Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm thiết bị công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt, thí nghiệm thiết bị công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng khu dân cư Cồn Đúc và cầu ông Toại thôn Phú Khang và khu dân cư năm 2019 xã Định Công. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 00:23:00 đến ngày 2021-04-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,792,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất, đất C2 | The TC phê duyệt | 0,855 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi | The TC phê duyệt | 0,855 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền đường | The TC phê duyệt | 236,385 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi | The TC phê duyệt | 2,364 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly | The TC phê duyệt | 2,364 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 | The TC phê duyệt | 2,364 | 100m3/1km |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | The TC phê duyệt | 2,092 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | The TC phê duyệt | 0,582 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất, đất C2 | The TC phê duyệt | 0,942 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi | The TC phê duyệt | 0,942 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền đường | The TC phê duyệt | 484,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi | The TC phê duyệt | 4,842 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly | The TC phê duyệt | 4,842 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 | The TC phê duyệt | 4,839 | 100m3/1km |
| 15 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | The TC phê duyệt | 4,283 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | The TC phê duyệt | 0,582 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất, , đất C2 | The TC phê duyệt | 0,93 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi | The TC phê duyệt | 0,93 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp nền đường | The TC phê duyệt | 479,12 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi | The TC phê duyệt | 4,791 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly | The TC phê duyệt | 4,791 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 | The TC phê duyệt | 4,791 | 100m3/1km |
| 23 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | The TC phê duyệt | 4,24 | 100m3 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | The TC phê duyệt | 0,582 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rộng | The TC phê duyệt | 0,642 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi | The TC phê duyệt | 0,642 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, rộng | The TC phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | The TC phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, rộng | The TC phê duyệt | 16,32 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | The TC phê duyệt | 47,872 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | The TC phê duyệt | 277,44 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | The TC phê duyệt | 217,6 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 100, PC40 | The TC phê duyệt | 68 | m2 |
| 34 | Mua đất đắp rãnh | The TC phê duyệt | 20,125 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi | The TC phê duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, cự ly | The TC phê duyệt | 0,201 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C3 | The TC phê duyệt | 0,201 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | The TC phê duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 39 | Quét nhựa bitun và dán giấy dầu, Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa | The TC phê duyệt | 8,96 | m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | The TC phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | The TC phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | The TC phê duyệt | 0,343 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | The TC phê duyệt | 49 | cái |
| 44 | Đào kênh mương, rộng | The TC phê duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi | The TC phê duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng | The TC phê duyệt | 2,736 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | The TC phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, rộng | The TC phê duyệt | 2,736 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | The TC phê duyệt | 6,336 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | The TC phê duyệt | 33,6 | m2 |
| 51 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 100, PC40 | The TC phê duyệt | 12 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | The TC phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | The TC phê duyệt | 0,161 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | The TC phê duyệt | 1,884 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | The TC phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | The TC phê duyệt | 0,07 | 100kg |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | The TC phê duyệt | 3,494 | 100kg |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | The TC phê duyệt | 2,448 | m3 |
| 59 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen | The TC phê duyệt | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA CẤP ĐIỆN CHO KHU DÂN CƯ | |||
| C | Đường dây trên không 22 kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT -12 NPC.10 Ngọn 190 x Gốc 350 | The TC phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT -14 NPC.11 Ngọn 190 x Gốc 377 | The TC phê duyệt | 4 | cột |
| 3 | Móng cột đơn MT-5 sâu 1,7m | The TC phê duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng cột đôi MTK-5 sâu 2,0m | The TC phê duyệt | 2 | móng |
| 5 | Xà néo đúp 22kV lệch 2 tầng cột đôi dọc tuyến XNĐ22-L2T-2TD | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng 22kV cột đơn XNB22-1T | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV | The TC phê duyệt | 21 | chuỗi |
| 8 | Sứ đứng 24kV + phụ kiện | The TC phê duyệt | 6 | quả |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc AsXV-70/11-(XLPE 2,5mm) | The TC phê duyệt | 467 | m |
| 10 | Gông cột GC -14 | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Kẹp đấu nối HOTLINE | The TC phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Đấu nối đường dây 3 pha HOTLINE | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dựng cột trồng trèn HOTLINE | The TC phê duyệt | 1 | vị trí |
| 14 | Lắp xà bằng HOTLINE | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp sứ đứng đỡ cung HOTLINE | The TC phê duyệt | 2 | Quả |
| 16 | Lắp sứ néo HOTLINE | The TC phê duyệt | 6 | sứ |
| 17 | Lăp đặt tiếp địa RC-2 | The TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Vận chuyển đường dài | The TC phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| D | Phần trạm biến áp -22/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột tạm MT-5 | The TC phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT -14B NPC.9,2 Ngọn 190 x Gốc 377 | The TC phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa TBA-Cột 14m | The TC phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 4 | Xà đầu trạm dọc tuyến (L1) | The TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao cách ly chém đứng | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi &chống sét van | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| E | Thang trèo | |||
| 1 | Bộ truyền động cầu dao | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 24kV TBA | The TC phê duyệt | 24 | quả |
| 3 | Lắp thanh cái đồng bọc cách điện F8 | The TC phê duyệt | 18 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc AsXV-70/11 (XLPE 2,5mm) | The TC phê duyệt | 35 | m |
| 5 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x150 | The TC phê duyệt | 27 | m |
| 6 | Dây nối đất pha 0 MBA, tủ điện và chống sét van | The TC phê duyệt | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng S70 | The TC phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | The TC phê duyệt | 11 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng S 150 | The TC phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Ghíp đồng bắt thanh cái | The TC phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | The TC phê duyệt | 32 | cái |
| 12 | Kẹp đấu nối HOTLINE | The TC phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Chụp bảo vệ chống sét van | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Chụp bảo vệ cầu trì tự rơi | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Chụp sứ trung thế đầu vào máy biến áp | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Hộp đậy sứ máy biến áp | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Khóa Việt Tiệp | The TC phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | The TC phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Vận chuyển đường dài | The TC phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| F | Phần xây dựng đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT10. NPC.4,3 Ngọn 190 x Gốc 323 | The TC phê duyệt | 30 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 sâu 1,5m | The TC phê duyệt | 12 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C sâu 1,5m | The TC phê duyệt | 9 | móng |
| 4 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột trung thế - 1: CDVX-TT-1 | The TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn - 1: CDVX-1T-1 | The TC phê duyệt | 15 | bộ |
| 6 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc tuyến - 1: CDVX-2TD-1 | The TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang tuyến - 1: CDVX-2TN-1 | The TC phê duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) | The TC phê duyệt | 64 | cái |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | The TC phê duyệt | 914 | m |
| 10 | Tiếp địa cột tròn hạ thế RC-2 | The TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp | The TC phê duyệt | 12 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | The TC phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ và khóa đai | The TC phê duyệt | 18 | Cái |
| 14 | Ống bảo vệ cáp xuất tuyến HDPE-50/40 | The TC phê duyệt | 18 | cái |
| 15 | Thẻ tên lộ cáp | The TC phê duyệt | 23 | cái |
| 16 | Vận chuyển đường dài | The TC phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
| G | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 200÷320kVA-35;22/0,4kV | The TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 24kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu trì tự rơi 35(22)kV | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | The TC phê duyệt | 1 | tủ |
| H | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | The TC phê duyệt | 6 | Qủa |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | The TC phê duyệt | 21 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | The TC phê duyệt | 3 | VT |
| I | Phần thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | The TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | The TC phê duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly = | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van = | The TC phê duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van = | The TC phê duyệt | 2 | pha |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | The TC phê duyệt | 1 | HT |
| 7 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | The TC phê duyệt | 24 | Qủa |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | The TC phê duyệt | 1 | Sợi |
| 9 | Thí nghiệm attomát | The TC phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Thí nghiệm đồng hồ ampe | The TC phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm đồng hồ vôn | The TC phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 0,4kV( pha thứ nhất) | The TC phê duyệt | 1 | pha |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 0,4kV (pha thứ 2 trở đi) | The TC phê duyệt | 2 | pha |
| J | Phần thí nghiệm đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | The TC phê duyệt | 9 | VT |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | The TC phê duyệt | 3 | Sợi |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV (Sản xuất theo QĐ: 1011/QĐ-EVN-NPC/2015) | The TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV (bộ 3 cái) | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22 (bộ 3 cái) | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly sứ polyme chém đứng 630A-24kV chọn bộ tay thao tác | The TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V-500A trọn bộ; 3 lộ 250A | The TC phê duyệt | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.689473E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.37894E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.087.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi