Gói thầu: Cải tạo phòng phục vụ và khu vệ sinh tầng 2 nhà A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng phục vụ và khu vệ sinh tầng 2 nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 12:15:00 đến ngày 2021-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 471,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo phòng phục vụ và khu vệ sinh tầng 2 nhà A | |||
| C | Công tác phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện,nước cũ không sử dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,0129 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1507 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn HP khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,0792 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4404 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đá ốp chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,542 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,4388 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,852 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,04 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,375 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,715 | m2 |
| 19 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa. hệ số luân chuyển 2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,6348 | tấn |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống. Hệ số nở rời 1,3. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7619 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7619 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7619 | m3 |
| 23 | Vận chuyển rác thải theo quyết định 54/2016-QĐ-UBND ngày 31/12/2016 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7619 | m3 |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1037 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4543 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1936 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,975 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,4388 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,6 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,8138 | m2 |
| 8 | Đổ vữa chống co ngót sika group | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | m3 |
| 9 | chống thấm lỗ khoan d110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | lỗ |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,4388 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,671 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch mosaic 48x48 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,945 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,802 | m2 |
| 14 | Cửa gố 2 cánh DK2(1180x2150) Mặt cánh cửa tấm MDF chống ẩm 5,5mm phủ tấm Venner, xương gỗ keo ghép thanh, dày 40mm. Khuôn cửa gỗ keo ghép thanh phủ venner, sơn PU theo màu chỉ định. ( Đã bao gồm bản lề Huy Hoàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 15 | khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m |
| 16 | Khóa cửa DK2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,9804 | m2 |
| 18 | Bàn Đá lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,808 | m2 |
| 19 | Giá treo bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,57 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,49 | m2 |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,807 | 1000v |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,404 | tấn |
| 24 | Vách ngăn chịu nước HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,216 | m2 |
| E | Lắp đặt thiết bị WC4 | |||
| 1 | Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Vòi Lavabo+xi phong+dây cấp+giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Vòi nóng lạnh thay cho 3 bộ Lavabo cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi Kt :1350x800 và 1200x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng,lô giấy bé | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng,lô giấy to | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Bình nóng lạnh (tận dụng lại bình mới tháo ra) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu cảm ứng (tận dung lại van cũ mới tháo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Máy sấy tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| F | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0765 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4523 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1628 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tênhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Quang treo ống D20,D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69 | chiếc |
| 12 | thoát nước sinh hoạt Tháo dỡ trần nhôm tầng 1 để lắp ống thoát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,5866 | m2 |
| 13 | Lắp lại trần nhôm tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,5866 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1351 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0945 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1482 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0329 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt con thỏ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 27 | Quang treo ống D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | chiếc |
| 28 | Quang treo ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | chiếc |
| 29 | Quang treo ống D80, D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | chiếc |
| 30 | Quang treo ống D65, D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | chiếc |
| 31 | Quang treo ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | chiếc |
| 32 | Gía đỡ thép V40X40X4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 33 | Gía đỡ V30x30x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | chiếc |
| G | Phần điện | |||
| 1 | ống nhựa mềm D16 luồn dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,37 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,68 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,8 | m |
| 5 | phụ kiện ống luồn dây: tê d16,cut d16,măng sông d16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 6 | phụ kiện ống luồn dây: tê d20,cut d20,măng sông d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 7 | Hộp chia ngả D16 đi ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | hộp |
| 8 | Hộp chia ngả D16 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 9 | Hộp chia ngả D20 đi ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 10 | Hộp chia ngả D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 20A cho bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,11 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,6 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,39 | m |
| 19 | Đèn LED downlight D110 âm trần 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần panasonic | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Cửa thăm trần thạch cao 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Gía đỡ thép V40X40X4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | chiếc |
| 23 | Gía đỡ V30x30x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 25 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng cho bàn giao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công xây lắp nhà cao tầng, có giá trị phần hạng mục công việc hoàn thiện căn hộ mẫu hoặc hoàn thiện khu vệ sinh công cộng có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 344.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi