Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321988-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210310385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 15:17:00 đến ngày 2021-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V 1 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 6,954 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,3212 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 9,354 m3
6 Bê tông đá 4x6 , vữa XM M75 Chương V 27,772 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 27,6735 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 2,655 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Chương V 0,0495 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Chương V 0,1333 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V 0,6447 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Chương V 1,1468 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Chương V 0,3667 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,6566 100m2
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 15,769 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,79 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V 0,1267 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V 1,2162 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,679 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,488 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,2221 100m3
22 Mua và Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,2221 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,2221 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( thêm 4 km) Chương V 0,2221 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 3,9 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép6 mm, chiều cao Chương V 0,321 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V 0,8866 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 4,648 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Chương V 0,0673 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao Chương V 0,1667 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Chương V 0,8558 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,5178 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 20,724 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,3623 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V 0,2073 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V 0,005 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép14 mm, chiều cao Chương V 0,0135 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,8529 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương V 0,8806 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao Chương V 0,1967 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10 mm, chiều cao Chương V 0,0303 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12 mm, chiều cao Chương V 0,0202 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14 mm, chiều cao Chương V 0,0555 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16 mm, chiều cao Chương V 0,4038 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V 1,0226 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 19,112 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 1,1206 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao Chương V 0,1667 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao Chương V 0,937 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V 0,7188 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,7584 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,3649 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V 0,0458 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V 0,7164 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18 mm, chiều cao Chương V 0,0643 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương V 0,1401 tấn
57 Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 15,1776 m3
58 Xây gạch bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 15,5295 m3
59 Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 3,5336 m3
60 Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 8,0352 m3
61 Xây gạch bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 41,7348 m3
62 Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 3,2832 m3
63 Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, chiều dày Chương V 1,4368 m3
64 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V 3,6361 m3
65 Căng lưới thép gia cố tường gạch (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa) Chương V 257,92 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,2247 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,7791 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao Chương V 0,1546 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao Chương V 0,07 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V 0,1184 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V 0,6147 tấn
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,6186 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,6186 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 48,3154 m2
75 Bu lông chữ phi 20 Chương V 16 cái
76 Chốt phi 20 Chương V 8 cái
77 Gia công xà gồ thép Chương V 0,9603 tấn
78 Gia công đà trần thép Chương V 0,4506 tấn
79 Lắp dựng xà gồ , vì kèo Chương V 1,4109 tấn
80 Sơn mối hàng xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,164 m2
81 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Chương V 2,8116 100m2
82 Đóng trần tôn lạnh Chương V 1,7088 100m2
83 Nẹp viền trần bằng nhôm Chương V 121 m
84 Lắp dựng lan can sắt Chương V 9,844 m2
85 Tay vịn lan can D60mm Chương V 22,3 m
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,63 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 569,0925 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 476,2415 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 201,149 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 180,192 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 167,1 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 85,2 m
93 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 50,4 m
94 Láng sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,64 m2
95 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 48,128 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,19 m2
97 Láng granitô cầu thang Chương V 29,19 m2
98 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V 11,9625 m2
