Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 16:44:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,526,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn Km326+800-Km327+300 | |||
| B | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 447,68 | 1 m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả theo chương V | 218,51 | 1 m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 15,296 | 1m3/km |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 218,51 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 218,51 | 1 m2 |
| C | *\Mặt đường trồi lún | |||
| D | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 150,6 | 1 m3 |
| 2 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 141,41 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 106,06 | 1 m3 |
| E | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 707,05 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 707,05 | 1 m2 |
| F | *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 2.758,79 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, thảm bù vênh BTNC12.5 (CPRM) | Mô tả theo chương V | 6,13 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR) Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 2.737,79 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR). Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 21 | 1 m2 |
| G | *\ Lề đường | |||
| H | 1. Đắp đất phụ lề | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 1,9218 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn gia cố lề | Mô tả theo chương V | 46,48 | 1 m3 |
| 3 | Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng kết cấu đường cũ) | Mô tả theo chương V | 27,27 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 17,58 | 1m3/km |
| I | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 108,6 | 1 m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 543,02 | 1 m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 543,02 | 1 m2 |
| J | *\ An toàn giao thông | |||
| K | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 24,9 | m2 |
| L | 2. Cọc tiêu (bổ sung) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,0079 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 1,1 | 1 m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 1,29 | 1m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Cái |
| M | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,04 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 12 | lỗ |
| N | *\Hệ thống thoát nước dọc | |||
| O | 1. Rãnh xây cũ | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Mô tả theo chương V | 2,43 | 1m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc mua mới) | Mô tả theo chương V | 1,04 | 1m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 99,58 | 1m2 |
| 4 | Trát mặt ngoài khối xây VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 283,8 | 1m2 |
| P | 2. Rãnh xây mới | |||
| 1 | Đào rãnh, chân khay đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,91 | 1m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 17,61 | 1m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 12,64 | 1m2 |
| Q | *\ Đảm bảo giao thông | |||
| R | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 2 | Di chuyển rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 109 | 1 cái |
| S | 2. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cái |
| 4 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 109 | 1 công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | 1 bóng |
| T | Đoạn Km327+400-Km329+200 | |||
| U | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 229,62 | 1 m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.037,06 | 1 m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 72,594 | 1m3/km |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.037,06 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm thảm mặt đường BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 1.037,06 | 1 m2 |
| V | *\Mặt đường trồi lún | |||
| W | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 37,33 | 1 m3 |
| 2 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 35,06 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 26,29 | 1 m3 |
| X | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 175,28 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm thảm mặt đường BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 175,28 | 1 m2 |
| Y | *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 10.280,88 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, thảm bù vênh BTNC12.5 (CPMR) | Mô tả theo chương V | 11,18 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5. Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 10.211,71 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5. Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 69,17 | 1 m2 |
| Z | *\ Lề đường | |||
| AA | 1. Đắp đất phụ lề | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 2,11 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường gia cố lề | Mô tả theo chương V | 187,73 | 1 m3 |
| 3 | Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng kết cấu đường cũ) | Mô tả theo chương V | 65,4 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 115,94 | 1m3/km |
| AB | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 424,08 | 1 m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2.120,39 | 1 m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 2.120,39 | 1 m2 |
| AC | *\ An toàn giao thông | |||
| AD | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 99,4 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 17,1 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 4mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 33 | m2 |
| AE | 2. Cọc tiêu (bổ sung) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 1,46 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,138 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 19,11 | 1 m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,27 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,99 | 1 m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 22,31 | 1m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 52 | 1 Cái |
| AF | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 104 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,75 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 208 | lỗ |
| AG | 3. Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| AH | *\Hệ thống thoát nước dọc | |||
| AI | 1. Rãnh xây cũ | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Mô tả theo chương V | 3,45 | 1 m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc mua mới) | Mô tả theo chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 519,02 | 1 m2 |
| 4 | Trát mặt ngoài khối xây VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 1.479,21 | 1 m2 |
| AJ | 2. Rãnh xây mới | |||
| 1 | Đào rãnh, chân khay, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 81,34 | 1 m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 67,97 | 1 m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 49,38 | 1 m2 |
| AK | Đoạn Km331-Km333 | |||
| AL | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 128,28 | 1 m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.041,62 | 1 m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 72,913 | 1m3/km |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.041,62 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 1.041,62 | 1 m2 |
| AM | *\Mặt đường trồi lún | |||
| AN | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 27,32 | 1 m3 |
| 2 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 25,66 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 19,24 | 1 m3 |
| AO | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương CRS-1. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 128,28 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 128,28 | 1 m2 |
| AP | *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 11.009,42 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, thảm bù vênh BTNC12.5 (CPMR) | Mô tả theo chương V | 11,22 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR). Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 10.998,42 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR). Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 11 | 1 m2 |
| AQ | *\ Lề đường | |||
| AR | 1. Đắp đất phụ lề | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 5,37 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn | Mô tả theo chương V | 217,94 | 1 m3 |
| 3 | Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng kết cấu đường cũ) | Mô tả theo chương V | 71,5 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 142,51 | 1m3/km |
| AS | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 578,1 | 1 m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2.890,49 | 1 m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 2.890,49 | 1 m2 |
| AT | *\ An toàn giao thông | |||
| AU | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 129,44 | m2 |
| AV | 2. Cọc tiêu (bổ sung) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,048 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 6,62 | 1 m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 7,72 | 1m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 18 | 1 Cái |
| AW | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,26 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 72 | lỗ |
| AX | *\ Hệ thống thoát nước dọc | |||
| AY | 1. Rãnh xây cũ | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Mô tả theo chương V | 9,5 | 1 m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc mua mới) | Mô tả theo chương V | 4,07 | 1 m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 465,94 | 1 m2 |
| 4 | Trát thành rãnh + gờ chắn VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 1.560,9 | 1 m2 |
| AZ | 2. Rãnh xây mới + sửa chữa mái taluy | |||
| 1 | Đào rãnh, chân khay | Mô tả theo chương V | 87,46 | 1 m3 |
| 2 | Xây gờ chắn đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Mô tả theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 3 | Xây rãnh + gờ chắn đá hộc VXM M100 (đá hộc mua mới) | Mô tả theo chương V | 68,61 | 1 m3 |
| 4 | Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 46,98 | 1 m2 |
| BA | Đoạn Km335-Km337 | |||
| BB | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 164,11 | 1 m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.237,91 | 1 m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 86,654 | 1m3/km |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.237,91 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 1.237,91 | 1 m2 |
| BC | *\Mặt đường trồi lún | |||
| BD | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 35,39 | 1 m3 |
| 2 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 33,23 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 24,92 | 1 m3 |
| BE | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 166,15 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 166,15 | 1 m2 |
| BF | *\ Mặt đường sình lún | |||
| BG | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 29,97 | 1 m3 |
| 2 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 18,79 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mm, dày 15cm | Mô tả theo chương V | 14,09 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm, dày 15cm | Mô tả theo chương V | 14,09 | 1 m3 |
| BH | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 93,95 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảmmặt đường BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 93,95 | 1 m2 |
| BI | *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR) | |||
| BJ | 1.Tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 10.005,9 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, thảm bù vênh BTNC12.5 (CPMR) | Mô tả theo chương V | 6,08 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR). Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 9.909,61 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đườngBTNC12.5 (CPMR). Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 96,29 | 1 m2 |
| BK | *\ Lề đường | |||
| BL | 1. Đắp đất phụ lề | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 51,26 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn gia cố lề | Mô tả theo chương V | 212,08 | 1 m3 |
| 3 | Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng kết cấu đường cũ) | Mô tả theo chương V | 64,68 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 190,25 | 1m3/km |
| BM | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 467,41 | 1 m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 2.337,04 | 1 m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 2.337,04 | 1 m2 |
| BN | *\ An toàn giao thông | |||
| BO | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 107,96 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 85,5 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 4mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 55 | m2 |
| BP | 2. Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả theo chương V | 43 | cái |
| BQ | *\Hệ thống thoát nước dọc | |||
| BR | 1. Rãnh xây cũ | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Mô tả theo chương V | 10,64 | 1 m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc mua mới) | Mô tả theo chương V | 4,56 | 1 m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 370,76 | 1 m2 |
| 4 | Trát thành rãnh + gờ chắn VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 1.242,05 | 1 m2 |
| BS | 2. Rãnh xây mới | |||
| 1 | Đào rãnh, chân khay, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 34,14 | 1 m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc mua mới) | Mô tả theo chương V | 16,87 | 1 m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh VXM M100 dày 3cm | Mô tả theo chương V | 11,9 | 1 m2 |
| BT | *\ Rãnh hộp BTCT lắp ghép | |||
| 1 | Đào rãnh đất, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 396,68 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 2.011,5 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,55 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép d10 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 3,2244 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 5,8877 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 145,95 | 1 m3 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả theo chương V | 40,23 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt thân mương | Mô tả theo chương V | 447 | 1 cấu kiện |
| BU | Tấm đan KT (90x100x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,6724 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d10 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 3,8142 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 2,3891 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 246,21 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 54,63 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 447 | 1 c/kiện |
| BV | Cửa xả hạ lưu | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả theo chương V | 0,76 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả theo chương V | 44,27 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông cửa xả đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 7,13 | 1 m3 |
| BW | Sửa chữa mái taluy hư hỏng | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng) | Mô tả theo chương V | 0,74 | 1 m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc mua mới) | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| BX | Đoạn Km339-Km339+350 | |||
| BY | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả theo chương V | 108,8 | 1 m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả theo chương V | 484,43 | 1 m2 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 33,91 | 1m3/km |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 484,43 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 484,43 | 1 m2 |
| BZ | *\Mặt đường trồi lún | |||
| CA | 1. Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy, vận chuyển đổ\ | Mô tả theo chương V | 46,86 | 1 m3 |
| 2 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 44 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mm | Mô tả theo chương V | 33 | 1 m3 |
| CB | 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 220 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 220 | 1 m2 |
| CC | *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 (CPMR) | |||
| CD | 1.Tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.993,572 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, thảm bù vênh BTNC12.5 (CPMR) | Mô tả theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR). Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 1.965,66 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR). Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 27,91 | 1 m2 |
| CE | *\ Gia cố lề | |||
| CF | 1. Lề đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn gia cố | Mô tả theo chương V | 27,57 | 1 m3 |
| 3 | Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng kết cấu đường cũ) | Mô tả theo chương V | 12,96 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 13,2 | 1m3/km |
| CG | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 69,5 | 1 m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 347,52 | 1 m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 347,52 | 1 m2 |
| CH | *\ An toàn giao thông | |||
| CI | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 23,22 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả theo chương V | 34,2 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 4mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 22 | m2 |
| CJ | Đoạn Km339+893-Km340 | |||
| CK | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cm | Mô tả theo chương V | 29,48 | 1 m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 2,064 | 1m3/km |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 29,48 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNR25. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 29,48 | 1 m2 |
| CL | *\ Thảm tăng cường BTN C12.5 | |||
| CM | 1.Tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 558,17 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR). Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 546,97 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển,rải thảm mặt đường BTNC12.5 (CPMR). Chiều dày đã lèn ép=2.5cm | Mô tả theo chương V | 11,2 | 1 m2 |
| CN | *\ Lề đường & sửa chữa hư hỏng mái taluy cũ | |||
| CO | 1. Lề đường | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề | Mô tả theo chương V | 9,58 | 1 m3 |
| 2 | Đắp phụ lề đường đạt K0.95 (tận dụng kết cấu đường cũ) | Mô tả theo chương V | 3,25 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đổ | Mô tả theo chương V | 5,91 | 1m3/km |
| CP | 2. Lề gia cố | |||
| 1 | Lu khuôn đường đạt độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 22,39 | 1 m3 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Mô tả theo chương V | 111,94 | 1 m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TCN 3.0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 111,94 | 1 m2 |
| CQ | *\ An toàn giao thông | |||
| CR | 1. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 4,95 | m2 |
| CS | 2. Cọc tiêu (bổ sung) | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,011 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 1,47 | 1 m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 6 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Mô tả theo chương V | 1,72 | 1m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| CT | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,06 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 16 | lỗ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên đường Quốc lộ. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi