Gói thầu: xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường Tiểu học Bồ Lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372446-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng trường Tiểu học Bồ Lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 08:43:00 đến ngày 2021-04-10 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,528,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,2973 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 25,5255 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 11,8926 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,8905 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 18,4956 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1129 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,165 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4871 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6302 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7474 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,3564 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,515 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3156 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,0508 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6768 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5886 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,9651 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,3376 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,8988 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,5051 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 9,0613 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0327 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4186 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3979 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,2744 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 4,3008 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 8,3177 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 9,3385 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 1,0699 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,7442 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 33,4934 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 4,2636 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 24,4596 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 89,9871 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 89,8549 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 10,883 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 14,7864 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 8,1166 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 61,8238 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 137,1625 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,4839 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 8,8919 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,8625 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,2406 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0947 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7377 | m3 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 81,9 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 42,12 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 737,4486 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 205,368 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 1.768,364 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,642 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 820,3913 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 143,5296 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 175,4244 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 279,036 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 942,8 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.489,33 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.165,97 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.655,3 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 97,2 | m |
| 63 | S/x lắp dựng trần tôn vân giả gỗ | Theo HSTK được duyệt | 66,0807 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,333 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,333 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 248,492 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 4,6077 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 59 | m |
| 69 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,103 | 100m3 |
| 70 | Đào san đất đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,9873 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 34,2815 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình | Theo HSTK được duyệt | 4,1465 | m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,3158 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,7245 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 802,9928 | m2 |
| 76 | Vật liệu nhẹ tôn sàn ( bê tông xỉ than hoặc tương đương ) | Theo HSTK được duyệt | 8,8108 | m3 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 44,3618 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 67,7307 | m2 |
| 79 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,9204 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 110,0336 | m2 |
| 81 | Trụ thang bằng gỗ nhóm II D18 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Gia công lan can bằng sắt hộp | Theo HSTK được duyệt | 0,2856 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 29,7 | m2 |
| 84 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 285,6 | kg |
| 85 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II D70 | Theo HSTK được duyệt | 33 | m |
| 86 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 3,7471 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,2088 | m3 |
| 88 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,0503 | m3 |
| 89 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,6882 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,8628 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 5,9028 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,9028 | m2 |
| 93 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt | 58,32 | m2 |
| 94 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt | 23,4 | m2 |
| 95 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt | 61,56 | m2 |
| 96 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) - kính dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt | 35,1 | m2 |
| 97 | Vách kính nhôm hệ - kính dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt | 52,464 | 0.0 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,1506 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 65,88 | m2 |
| 100 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 1.150,68 | kg |
| 101 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,2962 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,3126 | m3 |
| 103 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,979 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 10,9667 | m3 |
| 105 | Đào san đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,2194 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,8208 | m3 |
| 107 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,1601 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 85,802 | m2 |
| 109 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 28,515 | m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,4021 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,2347 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,0208 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo HSTK được duyệt | 97 | cái |
| 114 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 4,992 | m3 |
| 115 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt | 1,3656 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 96,585 | m2 |
| 117 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 1.379,3 | kg |
| 118 | S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | m2 |
| 119 | Vận chuyển đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 28,83 | 10m3/1km |
| 120 | Mua đất tôn nền | Theo HSTK được duyệt | 0,9983 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất | Theo HSTK được duyệt | 8,25 | 10m3/1km |
| 122 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | 100m3 |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 49,96 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 499,6 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,7069 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,7069 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,7938 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,4969 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 15,498 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ màu đỏ | Theo HSTK được duyệt | 9,828 | m2 |
| 9 | Cây bàng Đài loan D150 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cây |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 8 | m3 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 364,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ cầu phong lito gỗ | Theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 271,7484 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 11,0484 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt | 106,964 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 1,3068 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 195,5148 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 45,54 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ xà gồ cầu phong lito gỗ | Theo HSTK được duyệt | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 28,798 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,4454 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 14,113 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 0,1452 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 30,5281 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,0725 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 9,7273 | m2 |
| D | ĐIỆN – CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, bộ led tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bộ led tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Theo HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KA | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 30A-18KA | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 916 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 855 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 20 | Ống PVC D16 | Theo HSTK được duyệt | 1.062 | m |
| 21 | Ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 22 | Ống PVC D32 | Theo HSTK được duyệt | 115 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 ly | Theo HSTK được duyệt | 3 | tủ |
| 24 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2500 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt | 105 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 29 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo HSTK được duyệt | 70 | cọc |
| 30 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Que hàn | Theo HSTK được duyệt | 3,7 | kg |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 14,8 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 14,8 | m3 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 10 | Ống PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 11 | Ống PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 12 | Ống PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 13 | Ống PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 14 | Ống PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 15 | Côn PPR 50/40 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Côn PPR 40/32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Côn PPR 32/25 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Côn PPR 25/20 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Tê PPR 50/50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê PPR 40/40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Tê PPR 32/25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Tê PPR 25/20 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 23 | Tê PPR 20/20 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Cút PRR D50 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Cút PRR D32 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Cút PRR D25 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Cút PRR D20 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 28 | Măng xông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Măng xông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Măng xông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Măng xông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Rắc co D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Văn chặn D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Văn chặn D25 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Ống PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 37 | Cút PRR D32 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Máy bơm liên doanh | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 42 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 43 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 44 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 45 | Tê PVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Tê PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Tê PVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 48 | Cút PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 50 | Cút PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 51 | Cút PVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Côn PVC D110/60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,1158 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 7,05 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,5969 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,55 | m2 |
| 63 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,1664 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,1925 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,667 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 68 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,219 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.780.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi