông + 02 cầu trên tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408953-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường giao thông + 02 cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210343805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 16:30:00 đến ngày 2021-04-12 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,271,140,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1. Nền, mặt đường:
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 gốc
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 gốc
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 gốc
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gốc
6 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bụi
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,7329 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,5885 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6448 100m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4502 100m3
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,98 100m2
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6 100m2
13 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8892 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8892 100m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,0751 100m2
16 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,6744 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,4871 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 835,6763 m3
C 2. Phần gia cố cừ tràm L=3,7m và đắp đất đen trái, phải tuyến:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,4 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 100m
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1277 tấn
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,332 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,332 100m3
D 3. Phần gia cố cừ tràm L=3,7m và đắp cát đen qua các mương ngang trên tuyến:
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,4 100m
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0444 tấn
4 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,651 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,651 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,931 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,931 100m3
E II. CẦU KÊNH CẢ CHỢ ĐẦU ĐOẠN 1 DÀI 27M
F 1. Phần cầu chính:
G 1.1. Phần sản xuất cọc mố A&B:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7031 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,229 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2396 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4825 100m2
H 1.2. Phần đóng cọc mố A&B:
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,965 100m
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,875 m3
I 1.3. Mố cầu A&B và tường chắn dưới mố:
1 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,066 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3916 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0575 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5108 tấn
J 1.4. Dàn cầu thép CT2.6K dài 27m:
1 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 tấn
2 Lắp đặt gối cầu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,91 tấn
K 2. Phần đường vào cầu:
L 2.1. Taluy tường đứng BTCT dày 15cm:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,83 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,86 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4834 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6819 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9646 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5341 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,625 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5988 m3
M 2.2. Mặt đường BTCT dày 12cm:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1167 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,63 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4111 100m3
5 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,63 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,56 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4662 tấn
N 3. An toàn giao thông:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 cái
4 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
5 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,52 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,7706 1m2
O III. CẦU KÊNH TƯ MI DÀI 21M
P 1. Phần cầu chính:
Q 1.1. Phần sản xuất cọc mố A&B:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5944 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8684 tấn
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) độ sụt 6-8cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,3208 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2455 100m2
R 1.2. Phần đóng cọc mố A&B:
1 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,491 100m
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7375 m3
S 1.3. Mố cầu A&B và tường chắn dưới mố:
1 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,066 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3916 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0575 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5108 tấn
T 1.4. Dàn cầu thép CT2.6LM dài 21m:
1 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0377 tấn
2 Lắp đặt gối cầu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,237 tấn
U 2. Phần đường vào cầu:
V 2.1. Taluy tường đứng BTCT dày 15cm:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,225 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,35 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4958 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6125 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3383 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3125 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,725 m3
W 2.2. Mặt đường BTCT dày 12cm:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1085 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,57 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4355 100m3
4 Rải cao su nhựa trắng lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,57 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,84 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,449 tấn
X 3. An toàn giao thông:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,25 cái
4 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 100m
5 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,81 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9242 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, nông thôn, thi công mặt đường lưới thép, có hạng mục thi công cầu dàn thép, xét hạng mục cho từng hợp đồng riêng lẻ nếu mỗi một hợp đồng không đáp ứng đồng thời. Trong đó giá trị đường giao thông ≥ 1.800.000.000, giá trị dàn cầu thép ≥ 1.100.000.000 - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 2.900.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->