Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nhà hội trường Xóm 2 và Xóm 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355783-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng nhà hội trường Xóm 2 và Xóm 6
Số hiệu KHLCNT 20210317311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lâm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:30:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,601,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà văn hóa Xóm 2
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 201,433 m3
2 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 67,1 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 14,901 m3
4 Ván khuôn móng Mục C chương V của E-HSMT 0,483 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,056 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 1,276 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 25,076 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 34,679 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mục C chương V của E-HSMT 43,367 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 7,272 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,566 100m2
12 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,133 tấn
13 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,601 tấn
14 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 6,232 m3
15 Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 116,1 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 18,2 m3
17 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 29,444 m3
18 Trát tường chân móng, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 62,423 m2
19 Lát đá granit bậc tam cấp màu ghi xám, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 18,945 m2
20 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 1,183 100m2
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,149 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 1,13 tấn
23 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 7,202 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 1,256 100m2
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,281 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 1,915 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 12,937 m3
28 Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 1,244 100m2
29 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 2,192 tấn
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 9,591 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lam Mục C chương V của E-HSMT 0,311 100m2
32 Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,044 tấn
33 Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép > 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,188 tấn
34 Bê tông lanh tô, lam, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,995 m3
35 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 56,7 m3
36 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 14,175 m3
37 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 4,687 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 1,172 m3
39 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 7,39 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 1,848 m3
41 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2.0 Mục C chương V của E-HSMT 2,095 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 2,095 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT 2,455 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT 2,455 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 81,995 m2
46 Bu lông M16x150 (giằng đứng) Mục C chương V của E-HSMT 16 cái
47 Bu lông M12x40 (bọ xà gồ) Mục C chương V của E-HSMT 96 cái
48 Bu lông M18x60 Mục C chương V của E-HSMT 12 cái
49 Bu lông M18x350 Mục C chương V của E-HSMT 12 cái
50 Bu lông M18x600 Mục C chương V của E-HSMT 36 cái
51 Tăng đơ D32 Mục C chương V của E-HSMT 32 cái
52 Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0,40mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) 3,762 100m2
53 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT 1.504,8 cái
54 Tôn ốp nóc + máng thoát nước khổ rộng 600 dày 0,47mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) 44,55 md
55 Lợp trần tôn dày 0,35mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) 2,397 100m2
56 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,8 Mục C chương V của E-HSMT 1,348 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 1,348 tấn
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 370,87 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 381,868 m2
60 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 223,953 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 124,4 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 70,829 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 177,6 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 85,972 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mục C chương V của E-HSMT 85,972 m2
66 Màng chống thấm bitum Mục C chương V của E-HSMT 24,4 m2
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 85,56 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 295,48 m
69 Kẻ chỉ lõm Mục C chương V của E-HSMT 412 md
70 Đắp bộ chữ (Nhà văn hóa xóm) Mục C chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 314,29 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nisen tex hoặc tương đương) 752,738 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nisen tex hoặc tương đương) 372,829 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nisen tex hoặc tương đương) 370,87 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nisen tex hoặc tương đương) 754,697 m2
76 Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT 25,76 m2
77 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT 2,52 m2
78 Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)) Mục C chương V của E-HSMT 25,42 m2
79 Hoa sắt của thép hộp 20x20x1,4 sơn tĩnh điện Mục C chương V của E-HSMT 25,42 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công Mục C chương V của E-HSMT 3,706 100m2
81 Tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 350x500x200 treo tường Mục C chương V của E-HSMT 2 tủ
82 Tủ điện mặt nhựa 10 modul Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 2 tủ
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 4 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 2 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 1 cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 18 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led compact Mục C chương V của E-HSMT 8 bộ
88 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm dài 1,4m Mục C chương V của E-HSMT (VinaWin hoặc tương đương) 18 cái
89 Lắp đặt quạt treo tường Mục C chương V của E-HSMT (Asia hoặc tương đương) 8 cái
90 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 2 bảng
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 6 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 10 cái
93 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) 160 m
94 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) 320 m
95 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) 180 m
96 Lắp đặt dây dẫn CU/PXLE/PVC 2x16mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) 50 m
97 Đế âm ngầm tường Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 28 cái
98 Lắp đặt ống luồn dây D16 Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 578 m
99 Hộp nối Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 12 cái
100 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục C chương V của E-HSMT 8 cái
101 Bu lông nở bung D14 Mục C chương V của E-HSMT 22 cái
102 Gia công và đóng cọc chống sét Mục C chương V của E-HSMT 7 cọc
103 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục C chương V của E-HSMT 50 m
104 Kéo rãi dây nối đất D16 Mục C chương V của E-HSMT 0,041 tấn
105 Phụ kiện định vị cáp thoát sét Mục C chương V của E-HSMT 50 cái
106 Phụ kiện lắp đầu vào cáp Mục C chương V của E-HSMT 2 cái
107 Sơn xịt Mục C chương V của E-HSMT 3 hộp
108 Đào mương tiếp địa, đât cấp III Mục C chương V của E-HSMT 12 m3
109 Đắp đất mương tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT 12 m3
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 2,1 100m
111 Lắp đặt côn nhựa D110/76 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 24 cái
112 Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC D76 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
113 Lắp đặt cút nhựa D76 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 10 cái
114 Lắp đặt nối nhựa D76 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
115 Lắp đặt nối nhựa D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
116 Rọ chắn rác Mục C chương V của E-HSMT 17 cái
117 Cùm treo ống Mục C chương V của E-HSMT 70 cái
B Hạng mục 2: Nhà văn hóa Xóm 6
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 201,433 m3
2 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 67,1 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 14,901 m3
4 Ván khuôn móng Mục C chương V của E-HSMT 0,483 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,056 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 1,276 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 25,076 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 34,679 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mục C chương V của E-HSMT 43,367 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 7,272 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 0,566 100m2
12 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,133 tấn
13 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,601 tấn
14 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 6,232 m3
15 Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 116,1 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 18,2 m3
17 Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 29,444 m3
18 Trát tường chân móng, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 62,423 m2
19 Lát đá granit bậc tam cấp màu ghi xám, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 18,945 m2
20 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 1,183 100m2
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,149 tấn
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 1,13 tấn
23 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 7,202 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mục C chương V của E-HSMT 1,256 100m2
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,281 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 1,915 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 12,937 m3
28 Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 1,244 100m2
29 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 2,192 tấn
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 9,591 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lam Mục C chương V của E-HSMT 0,311 100m2
32 Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 0,044 tấn
33 Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép > 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,188 tấn
34 Bê tông lanh tô, lam, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT 1,995 m3
35 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 56,7 m3
36 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 14,175 m3
37 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 4,687 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục C chương V của E-HSMT 1,172 m3
39 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 7,39 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 1,848 m3
41 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2.0 Mục C chương V của E-HSMT 2,095 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 2,095 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT 2,455 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục C chương V của E-HSMT 2,455 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT 81,995 m2
46 Bu lông M16x150 (giằng đứng) Mục C chương V của E-HSMT 16 cái
47 Bu lông M12x40 (bọ xà gồ) Mục C chương V của E-HSMT 96 cái
48 Bu lông M18x60 Mục C chương V của E-HSMT 12 cái
49 Bu lông M18x350 Mục C chương V của E-HSMT 12 cái
50 Bu lông M18x600 Mục C chương V của E-HSMT 36 cái
51 Tăng đơ D32 Mục C chương V của E-HSMT 32 cái
52 Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0,40mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) 3,762 100m2
53 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT 1.504,8 cái
54 Tôn ốp nóc + máng thoát nước khổ rộng 600 dày 0,47mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) 44,55 md
55 Lợp trần tôn dày 0,35mm Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) 2,397 100m2
56 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,8 Mục C chương V của E-HSMT 1,348 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT 1,348 tấn
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 370,87 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 381,868 m2
60 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT 223,953 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 124,4 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 70,829 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 177,6 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 85,972 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mục C chương V của E-HSMT 85,972 m2
66 Màng chống thấm bitum Mục C chương V của E-HSMT 24,4 m2
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 85,56 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 295,48 m
69 Kẻ chỉ lõm Mục C chương V của E-HSMT 412 md
70 Đắp bộ chữ (Nhà văn hóa xóm) Mục C chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 314,29 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nisen tex hoặc tương đương) 752,738 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nisen tex hoặc tương đương) 372,829 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nisen tex hoặc tương đương) 370,87 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nisen tex hoặc tương đương) 754,697 m2
76 Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT 25,76 m2
77 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) Mục C chương V của E-HSMT 2,52 m2
78 Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)) Mục C chương V của E-HSMT 25,42 m2
79 Hoa sắt của thép hộp 20x20x1,4 sơn tĩnh điện Mục C chương V của E-HSMT 25,42 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công Mục C chương V của E-HSMT 3,706 100m2
81 Tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 350x500x200 treo tường Mục C chương V của E-HSMT 2 tủ
82 Tủ điện mặt nhựa 10 modul Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 2 tủ
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 4 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 2 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 1 cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 18 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led compact Mục C chương V của E-HSMT 8 bộ
88 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm dài 1,4m Mục C chương V của E-HSMT (VinaWin hoặc tương đương) 18 cái
89 Lắp đặt quạt treo tường Mục C chương V của E-HSMT (Asia hoặc tương đương) 8 cái
90 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 2 bảng
91 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 6 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 10 cái
93 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) 160 m
94 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) 320 m
95 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) 180 m
96 Lắp đặt dây dẫn CU/PXLE/PVC 2x16mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) 50 m
97 Đế âm ngầm tường Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 28 cái
98 Lắp đặt ống luồn dây D16 Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 578 m
99 Hộp nối Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 12 cái
100 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục C chương V của E-HSMT 8 cái
101 Bu lông nở bung D14 Mục C chương V của E-HSMT 22 cái
102 Gia công và đóng cọc chống sét Mục C chương V của E-HSMT 7 cọc
103 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mục C chương V của E-HSMT 50 m
104 Kéo rãi dây nối đất D16 Mục C chương V của E-HSMT 0,041 tấn
105 Phụ kiện định vị cáp thoát sét Mục C chương V của E-HSMT 50 cái
106 Phụ kiện lắp đầu vào cáp Mục C chương V của E-HSMT 2 cái
107 Sơn xịt Mục C chương V của E-HSMT 3 hộp
108 Đào mương tiếp địa, đât cấp III Mục C chương V của E-HSMT 12 m3
109 Đắp đất mương tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT 12 m3
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 2,1 100m
111 Lắp đặt côn nhựa D110/76 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 24 cái
112 Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC D76 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
113 Lắp đặt cút nhựa D76 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 10 cái
114 Lắp đặt nối nhựa D76 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
115 Lắp đặt nối nhựa D110 Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) 12 cái
116 Rọ chắn rác Mục C chương V của E-HSMT 17 cái
117 Cùm treo ống Mục C chương V của E-HSMT 70 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->