Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm thiết bị công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364576-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm thiết bị công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210364571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng khu dân cư Cồn Đúc và cầu ông Toại thôn Phú Khang và khu dân cư năm 2019 xã Định Công.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 00:23:00 đến ngày 2021-04-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,792,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất, đất C2 The TC phê duyệt 0,855 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi The TC phê duyệt 0,855 100m3
3 Mua đất đắp nền đường The TC phê duyệt 236,385 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi The TC phê duyệt 2,364 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly The TC phê duyệt 2,364 100m3/1km
6 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 The TC phê duyệt 2,364 100m3/1km
7 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 The TC phê duyệt 2,092 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới The TC phê duyệt 0,582 100m3
9 Đào san đất, đất C2 The TC phê duyệt 0,942 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi The TC phê duyệt 0,942 100m3
11 Mua đất đắp nền đường The TC phê duyệt 484,16 m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi The TC phê duyệt 4,842 100m3
13 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly The TC phê duyệt 4,842 100m3/1km
14 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 The TC phê duyệt 4,839 100m3/1km
15 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 The TC phê duyệt 4,283 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới The TC phê duyệt 0,582 100m3
17 Đào san đất, , đất C2 The TC phê duyệt 0,93 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi The TC phê duyệt 0,93 100m3
19 Mua đất đắp nền đường The TC phê duyệt 479,12 m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi The TC phê duyệt 4,791 100m3
21 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly The TC phê duyệt 4,791 100m3/1km
22 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 The TC phê duyệt 4,791 100m3/1km
23 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 The TC phê duyệt 4,24 100m3
24 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới The TC phê duyệt 0,582 100m3
25 Đào kênh mương, rộng The TC phê duyệt 0,642 100m3
26 Vận chuyển đất, phạm vi The TC phê duyệt 0,642 100m3
27 Bê tông lót móng, rộng The TC phê duyệt 19,2 m3
28 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy The TC phê duyệt 0,32 100m2
29 Bê tông móng, rộng The TC phê duyệt 16,32 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày The TC phê duyệt 47,872 m3
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 The TC phê duyệt 277,44 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 The TC phê duyệt 217,6 m2
33 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 100, PC40 The TC phê duyệt 68 m2
34 Mua đất đắp rãnh The TC phê duyệt 20,125 m3
35 Vận chuyển đất, phạm vi The TC phê duyệt 0,201 100m3
36 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly The TC phê duyệt 0,201 100m3/1km
37 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 The TC phê duyệt 0,201 100m3/1km
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 The TC phê duyệt 0,178 100m3
39 Quét nhựa bitun và dán giấy dầu, Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa The TC phê duyệt 8,96 m2
40 Ván khuôn xà dầm, giằng The TC phê duyệt 0,078 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính The TC phê duyệt 0,049 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 The TC phê duyệt 0,343 m3
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng The TC phê duyệt 49 cái
44 Đào kênh mương, rộng The TC phê duyệt 0,345 100m3
45 Vận chuyển đất, phạm vi The TC phê duyệt 0,345 100m3
46 Bê tông lót móng, rộng The TC phê duyệt 2,736 m3
47 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy The TC phê duyệt 0,048 100m2
48 Bê tông móng, rộng The TC phê duyệt 2,736 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày The TC phê duyệt 6,336 m3
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 The TC phê duyệt 33,6 m2
51 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 100, PC40 The TC phê duyệt 12 m2
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng The TC phê duyệt 0,24 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m The TC phê duyệt 0,161 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 The TC phê duyệt 1,884 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp The TC phê duyệt 0,124 100m2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép The TC phê duyệt 0,07 100kg
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm The TC phê duyệt 3,494 100kg
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 The TC phê duyệt 2,448 m3
59 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen The TC phê duyệt 24 cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA CẤP ĐIỆN CHO KHU DÂN CƯ
C Đường dây trên không 22 kV
1 Cột bê tông li tâm LT -12 NPC.10 Ngọn 190 x Gốc 350 The TC phê duyệt 1 cột
2 Cột bê tông li tâm LT -14 NPC.11 Ngọn 190 x Gốc 377 The TC phê duyệt 4 cột
3 Móng cột đơn MT-5 sâu 1,7m The TC phê duyệt 1 móng
4 Móng cột đôi MTK-5 sâu 2,0m The TC phê duyệt 2 móng
5 Xà néo đúp 22kV lệch 2 tầng cột đôi dọc tuyến XNĐ22-L2T-2TD The TC phê duyệt 2 bộ
6 Xà néo bằng 22kV cột đơn XNB22-1T The TC phê duyệt 2 bộ
7 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV The TC phê duyệt 21 chuỗi
8 Sứ đứng 24kV + phụ kiện The TC phê duyệt 6 quả
9 Dây nhôm lõi thép bọc AsXV-70/11-(XLPE 2,5mm) The TC phê duyệt 467 m
10 Gông cột GC -14 The TC phê duyệt 2 bộ
11 Kẹp đấu nối HOTLINE The TC phê duyệt 3 cái
12 Đấu nối đường dây 3 pha HOTLINE The TC phê duyệt 1 bộ
13 Dựng cột trồng trèn HOTLINE The TC phê duyệt 1 vị trí
14 Lắp xà bằng HOTLINE The TC phê duyệt 2 bộ
15 Lắp sứ đứng đỡ cung HOTLINE The TC phê duyệt 2 Quả
16 Lắp sứ néo HOTLINE The TC phê duyệt 6 sứ
17 Lăp đặt tiếp địa RC-2 The TC phê duyệt 3 bộ
18 Vận chuyển đường dài The TC phê duyệt 1 Toàn bộ
D Phần trạm biến áp -22/0,4KV
1 Móng cột tạm MT-5 The TC phê duyệt 2 móng
2 Cột bê tông li tâm LT -14B NPC.9,2 Ngọn 190 x Gốc 377 The TC phê duyệt 2 cột
3 Tiếp địa TBA-Cột 14m The TC phê duyệt 1 hệ thống
4 Xà đầu trạm dọc tuyến (L1) The TC phê duyệt 2 bộ
5 Xà cầu dao cách ly chém đứng The TC phê duyệt 1 bộ
6 Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên The TC phê duyệt 1 bộ
7 Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới The TC phê duyệt 1 bộ
8 Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van The TC phê duyệt 1 bộ
9 Giá đỡ máy biến áp The TC phê duyệt 1 bộ
10 Ghế cách điện The TC phê duyệt 1 bộ
E Thang trèo
1 Bộ truyền động cầu dao The TC phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt sứ đứng 24kV TBA The TC phê duyệt 24 quả
3 Lắp thanh cái đồng bọc cách điện F8 The TC phê duyệt 18 m
4 Dây nhôm lõi thép bọc AsXV-70/11 (XLPE 2,5mm) The TC phê duyệt 35 m
5 Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x150 The TC phê duyệt 27 m
6 Dây nối đất pha 0 MBA, tủ điện và chống sét van The TC phê duyệt 12 m
7 Đầu cốt đồng S70 The TC phê duyệt 11 cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM70 The TC phê duyệt 11 cái
9 Đầu cốt đồng S 150 The TC phê duyệt 14 cái
10 Ghíp đồng bắt thanh cái The TC phê duyệt 3 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông The TC phê duyệt 32 cái
12 Kẹp đấu nối HOTLINE The TC phê duyệt 3 cái
13 Chụp bảo vệ chống sét van The TC phê duyệt 1 bộ
