Gói thầu: Sửa chữa trạm Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Cần Giờ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trạm Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Cần Giờ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231561 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 của Chi cục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:53:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 383,698,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 88,52 | |
| 2 | Tháo dỡ đèn trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 5 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 3,785 | |
| 4 | Đào đất bồn hoa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 7,7125 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 lót bồn hoa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,5425 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,279 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,2506 | |
| 8 | Bê tông đà, đáy bồn hoa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 2,6223 | |
| 9 | Xây bồn hoa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,851 | |
| 10 | Trát bồn hoa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 33,935 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 33,935 | |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 12w | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 5 | |
| 13 | Sản xuất cửa đi nhôm kính Xingfa (hoặc tương đương) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 88,52 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 88,52 | |
| 15 | Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 7 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 48 | |
| 17 | Vệ sinh nền trước khi quét chống thấm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 48 | |
| 18 | Quét Kova (hoặc tương đương) chống thấm mái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 48 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 48 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 48 | |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 10m2 | 4,8 | |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,48 | |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,5 | |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 23,136 | |
| 25 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 5,88 | |
| 26 | Vét bùn đầu cừ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,882 | |
| 27 | Lớp cát đệm đầu cừ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,882 | |
| 28 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 mác 150 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,588 | |
| 29 | Xây hố ga | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 2,28 | |
| 30 | Trát hố ga | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 22,8 | |
| 31 | Cung cấp gối cống D300 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 11 | |
| 32 | Cung cấp cống ly tâm D300 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 33 | Cung cấp Joint cao su | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 34 | Lắp đặt gối cống | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 11 | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu lắp cống bê tông D300 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cấu kiện | 6 | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 15,12 | |
| 37 | Bê tông tái tạo mặt đường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,72 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.85E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 115.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
385.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 115.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) cung cấp dich vụ sửa chữa công trình xây dựng dân dụng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 810.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
810.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi