Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh 40% + vốn ngân sách huyện 50% + vốn xã và vận động 10% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 13:15:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,220,498,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Ủi quang nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,71 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,182 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường đất cấp II, K>=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,855 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ, K>=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng sỏi đỏ, K>=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,394 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ (10cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,998 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ (10cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,998 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,998 | 100m2 |
| 10 | Làm rãnh xương cá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,21 | m3 |
| 12 | Mua đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,21 | m3 |
| 13 | Vận chuyển sỏi đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.154,68 | m3 |
| 14 | Mua sỏi đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.154,68 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Mua biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Mua trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC 1D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K>=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,286 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,594 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,646 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu tường cánh đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,139 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D600, đoạn ống dài 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, D600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 10 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,76 | kg |
| 3 | Dán phản quang khung rào thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 8 | Dây phản quang cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.831E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Cống thoát nước; Cọc tiêu, biển báo. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.565.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi