Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:06:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,361,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHU NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 6B) | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 565,001 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 264,554 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre | 37,794 | m3 | |
| 4 | Phủ cát đầu cọc | 37,794 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,125 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 38,632 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 10,154 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,726 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 2,398 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 132,3 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 49,802 | m3 | |
| 13 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,387 | m2 | |
| 14 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,414 | m2 | |
| 15 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 30,801 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | 0,02 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,441 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất tận dụng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,55 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II | 2,1 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,118 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 38,651 | m3 | |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,621 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,465 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,672 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,631 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 16,512 | m3 | |
| E | Dầm sàn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,282 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 7,508 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,319 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,442 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,705 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,193 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 32,016 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 73,277 | m3 | |
| F | Cầu thang: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,295 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,351 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,302 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,823 | m3 | |
| G | Lanh tô: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,864 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,15 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,588 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 5,494 | m3 | |
| H | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| I | Xây + trát + sơn bả | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,101 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 133,807 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,534 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 695,28 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 320,256 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 328,2 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 701,442 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 361,416 | m2 | |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 29,55 | m | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56,4 | m | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 803,472 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.313,477 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 929,718 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.187,231 | m2 | |
| J | Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,256 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,256 | tấn | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,481 | 100m2 | |
| 4 | Chống thấm bằng màng dán khò nóng gốc bitum | 131,961 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 131,961 | m2 | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt nắp đậy inox lên mái | 6,186 | m2 | |
| K | Lát nền+ ốp tường + đóng trần thả +vách+ tay cầm inox | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 123,2 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 346,643 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 167,1 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | 297,928 | m2 | |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 18,132 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 213,89 | m2 | |
| 7 | Làm trần bằng tấm thạch cao KT 60x60cm | 77,581 | m2 | |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt vách compact ( bao gồm phụ kiện ) | 20,96 | m2 | |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm inox | 8,928 | kg | |
| 10 | Đầu bịt inox | 5 | cái | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,009 | 100m2 | |
| L | Cầu thang+ Tam cấp+ Sảnh+ Bồn cây+ Ram dốc+ Bệ ngồi trục E | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,047 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,84 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,033 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,613 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,278 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,155 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,437 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ ngồi | 0,043 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ ngồi, đá 1x2, mác 250 | 1,466 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bệ ngồi | 0,011 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 41,7 | m | |
| 13 | Láng granitô cầu thang, tam cấp, bệ ngồi | 48,358 | m2 | |
| 14 | Láng granitô ram dốc | 8,58 | m2 | |
| 15 | Trát granitô rãnh chống trơn ram dốc, vữa XM mác 75 | 30,59 | m | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 44,37 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM mác 75 | 8,781 | m2 | |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox | 348,77 | kg | |
| 19 | Nắp đậy chân inox ram dốc | 10 | cái | |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan sắt hộp inox 15x15x1,2 | 140,651 | kg | |
| 21 | Đất màu trồng cây | 3,564 | m3 | |
| M | Hoa sắt+ Cửa đi+ Cửa sổ+ Lam nhôm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa sổ | 156,173 | kg | |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm | 28,8 | m2 | |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 8 | bộ | |
| 4 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm | 33,48 | m2 | |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 16 | bộ | |
| 6 | Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm | 17,28 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm | 3,3 | m2 | |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh | 8 | bộ | |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 4 | bộ | |
| 10 | Cửa đi inox pano đặc | 1,86 | m2 | |
| 11 | Khóa cửa đi Inox | 1 | cái | |
| 12 | Sản xuất vách nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm | 102,864 | m2 | |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt lam nhôm | 20,38 | m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp đặt hệ khung sắt hộp bắt lam nhôm | 193,1 | kg | |
| 15 | Ví nở sắt M12-L120 | 12 | cái | |
| N | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| O | Phần điện | |||
| 1 | Đèn led panel 300x1200mm | 40 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp đơn 1x28w-1.2m | 4 | bộ | |
| 3 | Đèn lốp ốp trần D250 | 15 | bộ | |
| 4 | Đèn dowlight D110 bóng led 9w | 24 | bộ | |
| 5 | Ổ cắm đôi 1 pha âm tường | 16 | cái | |
| 6 | Công tắc 3 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) | 12 | cái | |
| 7 | Công tắc 2 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) | 20 | cái | |
| 8 | Công tắc 1 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 16 | cái | |
| 11 | MCCB-3P-125A | 1 | cái | |
| 12 | MCB-3P-63A | 2 | cái | |
| 13 | MCB-2P-63A | 9 | cái | |
| 14 | MCB-2P-20A | 13 | cái | |
| 15 | RCBO-2P-20A | 8 | cái | |
| 16 | MCCB-2P-20A | 12 | cái | |
| 17 | MCB-1P-10A | 4 | cái | |
| 18 | Cáp M( 3x35+1x25 )mm2 | 20 | m | |
| 19 | Cáp M( 3x16+1x10 )mm2 | 15 | m | |
| 20 | Cáp M(2x10 )mm2 | 100 | m | |
| 21 | Dây Cu/ PVC (1x4)mm2 | 1.100 | m | |
| 22 | Dây Cu/ PVC (1x1.5)mm2 | 1.700 | m | |
| 23 | Dây Cu/ PVC (1x16)mm2 | 10 | m | |
| 24 | Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x2.5)mm2 | 10 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x16)mm2 | 8 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x10)mm2 | 140 | m | |
| 27 | Ống gen D32 | 140 | m | |
| 28 | Ống gen D25 | 700 | m | |
| 29 | Ống gen D20 | 700 | m | |
| 30 | Tủ điện âm tường 500x350x180 | 2 | cái | |
| 31 | Tủ điện âm tường 9 cực ( EMC9PL) | 4 | cái | |
| 32 | Quạt thông gió âm trần | 8 | cái | |
| P | Phần cấp thoát nước | |||
| Q | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tay nắm inox D32x1.2mm dành cho trẻ em khuyết tật | 5,584 | Kg | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi+ chân | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 5 | Xi phông tiểu nam | 8 | cái | |
| 6 | Van xả tiểu nam | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 16 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi đấu | 68 | cái | |
| 12 | Xi phông chậu rửa VG814 hoặc tương đương | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 100mm | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| R | Hệ thống cấp nước lạnh | |||
| 1 | Ống PPR -PN10 - D25mm | 1,5 | 100m | |
| 2 | Ống PPR -PN10 - D50mm | 0,28 | 100m | |
| 3 | Cút PPR - D25mm | 70 | cái | |
| 4 | Cút PPR - D50mm | 8 | cái | |
| 5 | Tê PPR - D25mm | 48 | cái | |
| 6 | Tê PPR - D50mm | 1 | cái | |
| 7 | Tê PPR chuyển bậc - D50-25mm | 7 | cái | |
| 8 | Côn PPR chuyển bậc - D50-25mm | 3 | cái | |
| 9 | Cút PPR ren trong - D25mm | 76 | cái | |
| 10 | Van khóa PPR -D25mm | 12 | cái | |
| 11 | Van khóa PPR -D50mm | 2 | cái | |
| 12 | Tránh ống PPR D25 | 10 | cái | |
| 13 | Kép Inox D25 | 20 | cái | |
| S | Hệ thống cấp nước nóng | |||
| 1 | Ống PPR -PN20 - D25mm | 0,52 | 100m | |
