Gói thầu: Cải tạo phòng phục vụ và khu vệ sinh tầng 2 nhà A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600010-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Luật Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo phòng phục vụ và khu vệ sinh tầng 2 nhà A
Số hiệu KHLCNT 20210541035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 12:15:00 đến ngày 2021-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 471,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo phòng phục vụ và khu vệ sinh tầng 2 nhà A
C Công tác phá dỡ
1 Tháo dỡ đường điện,nước cũ không sử dụng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 công
2 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,0129 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23 bộ
7 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,1507 m3
9 Tháo dỡ vách ngăn HP khu WC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,0792 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,6 m
11 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2 m
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4404 m2
13 Tháo dỡ đá ốp chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,542 m2
14 Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,4388 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,852 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,04 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,375 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,715 m2
19 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa. hệ số luân chuyển 2,0 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,6348 tấn
20 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống. Hệ số nở rời 1,3. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,7619 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,7619 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,7619 m3
23 Vận chuyển rác thải theo quyết định 54/2016-QĐ-UBND ngày 31/12/2016 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,7619 m3
D Cải tạo
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1037 100m2
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4543 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1936 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,975 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,4388 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,6 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 88,8138 m2
8 Đổ vữa chống co ngót sika group Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,114 m3
9 chống thấm lỗ khoan d110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 lỗ
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,4388 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 78,671 m2
12 Công tác ốp gạch mosaic 48x48 vào tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,945 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,802 m2
14 Cửa gố 2 cánh DK2(1180x2150) Mặt cánh cửa tấm MDF chống ẩm 5,5mm phủ tấm Venner, xương gỗ keo ghép thanh, dày 40mm. Khuôn cửa gỗ keo ghép thanh phủ venner, sơn PU theo màu chỉ định. ( Đã bao gồm bản lề Huy Hoàng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,76 m2
15 khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2 m
16 Khóa cửa DK2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
17 Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,9804 m2
18 Bàn Đá lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,808 m2
19 Giá treo bàn đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54,57 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,49 m2
22 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,807 1000v
23 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,404 tấn
24 Vách ngăn chịu nước HPL Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,216 m2
E Lắp đặt thiết bị WC4
1 Lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Vòi Lavabo+xi phong+dây cấp+giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
3 Vòi nóng lạnh thay cho 3 bộ Lavabo cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Lắp đặt gương soi Kt :1350x800 và 1200x800 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
6 Lắp đặt hộp rửa tay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt hộp đựng,lô giấy bé Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
8 Lắp đặt hộp đựng,lô giấy to Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
9 Bình nóng lạnh (tận dụng lại bình mới tháo ra) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
12 Van xả tiểu cảm ứng (tận dung lại van cũ mới tháo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
15 Máy sấy tay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
F Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0765 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4523 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1628 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
8 Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
9 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR, đường kính măng sông 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
11 Quang treo ống D20,D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 69 chiếc
12 thoát nước sinh hoạt Tháo dỡ trần nhôm tầng 1 để lắp ống thoát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,5866 m2
13 Lắp lại trần nhôm tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,5866 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1351 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0945 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1482 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0329 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
26 Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
27 Quang treo ống D125 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27 chiếc
28 Quang treo ống D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 chiếc
29 Quang treo ống D80, D75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29 chiếc
30 Quang treo ống D65, D63 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 chiếc
31 Quang treo ống D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 chiếc
32 Gía đỡ thép V40X40X4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 chiếc
33 Gía đỡ V30x30x3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 chiếc
G Phần điện
1 ống nhựa mềm D16 luồn dây điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,5 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,37 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,68 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,8 m
5 phụ kiện ống luồn dây: tê d16,cut d16,măng sông d16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42 cái
6 phụ kiện ống luồn dây: tê d20,cut d20,măng sông d20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56 cái
7 Hộp chia ngả D16 đi ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29 hộp
8 Hộp chia ngả D16 đi nổi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 hộp
9 Hộp chia ngả D20 đi ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 hộp
10 Hộp chia ngả D20 đi nổi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 hộp
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 20A cho bình nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
15 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 hộp
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 106,11 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42,6 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 66,39 m
19 Đèn LED downlight D110 âm trần 9W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
21 Cửa thăm trần thạch cao 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
22 Gía đỡ thép V40X40X4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 chiếc
23 Gía đỡ V30x30x3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 chiếc
24 Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
25 Ống gió mềm không bảo ôn D200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
26 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 200x200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
27 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng cho bàn giao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công xây lắp nhà cao tầng, có giá trị phần hạng mục công việc hoàn thiện căn hộ mẫu hoặc hoàn thiện khu vệ sinh công cộng có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 344.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->