Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nhà hội trường Xóm 2 và Xóm 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng nhà hội trường Xóm 2 và Xóm 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Lâm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:30:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,601,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà văn hóa Xóm 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 201,433 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 67,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,901 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,276 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,076 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 34,679 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mục C chương V của E-HSMT | 43,367 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 7,272 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,601 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 116,1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 29,444 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 62,423 | m2 |
| 19 | Lát đá granit bậc tam cấp màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,945 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,13 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,202 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,915 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,937 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 1,244 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,591 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lam | Mục C chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lam, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 35 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 56,7 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 14,175 | m3 |
| 37 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 4,687 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 39 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2.0 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,095 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,095 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMT | 2,455 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMT | 2,455 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 81,995 | m2 |
| 46 | Bu lông M16x150 (giằng đứng) | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Bu lông M12x40 (bọ xà gồ) | Mục C chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 48 | Bu lông M18x60 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Bu lông M18x350 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Bu lông M18x600 | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 51 | Tăng đơ D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0,40mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) | 3,762 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 1.504,8 | cái |
| 54 | Tôn ốp nóc + máng thoát nước khổ rộng 600 dày 0,47mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) | 44,55 | md |
| 55 | Lợp trần tôn dày 0,35mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) | 2,397 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,8 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,348 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,348 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 370,87 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 381,868 | m2 |
| 60 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 223,953 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 124,4 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 70,829 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 177,6 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 85,972 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mục C chương V của E-HSMT | 85,972 | m2 |
| 66 | Màng chống thấm bitum | Mục C chương V của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 85,56 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 295,48 | m |
| 69 | Kẻ chỉ lõm | Mục C chương V của E-HSMT | 412 | md |
| 70 | Đắp bộ chữ (Nhà văn hóa xóm) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 314,29 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nisen tex hoặc tương đương) | 752,738 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nisen tex hoặc tương đương) | 372,829 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nisen tex hoặc tương đương) | 370,87 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nisen tex hoặc tương đương) | 754,697 | m2 |
| 76 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 25,76 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)) | Mục C chương V của E-HSMT | 25,42 | m2 |
| 79 | Hoa sắt của thép hộp 20x20x1,4 sơn tĩnh điện | Mục C chương V của E-HSMT | 25,42 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMT | 3,706 | 100m2 |
| 81 | Tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 350x500x200 treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 82 | Tủ điện mặt nhựa 10 modul | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 2 | tủ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led compact | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm dài 1,4m | Mục C chương V của E-HSMT (VinaWin hoặc tương đương) | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMT (Asia hoặc tương đương) | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 2 | bảng |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) | 160 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) | 320 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) | 180 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/PXLE/PVC 2x16mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) | 50 | m |
| 97 | Đế âm ngầm tường | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 578 | m |
| 99 | Hộp nối | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Bu lông nở bung D14 | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 104 | Kéo rãi dây nối đất D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 105 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 106 | Phụ kiện lắp đầu vào cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Sơn xịt | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 108 | Đào mương tiếp địa, đât cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 109 | Đắp đất mương tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 2,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D110/76 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC D76 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối nhựa D76 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 116 | Rọ chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 117 | Cùm treo ống | Mục C chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà văn hóa Xóm 6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 201,433 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 67,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,901 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,276 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,076 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 34,679 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Mục C chương V của E-HSMT | 43,367 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 7,272 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,601 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 116,1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 29,444 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng, tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 62,423 | m2 |
| 19 | Lát đá granit bậc tam cấp màu ghi xám, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 18,945 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,13 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,202 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,256 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,915 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,937 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 1,244 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,591 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lam | Mục C chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lam, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 35 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 56,7 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 14,175 | m3 |
| 37 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 4,687 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục C chương V của E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 39 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x65x20x2.0 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,095 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 2,095 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMT | 2,455 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục C chương V của E-HSMT | 2,455 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 81,995 | m2 |
| 46 | Bu lông M16x150 (giằng đứng) | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Bu lông M12x40 (bọ xà gồ) | Mục C chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 48 | Bu lông M18x60 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Bu lông M18x350 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Bu lông M18x600 | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 51 | Tăng đơ D32 | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lợp mái tôn cách nhiệt dày 0,40mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) | 3,762 | 100m2 |
| 53 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 1.504,8 | cái |
| 54 | Tôn ốp nóc + máng thoát nước khổ rộng 600 dày 0,47mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) | 44,55 | md |
| 55 | Lợp trần tôn dày 0,35mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tôn OLYMPIC hoặc tương đương) | 2,397 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,8 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,348 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,348 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 370,87 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 381,868 | m2 |
| 60 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 223,953 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 124,4 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 70,829 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 177,6 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 85,972 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mục C chương V của E-HSMT | 85,972 | m2 |
| 66 | Màng chống thấm bitum | Mục C chương V của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 85,56 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 295,48 | m |
| 69 | Kẻ chỉ lõm | Mục C chương V của E-HSMT | 412 | md |
| 70 | Đắp bộ chữ (Nhà văn hóa xóm) | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 314,29 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nisen tex hoặc tương đương) | 752,738 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nisen tex hoặc tương đương) | 372,829 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nisen tex hoặc tương đương) | 370,87 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nisen tex hoặc tương đương) | 754,697 | m2 |
| 76 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 25,76 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 4 cánh, 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm; đã lắp đặt)) | Mục C chương V của E-HSMT | 25,42 | m2 |
| 79 | Hoa sắt của thép hộp 20x20x1,4 sơn tĩnh điện | Mục C chương V của E-HSMT | 25,42 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công | Mục C chương V của E-HSMT | 3,706 | 100m2 |
| 81 | Tủ điện vỏ tôn 1mm sơn tĩnh điện (kích thước 350x500x200 treo tường | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 82 | Tủ điện mặt nhựa 10 modul | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 2 | tủ |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led compact | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm dài 1,4m | Mục C chương V của E-HSMT (VinaWin hoặc tương đương) | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục C chương V của E-HSMT (Asia hoặc tương đương) | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 2 | bảng |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) | 160 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) | 320 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) | 180 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/PXLE/PVC 2x16mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Trần Phú hoặc tương đương) | 50 | m |
| 97 | Đế âm ngầm tường | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 578 | m |
| 99 | Hộp nối | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Bu lông nở bung D14 | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 104 | Kéo rãi dây nối đất D16 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 105 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 106 | Phụ kiện lắp đầu vào cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Sơn xịt | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 108 | Đào mương tiếp địa, đât cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 109 | Đắp đất mương tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 2,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa D110/76 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút chếch 135 độ PVC D76 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối nhựa D76 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối nhựa D110 | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền Phong hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 116 | Rọ chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 117 | Cùm treo ống | Mục C chương V của E-HSMT | 70 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn giá trị hợp đồng (≥70%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi