Gói thầu: Thi công xử lý nền tuyến đường ống áp lực nhà máy thuỷ điện Đa Nhim và Sông Pha
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Thi công xử lý nền tuyến đường ống áp lực nhà máy thuỷ điện Đa Nhim và Sông Pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:32:00 đến ngày 2021-03-16 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,933,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng phương án xử lý đường ống áp lực Đa Nhim | |||
| 1 | Khoan lỗ D76 phụt vữa xi măng cát, L | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Khoan lỗ phụt D76 vữa xi măng cát, L | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 212,57 | m |
| 3 | Cát vữa xi măng lắp đầy lỗ bỏng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 432,9 | 100kg |
| 4 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 222,6 | 100kg |
| 5 | Cắt bê tông sàn bằng máy chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 407,47 | m |
| 6 | Đục bê tông bề mặt dày 15cm xử lý vết nứt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,94 | m3 |
| 7 | Lót vỏ bao xi măng, diện tích khoảng 86 m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 8 | Buộc thép D8 a200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,8 | 100kg |
| 9 | Bê tông bề mặt xử lý vết nứt, đá 1x2, vữa mác 200, dày 15cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,94 | m3 |
| 10 | Khoan lỗ f51mm cắm ống thoát nước khoan qua đất | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,62 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| B | Khối lượng xử lý vết nứt bê tông trên mố đỡ đường ống áp lực Đa Nhim | |||
| 1 | Xử lý bề mặt hư hỏng và các vết nứt của các mố đỡ: 34, 35, 36, 37, 38, 39 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) |
Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 2 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, vữa mác 300 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| C | Xử lý chống thấm trong nhà máy thủy điện Đa Nhim_Chống thấm tại Gian máy số 1 | |||
| 1 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 1 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) |
Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 2 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 3 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 3 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 4 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng 4 (quanh cổ ống) (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,19 | m2 |
| 5 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 5 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 6 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 6 (dọc khe lún 4,4m) (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 7 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng 7 (dọc khe lún 4,4m) (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...); Vữa không co ngót VITA-Grout dày 10cm... | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| D | Xử lý chống thấm trong nhà máy thủy điện Đa Nhim_Chống thấm tại Gian máy số 2 | |||
| 1 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 1 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) |
Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 2 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 2 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi xăng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 3 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 3 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...)... | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,58 | m2 |
| 4 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 4 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,04 | m2 |
| 5 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 5 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 6 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 6 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,204 | m2 |
| 7 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 7 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 8 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 8 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 9 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 9 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 10 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 10 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 11 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 11 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 12 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 12 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 13 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 13 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| E | Xử lý chống thấm trong nhà máy thủy điện Đa Nhim_Chống thấm tại Gian máy số 3 | |||
| 1 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 1 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) |
Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 2 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 2 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 3 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 3 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 4 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 4 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 5 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 5 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 6 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 6 (hai bên khe lún 4,4m) (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 7 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 7 (hai bên khe lún 4,4m) (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 8 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 8 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| F | Xử lý chống thấm trong nhà máy thủy điện Đa Nhim_Chống thấm tại Gian máy số 4 | |||
| 1 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 1 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) |
Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 2 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 2 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 3 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 3 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 4 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 4 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,006 | m2 |
| 5 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 5 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 6 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...)... | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 7 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 7 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 8 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 8 (hai bên khe lún 4m) (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 9 | Diện tích bề mặt cần chống thấm vùng thấm 9 (các công tác chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| G | Khối lượng xử lý kênh và cửa lấy nước Sông Pha | |||
| 1 | Khoan lỗ D76mm để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ D76mm kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 60,97 | m |
| 2 | Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 181,68 | m |
| 3 | Chiều dài phụt xi măng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 242,65 | m |
| 4 | Vữa xi măng phụt chống thấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,13 | Tấn |
| 5 | Cát lọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 6 | Dăm lọc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36,32 | m2 |
| 8 | Đục bê tông hiện trạng M200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 9 | Vũa xi măng M100 đổ bù | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 10 | Vật chắn cao su dày 5mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 163,69 | m |
| 11 | Bu lông D16 dài 15cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.108 | cái |
| 12 | Tấm thép rộng 40mm dày 5mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| H | Khối lượng xử lý vết nứt bê tông trên tường chắn đất đường ống áp lực Đa Nhim giao quốc lộ 27 | |||
| 1 | Xử lý các vết nứt trên tường chắn đất đường ống áp lực (bao gồm các công tác xử lý chống nứt bảo theo yêu cầu kỹ thuật như vệ sinh bề mặt cần xử lý chống thấm; Đục tạo nhám mặt bê tông; Đục bê tông thành khe chữ V rộng 2-3cm, sâu 2-3cm; Đục bê tông bề mặt sâu 10cm; Cắt bê tông dọc 2 bên khe lún; Công tác chống thấm các khe nứt (bao gồm các công tác khoan, lắp đặt van, bơm keo…); Quét hồ xi măng polymer để tạo dính, kích thước 1 vị trí là 1m x 1 m; Trát bề mặt bằng vữa xi măng chống thấm cường độ cao M30 2 lớp, chiều dày 1 lớp a=1,5cm, gia công lắp đặt tấm lưới carbon, các chất phụ gia Sika... để hàn gắn vết nứt) |
Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,88 | m |
| 2 | Đổ bê tông M300 gia cố mặt dày 20cm trong phạm vi xử lý nứt (bao gồm công tác lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng kết cấu bê tông nhà máy điện và/hoặc xử lý thấm nứt kết cấu bê tông nhà máy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi