Gói thầu: xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường Tiểu học Bồ Lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372446-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường Tiểu học Bồ Lý
Số hiệu KHLCNT 20210338615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 08:43:00 đến ngày 2021-04-10 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,528,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 2,2973 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ất cấp III Theo HSTK được duyệt 25,5255 m3
3 Đào đất móng băng đất cấp III Theo HSTK được duyệt 11,8926 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,8905 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 18,4956 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1129 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,165 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 1,4871 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,6302 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,7474 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,3564 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,515 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3156 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 5,0508 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,6768 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,5886 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,9651 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,3376 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,8988 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,5051 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 9,0613 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,0327 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,4186 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3979 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,2744 tấn
26 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,51 100m2
27 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 4,3008 100m2
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 8,3177 100m2
29 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 9,3385 100m2
30 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 1,0699 100m2
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 1,7442 100m2
32 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 33,4934 m3
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 4,2636 m3
34 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 24,4596 m3
35 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt 89,9871 m3
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt 89,8549 m3
37 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 10,883 m3
38 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 14,7864 m3
39 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 8,1166 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 61,8238 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 137,1625 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 3,4839 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 8,8919 m3
44 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 8,8625 m3
45 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 7,2406 m3
46 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,0947 m3
47 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,7377 m3
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 81,9 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 42,12 m
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt 737,4486 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 205,368 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt 1.768,364 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 26,642 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 820,3913 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 143,5296 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 175,4244 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 279,036 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 942,8 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt 1.489,33 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 1.165,97 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 2.655,3 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt 97,2 m
63 S/x lắp dựng trần tôn vân giả gỗ Theo HSTK được duyệt 66,0807 m2
64 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 2,333 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 2,333 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 248,492 m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 4,6077 100m2
68 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt 59 m
69 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 1,103 100m3
70 Đào san đất đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,9873 100m3
71 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 34,2815 m3
72 Đắp cát công trình Theo HSTK được duyệt 4,1465 m3
73 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,3158 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,7245 m3
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 802,9928 m2
76 Vật liệu nhẹ tôn sàn ( bê tông xỉ than hoặc tương đương ) Theo HSTK được duyệt 8,8108 m3
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 44,3618 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 67,7307 m2
79 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 3,9204 m3
80 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 110,0336 m2
81 Trụ thang bằng gỗ nhóm II D18 Theo HSTK được duyệt 2 cái
82 Gia công lan can bằng sắt hộp Theo HSTK được duyệt 0,2856 tấn
83 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 29,7 m2
84 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt 285,6 kg
85 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II D70 Theo HSTK được duyệt 33 m
86 Đào đất móng băng đất cấp III Theo HSTK được duyệt 3,7471 m3
87 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 1,2088 m3
88 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,0503 m3
89 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 0,6882 m3
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 15,8628 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt 5,9028 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 5,9028 m2
93 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt 58,32 m2
94 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt 23,4 m2
95 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt 61,56 m2
96 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt 35,1 m2
97 Vách kính nhôm hệ - kính dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt 52,464 0.0
98 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt 1,1506 tấn
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 65,88 m2
100 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 1.150,68 kg
101 Đào móng công trình đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,2962 100m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,3126 m3
103 Đào đất móng băng đất cấp III Theo HSTK được duyệt 2,979 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 10,9667 m3
105 Đào san đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,2194 100m3
106 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 4,8208 m3
107 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSTK được duyệt 7,1601 m3
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 85,802 m2
109 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 28,515 m2
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,4021 tấn
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,2347 100m2
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,0208 m3
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo HSTK được duyệt 97 cái
114 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 4,992 m3
115 Gia công lan can bằng thép hộp Theo HSTK được duyệt 1,3656 tấn
116 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 96,585 m2
117 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt 1.379,3 kg
118 S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm Theo HSTK được duyệt 10,8 m2
119 Vận chuyển đá dăm Theo HSTK được duyệt 28,83 10m3/1km
120 Mua đất tôn nền Theo HSTK được duyệt 0,9983 100m3
121 Vận chuyển đất Theo HSTK được duyệt 8,25 10m3/1km
122 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,75 100m3
B SÂN VƯỜN
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 49,96 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB40 Theo HSTK được duyệt 499,6 m2
3 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 2,7069 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 2,7069 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,7938 m3
6 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,4969 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt 15,498 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ Theo HSTK được duyệt 9,828 m2
9 Cây bàng Đài loan D150 Theo HSTK được duyệt 4 cây
10 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt 8 m3
C PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được duyệt 364,32 m2
2 Tháo dỡ hệ xà gồ cầu phong lito gỗ Theo HSTK được duyệt 10 công
3 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt 271,7484 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt 11,0484 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt 106,964 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt 1,3068 m3
7 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 195,5148 m3
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK được duyệt 45,54 m2
9 Tháo dỡ hệ xà gồ cầu phong lito gỗ Theo HSTK được duyệt 3 công
10 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt 28,798 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 1,4454 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 14,113 m3
13 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt 0,1452 m3
14 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 30,5281 m3
15 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,0725 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt 9,7273 m2
D ĐIỆN – CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt 54 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt 18 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt 37 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt 32 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt 9 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 18 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 9 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo HSTK được duyệt 8 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 36 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA Theo HSTK được duyệt 39 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA Theo HSTK được duyệt 18 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KA Theo HSTK được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA Theo HSTK được duyệt 1 cái
14 Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P Theo HSTK được duyệt 9 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 916 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 855 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 180 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt 15 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt 100 m
20 Ống PVC D16 Theo HSTK được duyệt 1.062 m
21 Ống PVC D20 Theo HSTK được duyệt 180 m
22 Ống PVC D32 Theo HSTK được duyệt 115 m
23 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly Theo HSTK được duyệt 3 tủ
24 Gia công kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK được duyệt 6 cái
25 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Theo HSTK được duyệt 6 cái
26 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2500 Theo HSTK được duyệt 7 cọc
27 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt 105 m
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo HSTK được duyệt 80 m
29 Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm Theo HSTK được duyệt 70 cọc
30 Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 Theo HSTK được duyệt 3 bộ
31 Que hàn Theo HSTK được duyệt 3,7 kg
32 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 14,8 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 14,8 m3
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 12 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 12 bộ
7 Van xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt 12 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt 12 bộ
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
10 Ống PPR D50 Theo HSTK được duyệt 0,08 100m
11 Ống PPR D40 Theo HSTK được duyệt 0,12 100m
12 Ống PPR D32 Theo HSTK được duyệt 0,08 100m
13 Ống PPR D25 Theo HSTK được duyệt 0,32 100m
14 Ống PPR D20 Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
15 Côn PPR 50/40 Theo HSTK được duyệt 1 cái
16 Côn PPR 40/32 Theo HSTK được duyệt 3 cái
17 Côn PPR 32/25 Theo HSTK được duyệt 6 cái
18 Côn PPR 25/20 Theo HSTK được duyệt 6 cái
19 Tê PPR 50/50 Theo HSTK được duyệt 1 cái
20 Tê PPR 40/40 Theo HSTK được duyệt 3 cái
21 Tê PPR 32/25 Theo HSTK được duyệt 4 cái
22 Tê PPR 25/20 Theo HSTK được duyệt 30 cái
23 Tê PPR 20/20 Theo HSTK được duyệt 6 cái
24 Cút PRR D50 Theo HSTK được duyệt 6 cái
25 Cút PRR D32 Theo HSTK được duyệt 10 cái
26 Cút PRR D25 Theo HSTK được duyệt 20 cái
27 Cút PRR D20 Theo HSTK được duyệt 40 cái
28 Măng xông PPR D50 Theo HSTK được duyệt 2 cái
29 Măng xông PPR D40 Theo HSTK được duyệt 3 cái
30 Măng xông PPR D32 Theo HSTK được duyệt 2 cái
31 Măng xông PPR D25 Theo HSTK được duyệt 8 cái
32 Măng xông PPR D20 Theo HSTK được duyệt 5 cái
33 Rắc co D50 Theo HSTK được duyệt 1 cái
34 Văn chặn D50 Theo HSTK được duyệt 1 cái
35 Văn chặn D25 Theo HSTK được duyệt 6 cái
36 Ống PPR D32 Theo HSTK được duyệt 0,4 100m
37 Cút PRR D32 Theo HSTK được duyệt 10 cái
38 Măng xông PPR D32 Theo HSTK được duyệt 10 cái
39 Van phao Theo HSTK được duyệt 1 cái
40 Máy bơm liên doanh Theo HSTK được duyệt 1 cái
41 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt 0,28 100m
42 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt 0,16 100m
43 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt 0,6 100m
44 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt 0,12 100m
45 Tê PVC D110/110 Theo HSTK được duyệt 9 cái
46 Tê PVC D90/60 Theo HSTK được duyệt 4 cái
47 Tê PVC D60/42 Theo HSTK được duyệt 15 cái
48 Cút PVC D110 Theo HSTK được duyệt 20 cái
49 Cút PVC D90 Theo HSTK được duyệt 20 cái
50 Cút PVC D60 Theo HSTK được duyệt 20 cái
51 Cút PVC D42 Theo HSTK được duyệt 24 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt 12 cái
53 Côn PVC D110/60 Theo HSTK được duyệt 2 cái
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt 0,1904 100m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III Theo HSTK được duyệt 2,1158 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 7,05 m3
57 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 0,775 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1654 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0156 100m2
60 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt 1,0005 m3
61 Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,5969 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 25,55 m2
63 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,1664 m2
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,0324 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,1925 tấn
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,667 m3
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo HSTK được duyệt 8 cái
68 Vận chuyển đá dăm các loại Theo HSTK được duyệt 0,219 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->