Gói thầu: Gói thầu số 15: Sửa chữa TĐT Hệ thống khử khoáng NMNĐ Sơn Động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342829-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Sửa chữa TĐT Hệ thống khử khoáng NMNĐ Sơn Động
Số hiệu KHLCNT 20210225863
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:51:00 đến ngày 2021-04-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,859,424,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bạt nilong kích thước 3000x3000 KT 3000x3000 4 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
2 Bao tải dứa loại 50kg 50 kg 1.100 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
3 Bulong M20x100 SUS304 M20x100 144 Bộ Mục 2 chương V của E-HSMT
4 Tấm cao su chịu ăn mòn 800x800x4 cắt làm gioăng Chịu ăn mòn axit 800x800x4 10 Tấm Mục 2 chương V của E-HSMT
5 Than hoạt tính PK 1-3 PK 1-3 14 M3 Mục 2 chương V của E-HSMT
6 Hạt nhựa trao đổi ion Purolite Cation HR C100 HR C100 4 M3 Mục 2 chương V của E-HSMT
7 Hạt nhựa trao đổi ion Purolite anion ROH A400 ROH A400 6,3 M3 Mục 2 chương V của E-HSMT
8 Cát lọc kích thước 2-4mm kích thước 2-4mm 50 Kg Mục 2 chương V của E-HSMT
9 Sỏi lọc kích thước 8-16mm kích thước 8-16m 100 Kg Mục 2 chương V của E-HSMT
10 Sỏi lọc kích thước 16-24mm kích thước 16-24mm 150 Kg Mục 2 chương V của E-HSMT
11 Tấm cao su chịu ăn mòn 800x800x6 cắt làm gioăng Chịu ăn mòn axit 800x800x6 1 Tấm Mục 2 chương V của E-HSMT
12 Hạt nhựa trao đổi ion Purolite cation HR C100MB HR C100MB 0,9 M3 Mục 2 chương V của E-HSMT
13 Hạt nhựa trao đổi ion Purolit anion ROH A400MB ROH A400MB 1,8 M3 Mục 2 chương V của E-HSMT
14 Động cơ kiểu Y-90L-2, công suất 2,2 kw. Động cơ kiểu Y-90L-2, công suất 2,2 kw, tốc độ 2840 r/min, I=4,53 A 1 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
15 Quạt: lưu lượng 970 m3/h, công suất: 2,2 kw 970 m3/h, công suất: 2,2 kw 1 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
16 Đoạn ống composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=1400, (sơn màu xanh) Ống FRP DN100 PN10xL1400 kèm 2 bích DN100 PN10 1 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
17 Đoạn ống composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=2060, (sơn màu xanh) Ống FRP DN100 PN10xL2060 kèm 2 bích DN100 PN10 1 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
18 Đoạn ống composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=960, (sơn màu xanh) Ống FRP DN100 PN10xL960 kèm 2 bích DN100 PN10 2 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
19 Ống composite chữ T Ø100 - Ø100 – Ø100 kèm mặt bích 3 đầu (màu xanh) Ống T FRP DN100 PN10 kèm 3 bích DN100 PN10 6 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
20 Côn thu composite Ø100 - Ø80 kèm mặt bích 2 đầu (màu xanh) Côn FRP DN100-80 PN10 kèm 2 bích DN100 PN10 6 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
21 Đoạn ống composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=1640, (sơn màu xanh) Ống FRP DN100 PN10xL1640 kèm 2 bích DN100 PN10 1 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
22 Đoạn ống composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu L=660, (sơn màu xanh) Ống FRP DN100 PN10xL660 kèm 2 bích DN100 PN10 1 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
23 Ống composite chữ (+) Ø100 - Ø100 – Ø100- Ø60 kèm mặt bích 4 đầu (màu xanh) Ống (+) FRP DN100-100-100-60 PN10 kèm 4 bích DN100 PN10 1 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
24 Ống composite chữ (+) Ø100 - Ø100 – Ø100- Ø80 kèm mặt bích 4 đầu (màu xanh) Ống (+) FRP DN100-100-100-80 PN10 kèm 4 bích DN100 PN10 2 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
25 Cút vuông composite Ø100 kèm mặt bích 2 đầu (màu xanh) Cút FRP DN100 PN10 kèm 2 bích DN100 PN10 6 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
26 Gioăng chịu ăn mòn axit, kiềm DN=100 Giăng cao su EPDM DN=100 39 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
27 Bu lông sus304 M16x100 Sus304 M16x100 336 Bộ Mục 2 chương V của E-HSMT
28 Van tay DN150-PN16, L= 400 DN150-PN16, L= 400 4 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
29 Van tay DN100-PN16, L=300 DN100-PN16, L=300 12 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
30 Van tay DN40- PN16 DN40- PN16 5 Cái Mục 2 chương V của E-HSMT
31 Bulong M18x100 Sus304 M18x100 64 Bộ Mục 2 chương V của E-HSMT
32 Bulong M16x70 Sus304 M16x70 232 Bộ Mục 2 chương V của E-HSMT
33 Thiết bị đo độ dẫn điện online bao gồm cả điện cực DDG2022 DDG2022 1 bộ Mục 2 chương V của E-HSMT
34 Thiết bị đo nồng độ axit online bao gồm cả điện cực SJG-2032 1 bộ Mục 2 chương V của E-HSMT
35 Thiết bị đo nồng độ kiềm online bao gồm cả điện cực SJG-2032 1 bộ Mục 2 chương V của E-HSMT
36 Bơm: Kiểu bơm AZ80-400D, Lưu lượng: 60m3/h, Công suất: 18.5kW, Tốc độ quay: 1450r/min, Cao trình: 40m Bơm số hiệu: AZ80-400D, Lưu lượng: 60m3/h, Công suất: 14.5kW, Tốc độ quay: 1450r/min, Cao trình: 40m 2 Bộ Mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.789136608E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.157827322E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng Hệ thống khử khoáng trong nhà máy điện hoặc nhà máy công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.701.597.084 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp bản gốc giấy chứng nhận đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có bản cam kết trong thời gian tối đa 48 tiếng phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->