99 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V 80,55 m
100 Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, kính cường lực Chương V 84,84 m2
101 Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 51,84 m2
102 Gia công lắp dựng vách kính khung sắt Chương V 17,76 m2
103 Khóa cửa đi Chương V 8 bộ
104 Cầu chắn rác D90 Chương V 12 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVCD90 Chương V 1,02 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVCD42 Chương V 0,029 100m
107 Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 Chương V 12 cái
108 Lắp đặt Co nhựa PVC D90 Chương V 12 cái
109 Lắp đặt nối nhựa PVC D90 Chương V 12 cái
110 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 326,27 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 1.039,804 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 514,049 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 593,7225 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 960,1305 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 4,455 100m2
116 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V 1 hộp
117 Lắp đặt tủ điện tầng Chương V 2 hộp
118 Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m Chương V 24 bộ
119 Lắp đặt đèn led tuyp đơn dài 1,2m Chương V 1 bộ
120 Lắp đặt đèn sát trần Chương V 19 bộ
121 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo ốp trần Chương V 10 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 4 cái
123 Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc đảo 2 chiều Chương V 2 cái
124 Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc Chương V 2 cái
125 Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc Chương V 4 cái
126 Lắp đặt đế đôi âm tường Chương V 10 hộp
127 Lắp đặt đế đơn âm tường Chương V 34 hộp
128 Lắp đặt dimer điểu chỉnh quạt Chương V 12 cái
129 Lắp đặt ổ cắm 3 lổ 2 chấu Chương V 24 cái
130 Lắp đặt phích cắm âm Chương V 4 cái
131 Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
132 Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện Chương V 2 cái
133 Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện Chương V 4 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại cường độ dòng điện Chương V 2 cái
135 Lắp đặt mặt nạ automat Chương V 6 hộp
136 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V 6 hộp
137 Lắp đặt dây đơn Chương V 500 m
138 Lắp đặt dây đơn Chương V 400 m
139 Lắp đặt dây đơn Chương V 120 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 150 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 350 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 50 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 20 m
144 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V 1 sứ
145 Lắp đặt Giắc cắm mạng + hộp chôn Chương V 8 cái
146 Lắp đặt hộp đấu dây 250x250 Chương V 2 hộp
147 Lắp đặt Swicth 24 port 10/100/1000 MBPS Chương V 1 cái
148 Lắp đặt Modem ADSL nhà cung cấp phân phối Chương V 1 cái
149 Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6.4 PAIR Chương V 350 m
150 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 Chương V 250 m
151 Vật tư phụ Chương V 1
152 Đào mương thu sét thủ công, rộng Chương V 19,4 m3
153 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Chương V 8 cọc
154 Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50m Chương V 1 cái
155 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 Chương V 27 m
156 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M50 Chương V 15 m
157 Lắp đặt hộp kiểm tra Chương V 1 bộ
158 Vật tư phụ..... Chương V 1 bộ
159 Đo điện trở Chương V 1 lần
160 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,194 100m3
161 Bình chữa cháy CO2 (5kg) Chương V 2 cái
162 Bình bột chữa cháy MT5 (5kg) Chương V 2 cái
163 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V 2 cái
164 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 2 bộ
165 Tháo tấm lợp tôn Chương V 0,8976 100m2
166 Tháo dỡ hệ thống khung sắt nhà xe Chương V 1 t.bộ
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0806 100m3
168 Đào móng băng, rộng Chương V 3,48 m3
169 Bê tông đá 4x6 mác 75 Chương V 2,472 m3
170 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0896 100m2
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Chương V 0,0087 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,0625 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,0464 tấn
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,964 m3
175 Xây gạch ống 8x8x19, dày Chương V 2,079 m3
176 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0363 100m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,368 m3
178 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 1,3879 tấn
179 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn nhà xe Chương V 1 t.bộ
180 Vật tư phụ... Chương V 1 bộ
181 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly Chương V 0,8976 100m2
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh 02 chổ ngồi:
Kích thước: Rộng: 1200, Sâu: 800, Cao: 750
Bàn học sinh liền ghế không tựa, ống thép chính Ø20x40 sơn tĩnh điện, mặt bàn, ghế melamine dày 18mm, ngăn bàn dày 15mm.
Chương V 80 bộ
2 Tủ hồ sơ: Kích thước: Rộng: 915, Sâu: 450, Cao: 1830. Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 khoang, mỗi khoang có 3 đợt di động. Tủ có 2 cánh sắt mở, 2 tay nắm nhựa liền khóa. Chương V 4 cái
3 Giá vẽ: Gỗ thông tự nhiên được tẩm sấy cẩn thận, không cong vênh, co ngót, không độc hại tới sức khỏe của người sử dụng, thân thiện với môi trường. Đặc biệt giá gỗ để bảng, giá vẽ tranh được thiết kế có nấc tăng chỉnh độ cao tùy theo yêu cầu của người sử dụng, dễ dàng gấp gọn, di chuyển vì có trọng lượng nhẹ nhàng Chương V 40 cái
4 Bàn ghế giáo viên: - Bàn giáo viên có đợt, khung thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. - Ghế giáo viên khung ống thép Ø22 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm. Kích thước Bàn giáo viên: W1200 x D600 x H750 mm Kích thước Ghế giáo viên:: W410 x D470 x H1(450) x H830 mm Chương V 4 cái
5 Bảng chống lóa: - Chất liệu: gỗ ván công nghiệp, khung nhôm - Kích thước: W1200 x D3600 Chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.722986E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.56997E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về Cấp công trình. - Tương tự về giá trị gói thầu Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.532.994.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.532.994.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->