Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 16:40:00 đến ngày 2021-03-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,358,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I>NỀN ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Đào khuôn đường mới, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9991 | 100m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ dày tb 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0188 | 100m3 |
| B | II>MẶT ĐƯỜNG |
|||
| C | Mặt đường tôn tạo kết cấu (KC1): |
|||
| 1 | Lớp BTN C19 rải nóng dày Htb=7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,504 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa đi mua | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,0965 | tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám nhũ tương TC 1 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,504 | 100m2 |
| 4 | Lớp CPĐD loại 1 bù vênh dày trung bình 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7742 | 100m3 |
| D | Mặt đường mở mới kết cấu (KC2): |
|||
| 1 | Lớp BTN C19 rải nóng dày 7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,256 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa đi mua | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,3547 | tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám nhũ tương TC 1 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,256 | 100m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7884 | 100m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0512 | 100m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đất núi K95 dày 50cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,628 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 296,964 | m3 |
| E | Mặt đường vuốt nối kết cấu (KC3): |
|||
| 1 | Lớp BTN C19 rải nóng dày Htb=7cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4583 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa đi mua | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6169 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám nhũ tương TC 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4583 | 100m2 |
| F | III>THOÁT NƯỚC |
|||
| G | Rãnh BTCT B=0,5m thiết kế mới |
|||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều sâu đào TB=0,63m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4025 | 100m3 |
| 2 | Đắp 2 bênh rãnh bằng đất tận dụng K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 222,36 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,85 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 thân rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,84 | m3 |
| 5 | Thép D10; D12 thân rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,199 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép thân rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,869 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 455 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1788 | 100m3 |
| H | Tấm đan |
|||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,909 | 100m2 |
| 3 | Thép D8; D10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,878 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (TL=210 kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 455 | cấu kiện |
| I | Cống ngang đường D400 |
|||
| 1 | Đào đất cấp 2 Hđào=1,90m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1938 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,24 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D400 - H30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 7 | Ván khuôn móng, chèn cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bơm nước (TT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 9 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | 100m3 |
| J | Ga thu |
|||
| 1 | Đào móng ga, chiều sâu đào TB=1,47m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1627 | 100m3 |
| 2 | Đắp 2 bênh ga bằng đất tận dụng K95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,62 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 thân ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 5 | Thép D10; D12 thân ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép thân ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0365 | 100m3 |
| K | Tấm đan |
|||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Thép D10, D12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (TL=210 kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| L | THUÊ MẶT BẰNG BÃI THI CÔNG |
|||
| 1 | Thuê mặt bãi đúc tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tháng |
| M | PHẦN CHIẾU SÁNG |
|||
| N | CẦN ĐÈN ĐƠN |
|||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 363,84 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cần đèn |
| O | BÓNG ĐÈN LED 100W |
|||
| 1 | Đèn LED 100W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bóng |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| P | CỘT LT8B |
|||
| 1 | Cột LT8B | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| Q | MÓNG MT8 |
|||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,944 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7168 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,608 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,648 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 615,57 | m |
| 8 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,035 | 100m |
| 9 | Cáp lên đèn M2x2.0 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m |
| 10 | Cáp tiếp địa vỏ đèn M1x1.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 12 | Đầu cốt AM16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kẹp treo cáp VX (4x16-4x50) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Kẹp hãm cáp VX (4x16-4x50) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Tấm treo + móc F16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | tấm |
| 17 | Đai thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | đai |
| 18 | Chụp đầu cáp VX 4x35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chụp |
| 19 | Ghíp nối cáp VX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| R | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI |
|||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105,84 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4616 | 100kg |
| 5 | Dây Al/PVC 35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 6 | Đầu cốt Cu - Al 35 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| S | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ |
|||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 286,38 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3996 | 100kg |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| T | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH |
|||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình giao thông, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi