Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138165 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:15:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,854,541,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời -38,5kV-1250A, 25kA/1s (bao gồm kẹp cực và phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 2 | Trụ đỡ phù hợp Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời -38,5kV-1250A, 25kA/1s | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-1250A, 25kA/1s (bao gồm kẹp cực và phụ kiện) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 4 | Trụ đỡ phù hợp Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất - 38,5kV-1250A, 25kA/1s | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất - 38,5kV-1250A, 25kA/1s (bao gồm kẹp cực và phụ kiện) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 6 | Trụ đỡ phù hợp Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất - 38,5kV-1250A, 25kA/1s | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 7 | Biến dòng điện 35kV 1 pha 200-400-600/5A (kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt) | 3 | Quả | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 8 | Trụ đỡ phù hợp Biến dòng điện 35kV 1 pha 200-400-600/5A | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 9 | Tủ điều khiển bảo vệ 01 ngăn đường dây 35kV | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 10 | Tủ sa thải phụ tải MBA T1 & T2 | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 11 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | 1 | Tủ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 12 | Dây ACSR-185/29 | 105 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 13 | Tclam bắt dây dẫn ACSR-185 với dây dẫn ACSR-300 | 3 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh song song cho dây ACSR300 với ACSR300 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh song song cho dây ACSR185 với ACSR300 | 6 | Cái | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 16 | Cáp điều khiển kèm phụ kiện cáp (Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, Đầu cốt các loại, Chữ số nhựa đánh dấu nhị thứ, Dây thít các loại…) | 1 | Lô | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 17 | Móng trụ đỡ máy cắt và biến dòng điện 35KV | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 18 | Móng trụ đỡ DCL 35KV 1 dao nối đất | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 19 | Móng trụ đỡ DCL 35KV 2 dao nối đất | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 20 | Móng máy biến áp 40MVA | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 21 | Bệ đỡ tủ đấu dây | 1 | móng | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 22 | Mương cáp ngoài trời | 1 | hệ thống | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 23 | Rải đá nền trạm | 1.500 | m2 | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 24 | Xà thép mạ kẽm 35kV | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 25 | Gối đỡ xà thép mạ kẽm | 1 | bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 26 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp ngoài trời | 172 | Tấm | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 27 | Vật liệu (cáp mạng LAN, ống nhựa xoắn HDPE, Đầu cốt mạng RJ45,…kèm phụ kiện) lắp đặt hệ thống điều khiển máy tính và kết nối hệ thống SCADA | 1 | Trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR-185 | 120 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 29 | Tháo hạ thu hồi Trụ đỡ chống sét van phía 35kV máy T2 hiện hữu | 1 | Trọn bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi cáp lực 24kV 1x 500 | 270 | m | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV | |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi CSV 35kV (kèm đếm sét) | 3 | Bộ | Chương V E-HSMT | Hệ thống Trạm biến áp 110kV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.56E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp
điện áp 110kV trở lên
- Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành
hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi