Gói thầu: Xét nghiệm không khí xung quang bệnh viện; Nước thải sau xử lý; Khí thải và Kiểm tra khả năng tiệt khuẩn của hệ thống xử lý chất thải rắn y tế lây nhiễm bằng công nghệ vi sóng tích hợp nghiền cắt trong cùng khoang xử lý STERILWAVE 440 và viết báo cáo quan trắc định kỳ theo mẫu của Thông tư 25 2019 TT-BTNMT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334821-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xét nghiệm không khí xung quang bệnh viện; Nước thải sau xử lý; Khí thải và Kiểm tra khả năng tiệt khuẩn của hệ thống xử lý chất thải rắn y tế lây nhiễm bằng công nghệ vi sóng tích hợp nghiền cắt trong cùng khoang xử lý STERILWAVE 440 và viết báo cáo quan trắc định kỳ theo mẫu của Thông tư 25 2019 TT-BTNMT
Số hiệu KHLCNT 20210334776
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:29:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,798,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
2 BOD5 (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
3 COD (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
4 TSS (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
5 Amoni (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
6 Nitrat (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
7 Photphat (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
8 Dầu mỡ động thực vật (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
9 Sunfua (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
10 Samonella (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
11 Shigella (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
12 Vibrio cholerae (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
13 Colifom (của nước thải sau xử lý) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 1
14 Bụi tổng (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
15 HCl (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
16 CO (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
17 SO2 (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
18 NOx (tính theo NO2) (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
19 Cd (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
20 Pb (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
21 Amoniac (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
22 Antimon (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
23 As (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
24 Clo (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
25 Cu (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
26 Zn (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
27 HF (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
28 H2S (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
29 H2SO4 (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
30 HNO3 (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
31 Bụi chứa silic (của khí thải lò hấp tiệt trùng, tính cho 2 lò) Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 2
32 SO2 (của không khí xung quanh) Tần suất lấy mẫu 02 lần / năm Mẫu 8
33 NO2 (của không khí xung quanh) Tần suất lấy mẫu 02 lần / năm Mẫu 8
34 CO (của không khí xung quanh) Tần suất lấy mẫu 02 lần / năm Mẫu 8
35 HC (của không khí xung quanh) Tần suất lấy mẫu 02 lần / năm Mẫu 8
36 HCHO (của không khí xung quanh) Tần suất lấy mẫu 02 lần / năm Mẫu 8
37 NH3 (của không khí xung quanh) Tần suất lấy mẫu 02 lần / năm Mẫu 8
38 Kiểm tra khả năng tiệt khuẩn của hệ thống xử lý chất thải rắn y tế lây nhiễm bằng công nghệ vi sóng tích hợp nghiền cắt trong cùng khoang xử lý STERILWAVE 440 Tần suất lấy mẫu 04 lần / năm Mẫu 18
39 Chi phí công lấy mẫu, xe vận chuyển Tần suất 04 lần / năm Chuyến 1
40 Chi phí viết báo cáo quan trắc định kỳ theo mẫu của thông tư 25/2019/TT-BTNMT. Tần suất viết báo cáo 01 lần / năm Bản 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->