Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 15:17:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 6,954 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,3212 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,354 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M75 | Chương V | 27,772 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 27,6735 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,655 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V | 0,0495 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V | 0,1333 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V | 0,6447 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V | 1,1468 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Chương V | 0,3667 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6566 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,769 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,79 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V | 0,1267 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V | 1,2162 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,679 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,488 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 22 | Mua và Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( thêm 4 km) | Chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,9 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép6 mm, chiều cao | Chương V | 0,321 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V | 0,8866 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,648 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Chương V | 0,0673 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Chương V | 0,1667 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Chương V | 0,8558 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,5178 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,724 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,3623 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V | 0,2073 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V | 0,005 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép14 mm, chiều cao | Chương V | 0,0135 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8529 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương V | 0,8806 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao | Chương V | 0,1967 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao | Chương V | 0,0303 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12 mm, chiều cao | Chương V | 0,0202 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14 mm, chiều cao | Chương V | 0,0555 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16 mm, chiều cao | Chương V | 0,4038 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V | 1,0226 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,112 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,1206 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao | Chương V | 0,1667 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao | Chương V | 0,937 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V | 0,7188 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7584 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,3649 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V | 0,0458 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V | 0,7164 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18 mm, chiều cao | Chương V | 0,0643 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương V | 0,1401 | tấn |
| 57 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 15,1776 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 15,5295 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 3,5336 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 8,0352 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 41,7348 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 3,2832 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, chiều dày | Chương V | 1,4368 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V | 3,6361 | m3 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa) | Chương V | 257,92 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,2247 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,7791 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao | Chương V | 0,1546 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao | Chương V | 0,07 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1184 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V | 0,6147 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,6186 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,6186 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,3154 | m2 |
| 75 | Bu lông chữ phi 20 | Chương V | 16 | cái |
| 76 | Chốt phi 20 | Chương V | 8 | cái |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9603 | tấn |
| 78 | Gia công đà trần thép | Chương V | 0,4506 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ , vì kèo | Chương V | 1,4109 | tấn |
| 80 | Sơn mối hàng xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,164 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V | 2,8116 | 100m2 |
| 82 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V | 1,7088 | 100m2 |
| 83 | Nẹp viền trần bằng nhôm | Chương V | 121 | m |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 9,844 | m2 |
| 85 | Tay vịn lan can D60mm | Chương V | 22,3 | m |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,63 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 569,0925 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 476,2415 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 201,149 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,192 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,1 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,2 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,4 | m |
| 94 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,64 | m2 |
| 95 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 48,128 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,19 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 29,19 | m2 |
| 98 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,9625 | m2 |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,55 | m |
| 100 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, kính cường lực | Chương V | 84,84 | m2 |
| 101 | Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 51,84 | m2 |
| 102 | Gia công lắp dựng vách kính khung sắt | Chương V | 17,76 | m2 |
| 103 | Khóa cửa đi | Chương V | 8 | bộ |
| 104 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVCD90 | Chương V | 1,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVCD42 | Chương V | 0,029 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 326,27 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.039,804 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 514,049 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 593,7225 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 960,1305 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,455 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương V | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m | Chương V | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn led tuyp đơn dài 1,2m | Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V | 19 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo ốp trần | Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc đảo 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Chương V | 10 | hộp |
| 127 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Chương V | 34 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dimer điểu chỉnh quạt | Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm 3 lổ 2 chấu | Chương V | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt phích cắm âm | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt mặt nạ automat | Chương V | 6 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V | 6 | hộp |
| 137 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 500 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 400 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 120 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 150 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 350 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 144 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V | 1 | sứ |
| 145 | Lắp đặt Giắc cắm mạng + hộp chôn | Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đấu dây 250x250 | Chương V | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt Swicth 24 port 10/100/1000 MBPS | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Modem ADSL nhà cung cấp phân phối | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6.4 PAIR | Chương V | 350 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Chương V | 250 | m |
| 151 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| 152 | Đào mương thu sét thủ công, rộng | Chương V | 19,4 | m3 |
| 153 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Chương V | 8 | cọc |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50m | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 | Chương V | 27 | m |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M50 | Chương V | 15 | m |
| 157 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Vật tư phụ..... | Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Đo điện trở | Chương V | 1 | lần |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 161 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Bình bột chữa cháy MT5 (5kg) | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,8976 | 100m2 |
| 166 | Tháo dỡ hệ thống khung sắt nhà xe | Chương V | 1 | t.bộ |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 168 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 3,48 | m3 |
| 169 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Chương V | 2,472 | m3 |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V | 0,0087 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,0625 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,0464 | tấn |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,964 | m3 |
| 175 | Xây gạch ống 8x8x19, dày | Chương V | 2,079 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,368 | m3 |
| 178 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,3879 | tấn |
| 179 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn nhà xe | Chương V | 1 | t.bộ |
| 180 | Vật tư phụ... | Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Chương V | 0,8976 | 100m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 02 chổ ngồi: Kích thước: Rộng: 1200, Sâu: 800, Cao: 750 Bàn học sinh liền ghế không tựa, ống thép chính Ø20x40 sơn tĩnh điện, mặt bàn, ghế melamine dày 18mm, ngăn bàn dày 15mm. |
Chương V | 80 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ: Kích thước: Rộng: 915, Sâu: 450, Cao: 1830. Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 3 đợt di động. Tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Giá vẽ: Gỗ thông tự nhiên được tẩm sấy cẩn thận, không cong vênh, co ngót, không độc hại tới sức khỏe của người sử dụng, thân thiện với môi trường. Đặc biệt giá gỗ để bảng, giá vẽ tranh được thiết kế có nấc tăng chỉnh độ cao tùy theo yêu cầu của người sử dụng, dễ dàng gấp gọn, di chuyển vì có trọng lượng nhẹ nhàng | Chương V | 40 | cái |
| 4 | Bàn ghế giáo viên: - Bàn giáo viên có đợt, khung thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. - Ghế giáo viên khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm. Kích thước Bàn giáo viên: W1200 x D600 x H750 mm Kích thước Ghế giáo viên:: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Bảng chống lóa: - Chất liệu: gỗ ván công nghiệp, khung nhôm - Kích thước: W1200 x D3600 | Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.722986E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.56997E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về Cấp công trình. - Tương tự về giá trị gói thầu Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.532.994.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.532.994.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi