Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364450-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210352387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 17:06:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,361,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 6B)
B PHẦN KẾT CẤU
C Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II 565,001 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 264,554 100m
3 Vét bùn đầu cọc tre 37,794 m3
4 Phủ cát đầu cọc 37,794 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,125 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 38,632 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10,154 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 6,726 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 2,398 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 132,3 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 49,802 m3
13 Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 26,387 m2
14 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,414 m2
15 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 30,801 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt 0,02 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 0,441 m3
18 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
19 Đắp đất tận dụng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,55 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II 2,1 100m3
21 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,118 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 38,651 m3
D Phần thân
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,621 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,465 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,672 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,631 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 16,512 m3
E Dầm sàn
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 3,282 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 7,508 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,319 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,442 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,705 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 11,193 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 32,016 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 73,277 m3
F Cầu thang:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,295 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,351 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,302 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,823 m3
G Lanh tô:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 0,864 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,15 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,588 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 5,494 m3
H PHẦN KIẾN TRÚC
I Xây + trát + sơn bả
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,101 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 133,807 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,534 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 695,28 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 320,256 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 328,2 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 701,442 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 361,416 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 29,55 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 56,4 m
11 Bả bằng bột bả vào tường 803,472 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.313,477 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 929,718 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.187,231 m2
J Mái
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,256 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 1,256 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,481 100m2
4 Chống thấm bằng màng dán khò nóng gốc bitum 131,961 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 131,961 m2
6 Sản xuất và lắp đặt nắp đậy inox lên mái 6,186 m2
K Lát nền+ ốp tường + đóng trần thả +vách+ tay cầm inox
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 123,2 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 346,643 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 167,1 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 297,928 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 18,132 m2
6 Công tác ốp gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 213,89 m2
7 Làm trần bằng tấm thạch cao KT 60x60cm 77,581 m2
8 Sản xuất và lắp đặt vách compact ( bao gồm phụ kiện ) 20,96 m2
9 Sản xuất và lắp đặt tay nắm inox 8,928 kg
10 Đầu bịt inox 5 cái
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,009 100m2
L Cầu thang+ Tam cấp+ Sảnh+ Bồn cây+ Ram dốc+ Bệ ngồi trục E
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,047 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,84 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,033 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,613 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,278 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,155 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 4,437 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ ngồi 0,043 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ ngồi, đá 1x2, mác 250 1,466 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bệ ngồi 0,011 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 41,7 m
13 Láng granitô cầu thang, tam cấp, bệ ngồi 48,358 m2
14 Láng granitô ram dốc 8,58 m2
15 Trát granitô rãnh chống trơn ram dốc, vữa XM mác 75 30,59 m
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 44,37 m2
17 Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM mác 75 8,781 m2
18 Sản xuất và lắp đặt lan can inox 348,77 kg
19 Nắp đậy chân inox ram dốc 10 cái
20 Sản xuất và lắp đặt tấm đan sắt hộp inox 15x15x1,2 140,651 kg
21 Đất màu trồng cây 3,564 m3
M Hoa sắt+ Cửa đi+ Cửa sổ+ Lam nhôm
1 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa sổ 156,173 kg
2 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm 28,8 m2
3 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay 8 bộ
4 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm 33,48 m2
5 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 16 bộ
6 Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm 17,28 m2
7 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm 3,3 m2
8 Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh 8 bộ
9 Phụ kiện cửa sổ mở hất 4 bộ
10 Cửa đi inox pano đặc 1,86 m2
11 Khóa cửa đi Inox 1 cái
12 Sản xuất vách nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm 102,864 m2
13 Sản xuất và lắp đặt lam nhôm 20,38 m2
14 Sản xuất lắp đặt hệ khung sắt hộp bắt lam nhôm 193,1 kg
15 Ví nở sắt M12-L120 12 cái
N PHẦN ĐIỆN NƯỚC
O Phần điện
1 Đèn led panel 300x1200mm 40 bộ
2 Đèn tuýp đơn 1x28w-1.2m 4 bộ
3 Đèn lốp ốp trần D250 15 bộ
4 Đèn dowlight D110 bóng led 9w 24 bộ
5 Ổ cắm đôi 1 pha âm tường 16 cái
6 Công tắc 3 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) 12 cái
7 Công tắc 2 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) 20 cái
8 Công tắc 1 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) 12 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 20 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 16 cái
11 MCCB-3P-125A 1 cái
12 MCB-3P-63A 2 cái
13 MCB-2P-63A 9 cái
14 MCB-2P-20A 13 cái
15 RCBO-2P-20A 8 cái
16 MCCB-2P-20A 12 cái
17 MCB-1P-10A 4 cái
18 Cáp M( 3x35+1x25 )mm2 20 m
19 Cáp M( 3x16+1x10 )mm2 15 m
20 Cáp M(2x10 )mm2 100 m
21 Dây Cu/ PVC (1x4)mm2 1.100 m
22 Dây Cu/ PVC (1x1.5)mm2 1.700 m
23 Dây Cu/ PVC (1x16)mm2 10 m
24 Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x2.5)mm2 10 m
25 Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x16)mm2 8 m
26 Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x10)mm2 140 m
27 Ống gen D32 140 m
28 Ống gen D25 700 m
29 Ống gen D20 700 m
30 Tủ điện âm tường 500x350x180 2 cái
31 Tủ điện âm tường 9 cực ( EMC9PL) 4 cái
32 Quạt thông gió âm trần 8 cái
P Phần cấp thoát nước
Q Thiết bị vệ sinh
1 Tay nắm inox D32x1.2mm dành cho trẻ em khuyết tật 5,584 Kg
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi+ chân 14 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 14 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
5 Xi phông tiểu nam 8 cái
6 Van xả tiểu nam 8 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt 18 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 16 bộ
10 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L 8 bộ
11 Lắp đặt vòi đấu 68 cái
12 Xi phông chậu rửa VG814 hoặc tương đương 16 cái
13 Lắp đặt thoát sàn đường kính 100mm 20 cái
14 Lắp đặt gương soi 16 cái
15 Lắp đặt hộp đựng 20 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
R Hệ thống cấp nước lạnh
1 Ống PPR -PN10 - D25mm 1,5 100m
2 Ống PPR -PN10 - D50mm 0,28 100m
3 Cút PPR - D25mm 70 cái
4 Cút PPR - D50mm 8 cái
5 Tê PPR - D25mm 48 cái
6 Tê PPR - D50mm 1 cái