| 2 | Cút PPR - D25mm | 12 | cái | |
| 3 | Tê PPR - D25mm | 24 | cái | |
| 4 | Cút PPR ren trong - D25mm | 48 | cái | |
| 5 | Tê PPR ren trong - D25mm | 12 | cái | |
| T | Hệ thống thoát+ thông hơi | |||
| 1 | Ống UPVC-C2-D21mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Ống UPVC-C2-D27mm | 0,17 | 100m | |
| 3 | Ống UPVC-C2-D34mm | 0,22 | 100m | |
| 4 | Ống UPVC-C2-D75mm | 0,6 | 100m | |
| 5 | Ống UPVC-C2-D90mm | 0,1 | 100m | |
| 6 | Ống UPVC-C2-D110mm | 0,5 | 100m | |
| 7 | Tê xiên UPVC-D110mm | 38 | cái | |
| 8 | Tê xiên UPVC-D75mm | 20 | cái | |
| 9 | Tê xiên UPVC-D75x34mm | 6 | cái | |
| 10 | Tê vuông UPVC-D110mm | 8 | cái | |
| 11 | Tê vuông UPVC-D90mm | 4 | cái | |
| 12 | Tê vuông UPVC-D75mm | 32 | cái | |
| 13 | Tê vuông UPVC-D75x34mm | 8 | cái | |
| 14 | Cút UPVC-D21mm | 2 | cái | |
| 15 | Cút UPVC-D27mm | 4 | cái | |
| 16 | Cút UPVC-D34mm | 40 | cái | |
| 17 | Cút UPVC-D75mm | 16 | cái | |
| 18 | Cút UPVC-D90mm | 4 | cái | |
| 19 | Chếch UPVC-D34mm | 33 | cái | |
| 20 | Chếch UPVC-D75mm | 20 | cái | |
| 21 | Chếch UPVC-D90mm | 5 | cái | |
| 22 | Chếch UPVC-D110mm | 64 | cái | |
| 23 | Côn chuyển bậc UPVC-D110x75mm | 5 | cái | |
| 24 | Côn chuyển bậc UPVC-D75x34mm | 10 | cái | |
| U | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác mái đường kính 100mm | 14 | cái | |
| 2 | Ống UPVC-C2-D90mm | 0,9 | 100m | |
| 3 | Cút UPVC-D90mm | 20 | cái | |
| 4 | Chếch UPVC-D90mm | 20 | cái | |
| V | PHẦN INTERNET | |||
| 1 | Moderm | 1 | bộ | |
| 2 | SWitch 8 cổng | 1 | bộ | |
| 3 | Ổ cắm mạng internet | 4 | bộ | |
| 4 | Dây mạng cáp UTP 4P CAT5E | 80 | m | |
| 5 | Ống luồn dây đàn hồi D20 | 80 | m | |
| W | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | 1,26 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 4 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 55 | m | |
| 5 | Kéo rải bản tiếp địa đồng thanh 25x3 | 6 | m | |
| 6 | Kẹp định vị cáp thoát sét | 3 | cái | |
| 7 | Ống UPVC-C2-D21mm | 40 | m | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,26 | m3 | |
| 9 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| X | XÂY DỰNG KHU HÀNH CHÍNH 03 TẦNG | |||
| Y | A- PHẦN KẾT CẤU | |||
| Z | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 425,453 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 196,631 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 28,091 | m3 | |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | 28,091 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,193 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 30,44 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,618 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 9,775 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 7,209 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 2,425 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 110,043 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 40,597 | m3 | |
| 13 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,387 | m2 | |
| 14 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,414 | m2 | |
| 15 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 30,801 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | 0,02 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,441 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất tận dụng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,514 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 7km, đất cấp II | 1,741 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,816 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 28,881 | m3 | |
| AA | Phần thân | |||
| AB | Cột | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,692 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,069 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,651 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 16,823 | m3 | |
| AC | Dầm sàn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,6 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 7,162 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,278 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,51 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 8,732 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,395 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 50,953 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 67,282 | m3 | |
| AD | Kèo mái+ xà gồ+ mái tôn | |||
| 1 | Bu lông neo M20-L=600 | 16 | bộ | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,028 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,01 | m2 | |
| 4 | Bu lông M20x70 | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,028 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,806 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,806 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,48 | 100m2 | |
| 9 | Chống thấm mái bằng màng dán khò nóng gốc bitum, vén thành 20cm | 153,294 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 131,626 | m2 | |
| AE | Cầu thang: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,847 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,017 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,628 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 17,811 | m3 | |
| AF | Nan bê tông | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan bê tông | 1,633 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan bê tông | 0,54 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Nan bê tông, đá 1x2, mác 250 | 5,988 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp nan bê tông | 101 | cái | |
| AG | Lanh tô: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,549 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,293 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,747 | m3 | |
| AH | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| AI | Xây + trát+ sơn bả | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,387 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 150,966 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,091 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,718 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 437,499 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 206,81 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.699,917 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 615,884 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 460 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 662,983 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 59,5 | m | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 39,1 | m | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.137,416 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.738,867 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 875,766 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.000,517 | m2 | |
| AJ | Nền+ trần+ wc+ mi cửa | |||
| 1 | Làm trần bằng tấm thạch cao KT 60x60cm | 133,759 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 64,232 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 180,879 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 411,896 | m2 | |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,858 | m2 | |
| AK | Bồn cây+ Tam cấp+Ram dốc+ cầu thang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,918 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,05 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,918 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,734 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 10,681 | m3 | |
| 6 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | 157,523 | m2 | |
| 7 | Láng granitô ram dốc | 11,747 | m2 | |
| 8 | Trát granitô rãnh chống trơn ram dốc, vữa XM mác 75 | 21,6 | m | |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240mm, vữa XM mác 75 | 5,663 | m2 | |
| 10 | Đất màu trồng cây | 1,733 | m3 | |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox | 1.119,191 | kg | |
| AL | Hoa sắt+ Cửa đi+ Cửa sổ+ Lam nhôm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa sổ | 230,592 | kg | |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm | 43,2 | m2 | |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 12 | bộ | |
| 4 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm | 18,9 | m2 | |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 10 | bộ | |
| 6 | Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm | 23,76 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm | 11,88 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm | 5,94 | m2 | |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở 2 cánh | 11 | bộ | |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | 3 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 13 | bộ | |
| 12 | Nắp cửa mái inox KT 920x820 | 1 | cái | |
| 13 | Sản xuất vách nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn 6.38mm | 54,593 | m2 | |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt lam nhôm | 51,871 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt hệ khung sắt hộp bắt lam nhôm | 487,029 | kg | |
| 16 | Ví nở sắt M12-L120 | 30 | cái | |
| AM | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| AN | Phần điện | |||
| 1 | Đèn led panel 300x1200mm | 26 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp đơn 1x28w-1.2m | 1 | bộ | |
| 3 | Đèn lốp ốp trần D250 | 23 | bộ | |
| 4 | Đèn dowlight D110 bóng led 9w | 9 | bộ | |
| 5 | Ổ cắm đôi 1 pha âm tường | 24 | cái | |
| 6 | Công tắc 4 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) | 3 | cái | |
| 7 | Công tắc 3 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) | 8 | cái | |
| 8 | Công tắc 2 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) | 9 | cái | |
| 9 | Công tắc 1 hạt ( nhân + mặt+ đế âm ) | 6 | cái | |
| 10 | Công tắc 2 chiều 1 hạt | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 13 | MCCB-3P-125A | 1 | cái | |
| 14 | MCB-3P-63A | 2 | cái | |
| 15 | MCB-2P-63A | 5 | cái | |
| 16 | MCB-2P-20A | 7 | cái | |
| 17 | RCBO-2P-20A | 4 | cái | |
| 18 | MCCB-2P-20A | 9 | cái | |
| 19 | MCB-1P-10A | 3 | cái | |
| 20 | Cáp M( 3x35+1x25 )mm2 | 30 | m | |
| 21 | Cáp M( 3x16+1x10 )mm2 | 25 | m | |
| 22 | Cáp M(2x10 )mm2 | 120 | m | |
| 23 | Dây Cu/ PVC (1x4)mm2 | 950 | m | |
| 24 | Dây Cu/ PVC (1x1.5)mm2 | 1.250 | m | |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x2.5)mm2 | 18 | m | |
| 26 | Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x16)mm2 | 15 | m | |
| 27 | Dây tiếp địa Cu/ PVC (1x10)mm2 | 180 | m | |
| 28 | Ống gen D32 | 180 | m | |
| 29 | Ống gen D25 | 650 | m | |
| 30 | Ống gen D20 | 650 | m | |
| 31 | Tủ điện âm tường 500x350x180 | 2 | cái | |
| 32 | Tủ điện âm tường 9 cực ( EMC9PL) | 4 | cái | |
| 33 | Quạt thông gió âm trần | 7 | cái | |
| AO | Phần cấp thoát nước | |||
| AP | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Tay nắm inox D32x1.2mm dành cho trẻ em khuyết tật | 2,792 | Kg | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi+ chân | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt vòi đấu | 40 | cái | |
| 12 | Xi phông chậu rửa VG814 hoặc tương đương | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 100mm | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| AQ | Hệ thống cấp nước lạnh | |||
| 1 | Ống PPR -PN10 - D25mm | 2,4 | 100m | |
| 2 | Ống PPR -PN10 - D50mm | 0,7 | 100m | |
| 3 | Cút PPR - D25mm | 82 | cái | |
| 4 | Cút PPR - D50mm | 9 | cái | |
| 5 | Tê PPR - D25mm | 61 | cái | |
| 6 | Tê PPR - D50mm | 3 | cái | |
| 7 | Tê PPR chuyển bậc - D50-25mm | 9 | cái | |
| 8 | Côn PPR chuyển bậc - D50-25mm | 6 | cái | |
| 9 | Cút PPR ren trong - D25mm | 86 | cái | |
| 10 | Van khóa PPR -D25mm | 17 | cái | |
| 11 | Van khóa PPR -D50mm | 2 | cái | |
| 12 | Tránh ống PPR D25 | 12 | cái | |
| 13 | Kép Inox D25 | 25 | cái | |
| AR | Hệ thống cấp nước nóng | |||
| 1 | Ống PPR -PN20 - D25mm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Cút PPR - D25mm | 10 | cái | |
| 3 | Tê PPR - D25mm | 25 | cái | |
| 4 | Cút PPR ren trong - D25mm | 45 | cái | |
| 5 | Tê PPR ren trong - D25mm | 10 | cái | |
| 6 | Hệ thống thoát+ thông hơi | 0 | 0.0 | |
| 7 | Ống UPVC-C2-D21mm | 0,15 | 100m | |
| 8 | Ống UPVC-C2-D27mm | 0,33 | 100m | |
| 9 | Ống UPVC-C2-D34mm | 0,32 | 100m | |
| 10 | Ống UPVC-C2-D75mm | 0,7 | 100m | |
| 11 | Ống UPVC-C2-D90mm | 0,25 | 100m | |
| 12 | Ống UPVC-C2-D110mm | 0,65 | 100m | |
| 13 | Tê xiên UPVC-D110mm | 48 | cái | |
| 14 | Tê xiên UPVC-D75mm | 30 | cái | |
| 15 | Tê xiên UPVC-D75x34mm | 10 | cái | |
| 16 | Tê vuông UPVC-D110mm | 12 | cái | |
| 17 | Tê vuông UPVC-D90mm | 7 | cái | |
| 18 | Tê vuông UPVC-D75mm | 38 | cái | |
| 19 | Tê vuông UPVC-D75x34mm | 10 | cái | |
| 20 | Cút UPVC-D21mm | 3 | cái | |
| 21 | Cút UPVC-D27mm | 8 | cái | |
| 22 | Cút UPVC-D34mm | 41 | cái | |
| 23 | Cút UPVC-D75mm | 20 | cái | |
| 24 | Cút UPVC-D90mm | 6 | cái | |
| 25 | Chếch UPVC-D34mm | 37 | cái | |
| 26 | Chếch UPVC-D75mm | 25 | cái | |
| 27 | Chếch UPVC-D90mm | 8 | cái | |
| 28 | Chếch UPVC-D110mm | 70 | cái | |
| 29 | Côn chuyển bậc UPVC-D110x75mm | 7 | cái | |
| 30 | Côn chuyển bậc UPVC-D75x34mm | 13 | cái | |
| AS | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác mái đường kính 100mm | 20 | cái | |
| 2 | Ống UPVC-C2-D90mm | 1,4 | 100m | |
| 3 | Cút UPVC-D90mm | 30 | cái | |
| 4 | Chếch UPVC-D90mm | 30 | cái | |
| AT | PHẦN INTERNET | |||
| 1 | Moderm | 1 | bộ | |
| 2 | SWitch 16 cổng | 1 | bộ | |
| 3 | Ổ cắm mạng internet | 10 | bộ | |
| 4 | Dây mạng cáp UTP 4P CAT5E | 120 | m | |
| 5 | Ống luồn dây đàn hồi D20 | 120 | m | |
| AU | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,1 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 4 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| 5 | Kéo rải bản tiếp địa đồng thanh 25x3 | 9 | m | |
| 6 | Kẹp định vị cáp thoát sét | 5 | cái | |
| 7 | Ống UPVC-C2-D21mm | 70 | m | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1 | m3 | |
| 9 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| AV | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AW | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 20 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 20 | m3 | |
| 3 | MCCB-3C-125A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 130/100mm | 0,5 | 100m | |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x35+1x25)mm2 | 0,5 | 100m | |
| 6 | Dây đồng tiếp địa (1x50)mm2 | 3 | m | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x450x180 | 1 | tủ | |
| 8 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | 2 | cọc | |
| 9 | Bản tiếp địa đồng thanh 25x3 tiếp đất | 3 | m | |
| 10 | Băng nilon bao cáp khổ 0,4m | 25 | m | |
| AX | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | 10,5 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,5 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PE100 PN10 D32 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê PE100 PN10 chuyển bậc D32x25 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50x32mm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.521E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.704194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.952.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.905.816.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.952.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.905.816.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi