Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327092-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dương Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210327035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:45:00 đến ngày 2021-04-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nhà văn hóa thôn Thượng
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,88 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,2 m
3 Cửa đi 2;4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,4 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,6 m2
5 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,85 m2
6 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,85 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,4 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,4 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,2 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7774 tấn
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,6694 1m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,804 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,804 1m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,292 1m2
16 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1385 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2769 1m2
18 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2752 m
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,84 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,56 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,28 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 870,055 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 295,804 1m2
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 673,006 1m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,758 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,758 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 285,734 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 323,492 1m2
C SÂN KHẤU XÂY MỚI
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2051 tấn
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,25 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,455 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,157 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,157 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,157 100m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3625 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4826 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8268 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0228 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5818 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5818 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5818 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,5897 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,484 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0321 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,6493 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8942 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8942 m2
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2286 100m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64,282 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,654 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2539 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,24 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,83 m2
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,83 1m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m2
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 211,1265 m2
31 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 241,1265 1m2
D CỔNG+HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5694 m3
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1264 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,993 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3113 tấn
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3752 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,5664 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,5078 m2
E TRỤ CỔNG XÂY MỚI:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,92 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0146 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0046 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0046 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0046 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0128 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2962 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0539 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0168 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0398 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8886 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8352 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8352 m2
16 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 cấu kiện
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 cái
18 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,22 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0522 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0522 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0522 100m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6229 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0047 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4692 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1283 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0586 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0586 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0586 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3219 m3
30 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,542 m3
31 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5051 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,72 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,9 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6698 m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,045 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0639 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1021 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 cấu kiện
39 Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
40 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 696 m2
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 203 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,117 100m3
43 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 782 m2
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2088 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2088 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2088 100m3
F ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
10 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
11 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
12 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
G 2. Nhà văn hóa thôn Trung
H KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128,414 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 228,48 m
3 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,344 m2
4 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,64 m2
5 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,35 m2
6 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,13 m2
7 Cửa thép bịt tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,35 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 74,174 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,4972 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,4972 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,79 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1291 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,79 1m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,58 m2
15 Gia công lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2137 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,1344 m2
17 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,792 m2
18 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,88 m
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,4832 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,4832 1m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,5952 1m2
22 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2077 1m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4154 1m2
24 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,9128 m
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,83 m2
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,2 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,63 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.032,9425 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 415,912 1m2
30 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 795,1975 1m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 394,1286 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 394,1286 1m2
I NHÀ KHO:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,793 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,62 m
3 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,904 m2
4 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2 m2
5 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,485 m2
6 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,86 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,964 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,0544 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,0544 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,91 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0094 tấn
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,2505 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,86 m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,899 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,529 100m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,51 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,25 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,26 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 187,3568 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121,7894 1m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 141,8934 1m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,276 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,276 1m2
J NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,75 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,9 m
3 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,19 m2
4 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,65 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,84 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,403 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,403 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,9892 m3
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,9 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,9 1m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,42 1m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,2 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,8 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,4 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,934 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,96 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,294 1m2
K SÂN KHẤU
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,92 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,92 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,68 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,6 1m2
5 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,41 1m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,84 m2
L CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,2 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7 m2
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0688 tấn
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0656 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6704 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7 1m2
7 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,7 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,45 m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,45 1m2
M HÀNG RÀO CẢI TẠO:
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,9224 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,9224 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,5 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,5 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 151,6316 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 177,1316 1m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4688 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0039 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0108 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0108 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0108 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,153 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2835 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6435 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,066 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,001 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0053 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,066 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,009 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0069 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2145 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,05 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,95 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1017 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,2 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,96 m2
N SÂN:
1 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 512 m2
O ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,42 100m
2 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
4 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
6 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
7 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
9 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Van 2 chiều PPR PN10 DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
13 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
14 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 bộ
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
18 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
22 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
24 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
25 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
28 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
29 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
P 3. Nhà văn hóa thôn Hạ
Q KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,132 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,925 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75,9 m
4 Cửa đi 2;4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,72 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,89 m2
6 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,42 m2
7 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,03 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,886 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,886 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,99 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1312 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,7746 1m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,98 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,368 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,368 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,304 1m2
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,0984 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92,0984 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,48 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,37 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,11 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 463,5941 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 242,768 1m2
25 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 331,0107 1m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159,72 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 159,72 1m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,034 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,034 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,034 100m3
R NHÀ KHO:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,68 m2
2 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m2
3 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,68 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,68 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,872 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,872 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,84 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,84 1m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,68 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,29 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,04 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,25 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144,146 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,768 1m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 109,868 1m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,6116 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,6116 1m2
18 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0449 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0449 tấn
20 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3844 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3844 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,3786 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0869 100m2
24 Tôn úp nóc; diềm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,64 m
25 Máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,68 m
S NHÀ VỆ SINH:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1461 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8706 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,435 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0345 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0345 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0345 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,8093 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0234 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9074 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2436 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3173 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3348 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1213 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0335 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1298 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6301 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0888 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0213 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1282 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,456 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,162 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1299 tấn
24 Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,52 m2
25 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,24 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5227 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,3979 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,672 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,85 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,36 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,265 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,58 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,612 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,115 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0977 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,9776 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,195 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,9084 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,3564 m2
41 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact hoặc tương đương dày 12mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,6504 m2
T CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,6 m2
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0942 tấn
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1421 tấn
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6192 1m2
5 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6192 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,76 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,76 1m2
U HÀNG RÀO CẢI TẠO:
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,5648 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,5648 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144,8394 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 174,8394 1m2
V NHÀ CẤP 4 PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,883 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,819 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0441 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0441 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0441 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,6586 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0176 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6936 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2852 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,9172 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0272 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4488 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0248 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0041 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2992 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0408 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0297 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3639 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7623 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,98 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,1576 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,6756 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57,8132 m2
W SÂN:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,693 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,3 m3
3 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 693 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5399 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0454 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0454 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0454 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6191 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6336 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2928 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0176 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 tấn
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,824 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,26 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
16 Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,44 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,688 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,112 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,2 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,6 m2
22 Nắp rãnh thoát nước 300x500, tải trọng 50KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2902 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0737 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1194 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cấu kiện
27 Ống PVC D200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
X ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
5 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
10 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
12 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
16 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
17 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
18 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
19 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
20 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
21 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
22 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Van 2 chiều PPR PN10 DN32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
30 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
31 Phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
32 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
33 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m
34 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
35 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Tê 45 PVC D110x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
37 Tê 45 PVC D90x42 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
39 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
40 Cút 135 độ PVC PN10 D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
42 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
43 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
44 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m
46 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
47 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->