7 Tê PPR chuyển bậc - D50-25mm 7 cái
8 Côn PPR chuyển bậc - D50-25mm 3 cái
9 Cút PPR ren trong - D25mm 76 cái
10 Van khóa PPR -D25mm 12 cái
11 Van khóa PPR -D50mm 2 cái
12 Tránh ống PPR D25 10 cái
13 Kép Inox D25 20 cái
S Hệ thống cấp nước nóng
1 Ống PPR -PN20 - D25mm 0,52 100m
2 Cút PPR - D25mm 12 cái
3 Tê PPR - D25mm 24 cái
4 Cút PPR ren trong - D25mm 48 cái
5 Tê PPR ren trong - D25mm 12 cái
T Hệ thống thoát+ thông hơi
1 Ống UPVC-C2-D21mm 0,1 100m
2 Ống UPVC-C2-D27mm 0,17 100m
3 Ống UPVC-C2-D34mm 0,22 100m
4 Ống UPVC-C2-D75mm 0,6 100m
5 Ống UPVC-C2-D90mm 0,1 100m
6 Ống UPVC-C2-D110mm 0,5 100m
7 Tê xiên UPVC-D110mm 38 cái
8 Tê xiên UPVC-D75mm 20 cái
9 Tê xiên UPVC-D75x34mm 6 cái
10 Tê vuông UPVC-D110mm 8 cái
11 Tê vuông UPVC-D90mm 4 cái
12 Tê vuông UPVC-D75mm 32 cái
13 Tê vuông UPVC-D75x34mm 8 cái
14 Cút UPVC-D21mm 2 cái
15 Cút UPVC-D27mm 4 cái
16 Cút UPVC-D34mm 40 cái
17 Cút UPVC-D75mm 16 cái
18 Cút UPVC-D90mm 4 cái
19 Chếch UPVC-D34mm 33 cái
20 Chếch UPVC-D75mm 20 cái
21 Chếch UPVC-D90mm 5 cái
22 Chếch UPVC-D110mm 64 cái
23 Côn chuyển bậc UPVC-D110x75mm 5 cái
24 Côn chuyển bậc UPVC-D75x34mm 10 cái
U Thoát nước mái
1 Lắp đặt rọ chắn rác mái đường kính 100mm 14 cái
2 Ống UPVC-C2-D90mm 0,9 100m
3 Cút UPVC-D90mm 20 cái
4 Chếch UPVC-D90mm 20 cái
V PHẦN INTERNET
1 Moderm 1 bộ
2 SWitch 8 cổng 1 bộ
3 Ổ cắm mạng internet 4 bộ
4 Dây mạng cáp UTP 4P CAT5E 80 m
5 Ống luồn dây đàn hồi D20 80 m
W PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng 1,26 m3
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 5 cái
3 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 4 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 55 m
5 Kéo rải bản tiếp địa đồng thanh 25x3 6 m
6 Kẹp định vị cáp thoát sét 3 cái
7 Ống UPVC-C2-D21mm 40 m
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,26 m3
9 Hộp đo kiểm tra tiếp địa 2 cái
X XÂY DỰNG KHU HÀNH CHÍNH 03 TẦNG
Y A- PHẦN KẾT CẤU
Z Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II 425,453 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 196,631 100m
3 Vét bùn đầu cọc 28,091 m3
4 Phủ cát đen đầu cọc 28,091 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,193 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 30,44 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,618 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 9,775 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 7,209 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 2,425 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 110,043 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 40,597 m3
13 Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 26,387 m2
14 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,414 m2
15 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 30,801 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt 0,02 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 0,441 m3
18 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
19 Đắp đất tận dụng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,514 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II 1,741 100m3
21 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,816 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 28,881 m3
AA Phần thân
AB Cột
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,692 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,069 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,651 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 16,823 m3
AC Dầm sàn
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,6 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 7,162 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,278 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,51 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 8,732 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,395 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 50,953 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 67,282 m3
AD Kèo mái+ xà gồ+ mái tôn
1 Bu lông neo M20-L=600 16 bộ
2 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,028 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,01 m2
4 Bu lông M20x70 12 bộ
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,028 tấn
6 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,806 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép 0,806 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,48 100m2
9 Chống thấm mái bằng màng dán khò nóng gốc bitum, vén thành 20cm 153,294 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 131,626 m2
AE Cầu thang:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,847 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,017 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,628 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 17,811 m3
AF Nan bê tông
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tông 1,633 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan bê tông 0,54 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Nan bê tông, đá 1x2, mác 250 5,988 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nan bê tông 101 cái
AG Lanh tô:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 0,549 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,089 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,293 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,747 m3
AH PHẦN KIẾN TRÚC
AI Xây + trát+ sơn bả
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,387 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 150,966 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,091 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,718 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 437,499 m2
6 Công tác ốp gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 206,81 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.699,917 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 615,884 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 460 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 662,983 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 59,5 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 39,1 m
13 Bả bằng bột bả vào tường 2.137,416 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.738,867 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 875,766 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.000,517 m2
AJ Nền+ trần+ wc+ mi cửa
1 Làm trần bằng tấm thạch cao KT 60x60cm 133,759 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 64,232 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 180,879 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 411,896 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,858 m2
AK Bồn cây+ Tam cấp+Ram dốc+ cầu thang
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,918 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,05 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,918 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,734 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 10,681 m3
6 Láng granitô cầu thang, tam cấp 157,523 m2
7 Láng granitô ram dốc 11,747 m2
8 Trát granitô rãnh chống trơn ram dốc, vữa XM mác 75 21,6 m
9 Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM mác 75 5,663 m2
10 Đất màu trồng cây 1,733 m3
11 Sản xuất và lắp đặt lan can inox 1.119,191 kg
AL Hoa sắt+ Cửa đi+ Cửa sổ+ Lam nhôm
1 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa sổ 230,592 kg
2 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm 43,2 m2
3 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay 12 bộ
4 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm 18,9 m2
5 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay 10 bộ
6 Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm 23,76 m2
7 Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm 11,88 m2
8 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm 5,94 m2
9 Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh 11 bộ
10 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh 3 bộ
11 Phụ kiện cửa sổ mở hất 13 bộ
12 Nắp cửa mái inox KT 920x820 1 cái
13 Sản xuất vách nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm 54,593 m2
14 Sản xuất và lắp đặt lam nhôm 51,871 m2
15 Sản xuất lắp đặt hệ khung sắt hộp bắt lam nhôm 487,029 kg
16 Ví nở sắt M12-L120 30 cái
AM PHẦN ĐIỆN NƯỚC
AN Phần điện
1 Đèn led panel 300x1200mm 26 bộ
2 Đèn tuýp đơn 1x28w-1.2m 1 bộ
3 Đèn lốp ốp trần D250 23 bộ
4 Đèn dowlight D110 bóng led 9w 9 bộ
5 Ổ cắm đôi 1 pha âm tường 24 cái
6 Công tắc 4 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) 3 cái
7 Công tắc 3 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) 8 cái
8 Công tắc 2 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) 9 cái
9 Công tắc 1 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) 6 cái
10 Công tắc 2 chiều 1 hạt 3 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
13 MCCB-3P-125A 1 cái
14 MCB-3P-63A 2 cái
15 MCB-2P-63A 5 cái
16 MCB-2P-20A 7 cái
17 RCBO-2P-20A 4 cái
18 MCCB-2P-20A 9 cái
19 MCB-1P-10A 3 cái
20 Cáp M( 3x35+1x25 )mm2 30 m
21 Cáp M( 3x16+1x10 )mm2 25 m
22 Cáp M(2x10 )mm2 120 m
23 Dây Cu/ PVC (1x4)mm2 950 m
24 Dây Cu/ PVC (1x1.5)mm2 1.250 m
25 Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x2.5)mm2 18 m
26 Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x16)mm2 15 m
27 Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x10)mm2 180 m
28 Ống gen D32 180 m
29 Ống gen D25 650 m
30 Ống gen D20 650 m
31 Tủ điện âm tường 500x350x180 2 cái
32 Tủ điện âm tường 9 cực ( EMC9PL) 4 cái
33 Quạt thông gió âm trần 7 cái
AO Phần cấp thoát nước
AP Thiết bị vệ sinh
1 Tay nắm inox D32x1.2mm dành cho trẻ em khuyết tật 2,792 Kg
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi+ chân 10 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 10 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 4 bộ
8 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L 4 bộ
9 Lắp đặt gương soi 10 cái
10 Lắp đặt hộp đựng 12 cái
11 Lắp đặt vòi đấu 40 cái
12 Xi phông chậu rửa VG814 hoặc tương đương 10 cái
13 Lắp đặt thoát sàn đường kính 100mm 14 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
AQ Hệ thống cấp nước lạnh
1 Ống PPR -PN10 - D25mm 2,4 100m
2 Ống PPR -PN10 - D50mm 0,7 100m
3 Cút PPR - D25mm 82 cái
4 Cút PPR - D50mm 9 cái
5 Tê PPR - D25mm 61 cái
6 Tê PPR - D50mm 3 cái
7 Tê PPR chuyển bậc - D50-25mm 9 cái
8 Côn PPR chuyển bậc - D50-25mm 6 cái
9 Cút PPR ren trong - D25mm 86 cái
10 Van khóa PPR -D25mm 17 cái
11 Van khóa PPR -D50mm 2 cái
12 Tránh ống PPR D25 12 cái
13 Kép Inox D25 25 cái
AR Hệ thống cấp nước nóng
1 Ống PPR -PN20 - D25mm 0,3 100m
2 Cút PPR - D25mm 10 cái
3 Tê PPR - D25mm 25 cái
4 Cút PPR ren trong - D25mm 45 cái
5 Tê PPR ren trong - D25mm 10 cái
6 Hệ thống thoát+ thông hơi 0 0.0
7 Ống UPVC-C2-D21mm 0,15 100m
8 Ống UPVC-C2-D27mm 0,33 100m
9 Ống UPVC-C2-D34mm 0,32 100m
10 Ống UPVC-C2-D75mm 0,7 100m
11 Ống UPVC-C2-D90mm 0,25 100m
12 Ống UPVC-C2-D110mm 0,65 100m
13 Tê xiên UPVC-D110mm 48 cái
14 Tê xiên UPVC-D75mm 30 cái
15 Tê xiên UPVC-D75x34mm 10 cái
16 Tê vuông UPVC-D110mm 12 cái
17 Tê vuông UPVC-D90mm 7 cái
18 Tê vuông UPVC-D75mm 38 cái
19 Tê vuông UPVC-D75x34mm 10 cái
20 Cút UPVC-D21mm 3 cái
21 Cút UPVC-D27mm 8 cái
22 Cút UPVC-D34mm 41 cái
23 Cút UPVC-D75mm 20 cái
24 Cút UPVC-D90mm 6 cái
25 Chếch UPVC-D34mm 37 cái
26 Chếch UPVC-D75mm 25 cái
27 Chếch UPVC-D90mm 8 cái
28 Chếch UPVC-D110mm 70 cái
29 Côn chuyển bậc UPVC-D110x75mm 7 cái
30 Côn chuyển bậc UPVC-D75x34mm 13 cái
AS Thoát nước mái
1 Lắp đặt rọ chắn rác mái đường kính 100mm 20 cái
2 Ống UPVC-C2-D90mm 1,4 100m
3 Cút UPVC-D90mm 30 cái
4 Chếch UPVC-D90mm 30 cái
AT PHẦN INTERNET
1 Moderm 1 bộ
2 SWitch 16 cổng 1 bộ
3 Ổ cắm mạng internet 10 bộ
4 Dây mạng cáp UTP 4P CAT5E 120 m
5 Ống luồn dây đàn hồi D20 120 m
AU PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,1 m3
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 7 cái
3 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 4 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 35 m
5 Kéo rải bản tiếp địa đồng thanh 25x3 9 m
6 Kẹp định vị cáp thoát sét 5 cái
7 Ống UPVC-C2-D21mm 70 m
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,1 m3
9 Hộp đo kiểm tra tiếp địa 2 cái
AV CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
AW Cấp điện tổng thể
1 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 20 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 20 m3
3 MCCB-3C-125A 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100mm 0,5 100m
5 Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2 0,5 100m
6 Dây đồng tiếp địa (1x50)mm2 3 m
7 Lắp đặt tủ điện âm tường 600x450x180 1 tủ
8 Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m 2 cọc
9 Bản tiếp địa đồng thanh 25x3 tiếp đất 3 m
10 Băng nilon bao cáp khổ 0,4m 25 m
AX Cấp nước tổng thể
1 Đào đường ống bằng thủ công, rộng 10,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,5 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PE100 PN10 D32 0,3 100m
4 Lắp đặt tê PE100 PN10 chuyển bậc D32x25 2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 4 cái
7 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x32mm 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.521E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.704194E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.952.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.905.816.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.952.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.905.816.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->