14 Chụp bảo vệ cầu trì tự rơi The TC phê duyệt 1 bộ
15 Chụp sứ trung thế đầu vào máy biến áp The TC phê duyệt 1 bộ
16 Hộp đậy sứ máy biến áp The TC phê duyệt 1 bộ
17 Biển báo an toàn và biển tên trạm The TC phê duyệt 1 bộ
18 Khóa Việt Tiệp The TC phê duyệt 1 cái
19 Băng dính cách điện The TC phê duyệt 10 cái
20 Vận chuyển đường dài The TC phê duyệt 1 Toàn bộ
F Phần xây dựng đường dây hạ thế xây dựng mới
1 Cột bê tông li tâm LT10. NPC.4,3 Ngọn 190 x Gốc 323 The TC phê duyệt 30 cột
2 Móng cột MT-2 sâu 1,5m The TC phê duyệt 12 móng
3 Móng cột MT-2C sâu 1,5m The TC phê duyệt 9 móng
4 Cổ dề cáp vặn xoắn cột trung thế - 1: CDVX-TT-1 The TC phê duyệt 3 bộ
5 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn - 1: CDVX-1T-1 The TC phê duyệt 15 bộ
6 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến - 1: CDVX-2TD-1 The TC phê duyệt 4 bộ
7 Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang tuyến - 1: CDVX-2TN-1 The TC phê duyệt 13 bộ
8 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) The TC phê duyệt 64 cái
9 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 The TC phê duyệt 914 m
10 Tiếp địa cột tròn hạ thế RC-2 The TC phê duyệt 9 bộ
11 Bịt đầu cáp The TC phê duyệt 12 Cái
12 Đầu cốt đồng nhôm AM95 The TC phê duyệt 12 cái
13 Đai thép không gỉ và khóa đai The TC phê duyệt 18 Cái
14 Ống bảo vệ cáp xuất tuyến HDPE-50/40 The TC phê duyệt 18 cái
15 Thẻ tên lộ cáp The TC phê duyệt 23 cái
16 Vận chuyển đường dài The TC phê duyệt 1 Toàn bộ
G Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp 200÷320kVA-35;22/0,4kV The TC phê duyệt 1 máy
2 Lắp đặt cầu dao cách ly The TC phê duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt chống sét van 24kV The TC phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt cầu trì tự rơi 35(22)kV The TC phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV The TC phê duyệt 1 tủ
H Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV The TC phê duyệt 6 Qủa
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi The TC phê duyệt 21 Chuỗi
3 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) The TC phê duyệt 3 VT
I Phần thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm MBA The TC phê duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện The TC phê duyệt 1 mẫu
3 Thí nghiệm cầu dao cách ly = The TC phê duyệt 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van = The TC phê duyệt 1 pha
5 Thí nghiệm chống sét van = The TC phê duyệt 2 pha
6 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp The TC phê duyệt 1 HT
7 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV The TC phê duyệt 24 Qủa
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV The TC phê duyệt 1 Sợi
9 Thí nghiệm attomát The TC phê duyệt 5 cái
10 Thí nghiệm đồng hồ ampe The TC phê duyệt 3 cái
11 Thí nghiệm đồng hồ vôn The TC phê duyệt 3 cái
12 Thí nghiệm chống sét van 0,4kV( pha thứ nhất) The TC phê duyệt 1 pha
13 Thí nghiệm chống sét van 0,4kV (pha thứ 2 trở đi) The TC phê duyệt 2 pha
J Phần thí nghiệm đường dây hạ thế xây dựng mới
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) The TC phê duyệt 9 VT
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp The TC phê duyệt 3 Sợi
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV (Sản xuất theo QĐ: 1011/QĐ-EVN-NPC/2015) The TC phê duyệt 1 máy
2 Chống sét van 22kV (bộ 3 cái) The TC phê duyệt 1 bộ
3 Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái) The TC phê duyệt 1 bộ
4 Cầu dao cách ly sứ polyme chém đứng 630A-24kV chọn bộ tay thao tác The TC phê duyệt 1 bộ
5 Tủ điện hạ thế 500V-500A trọn bộ; 3 lộ 250A The TC phê duyệt 1 Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.689473E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.37894E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.087.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->