Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và nén tĩnh cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và nén tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ từ quỹ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:21:00 đến ngày 2021-04-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,556,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,86 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, chiều cao tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,11 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,87 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,87 | m3 |
| 15 | Vận chuyển ngói, máy bơm phá dỡ về công ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Ca xe |
| 16 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m3 |
| 17 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 18 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,43 | m3 |
| 19 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m3 |
| 20 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,43 | m3 |
| 21 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 25 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 26 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 34 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 36 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 48 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 49 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 52 | SXLD ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4794 | 100m2 |
| 53 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7943 | 100m2 |
| 54 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3924 | 100m2 |
| 55 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7767 | 100m2 |
| 56 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3604 | 100m2 |
| 57 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | 100m2 |
| 58 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 59 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 60 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5357 | 100m2 |
| 61 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | 100m2 |
| 62 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 63 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | 100m2 |
| 64 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 65 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 66 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 67 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 68 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 69 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 70 | SXLD ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 71 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7895 | 100m2 |
| 72 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 73 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | 100m2 |
| 74 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | 100m2 |
| 75 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 77 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 78 | SXLD ván khuôn bệ vào cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,58 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 81 | Xây bậc gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,31 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,37 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,92 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,61 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,64 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,67 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7358 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2196 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2018 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8677 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8394 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1999 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 123 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m |
| 124 | Thép hộp 30x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,92 | Kg |
| 125 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 1m2 |
| 128 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | 1m2 |
| 131 | Thép tròn thang sắt (bể hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 134 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0858 | tấn |
| 135 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0858 | tấn |
| 136 | Bu lông U L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | kg |
| 137 | Bulông M16 , L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,87 | 1m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | tấn |
| 142 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1075 | 100m2 |
| 143 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1075 | 100m2 |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6929 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6929 | tấn |
| 146 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 147 | Râu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 148 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,74 | 1m2 |
| 149 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 152 | Cút nhựa PVC 90 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 154 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 155 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Bật đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | kg |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 159 | Dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 160 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | kg |
| 161 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 162 | Quả cầu sứ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 163 | Gia công tấm nắp số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 165 | Cửa sắt xếp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 167 | Cửa sổ pa nô gỗ dổi dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 168 | Cửa sổ lùa kính trắng khung gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| 169 | Khuôn cửa đơn gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m |
| 170 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | 1m cấu kiện |
| 171 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | 1m2 cấu kiện |
| 172 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9294 | tấn |
| 173 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,35 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,15 | m2 |
| 175 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 176 | Cút thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 178 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 179 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 1m2 |
| 180 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7484 | tấn |
| 181 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7484 | tấn |
| 182 | Gia công chế tạo cọc cừ Larsen (ISP Type IV (400x 170x15,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,53 | tấn |
| 183 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,816 | 100m |
| 184 | Ép cọc cừ larsen (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m |
| 185 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,816 | 100m |
| 186 | Khấu hao thép hình chữ I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | Tấn |
| 187 | Bơm nước thi công máy bơm 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca |
| 188 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m |
| 189 | Tre song tử bổ đôi dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cây |
| 190 | Phên nứa kẹp rơm khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 191 | Đào móng, rộng ≤10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9705 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6461 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0598 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0598 | 100m3 |
| 195 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0598 | 100m3 |
| 196 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,92 | m2 |
| 197 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,61 | m2 |
| 198 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 199 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8411 | 100m2 |
| 200 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | m3 |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6861 | tấn |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2831 | tấn |
| 204 | Thép ống 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2 | Kg |
| 205 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | tấn |
| 206 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | 100m |
| 207 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp I (ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | 100m |
| 208 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | 100m |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 210 | Ống cống D100 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 212 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9167 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m3 |
| 214 | Mua đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4875 | m3 |
| B | BỂ HÚT | |||
| 1 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 2 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3625 | 100m |
| 4 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8688 | 100m |
| 8 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 14 | Ống nhựa PVC Class 0 phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,93 | m |
| 15 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m2 |
| 16 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 17 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| C | BỂ XẢ, CỬA ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | 100m |
| 3 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,06 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0131 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,07 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0083 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3107 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2885 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m2 |
| 21 | Thi công khớp nối, thép kiểu I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,29 | m |
| 23 | Cút thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,81 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,93 | 1m2 |
| 27 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 100m |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 32 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4542 | tấn |
| 34 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 35 | SXLD ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 36 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 37 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 43 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D60 dày 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m |
| 45 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 46 | Vít chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 47 | Bu lông M40x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 49 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 50 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m2 |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 55 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | tấn |
| 60 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | tấn |
| 64 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 66 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG DẪN NƯỚC VÀO BỂ HÚT 2X(2,5X2) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6043 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6097 | tấn |
| 10 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3187 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9388 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8651 | 100m3 |
| 14 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 15 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,67 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,49 | m2 |
| 21 | SXLD ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | tấn |
| 23 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,605 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| 29 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 32 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 33 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 34 | Ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m |
| 35 | Vải lọc tương đương TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m2 |
| 36 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 39 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 42 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 47 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 49 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m3 |
| 50 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,67 | m2 |
| 51 | SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 52 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,13 | m3 |
| E | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7111 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5455 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6181 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5668 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5923 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 25 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,78 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,97 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,03 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,37 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 60 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 61 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 7x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m2 |
| 62 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m2 |
| 63 | Cửa đi pa nô đặc gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 64 | Cửa kính gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 1m2 cấu kiện |
| 66 | Cửa sổ kính khung gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 67 | Cửa sổ pa nô gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 1m2 cấu kiện |
| 69 | Khuôn cửa đơn gỗ de | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | 1m cấu kiện |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 76 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 78 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2528 | 100m |
| 79 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m2 |
| 87 | Bả bằng vữa xi măng nguyên chất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 91 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 94 | Gia công nắp bể bằng tôn dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Vòi 1 chiều đồng ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 99 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 102 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m2 |
| 108 | Bả bằng vữa xi măng nguyên chất vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 109 | Gia công nắp bể bằng tôn dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6425 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6425 | 100m3 |
| 112 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6425 | 100m3 |
| F | ĐIỆN NƯỚC NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bồn nước Inox Tân Á TA1000 hoặc tương đương, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống PVC D32 thoát mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Cút sành D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Ống PVC D32 thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm nước đảy cao GP 129JXK SV5 hoặc tương đương công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800l/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7902 | 100m3 |
| 3 | Cát đen lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m3 |
| 4 | Ni non lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1 | m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 9 | Thép chữ I (100*55*4.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,76 | Kg |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m2 |
| 16 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | ống kẽm D42 dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,02 | Kg |
| 22 | Ống kẽm D34 dày 1,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,69 | Kg |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,77 | 1m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,67 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,74 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7733 | 100m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 33 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 36 | Gia công thép hình tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | 1m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m2 |
| 42 | Ống nhựa PVC Class 0 phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m |
| 43 | Vải lọc bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m2 |
| 44 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | 100m |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 1m2 |
| 49 | Tôn bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 50 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | CỐNG ĐIỀU TIẾT 2X(1,5X1,5) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4072 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,552 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8909 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6947 | 100m2 |
| 9 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2189 | tấn |
| 11 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | SXLD ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 18 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2847 | tấn |
| 24 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | tấn |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D60 dày 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,29 | m |
| 30 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 32 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | tấn |
| 33 | Vít chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 34 | Bu lông M40x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m2 |
| 37 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8545 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8545 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | 1m2 |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9579 | tấn |
| 42 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 43 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| I | KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT TRẠM BƠM NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 (tận dụng đất thừa của nhà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0375 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2308 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7793 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5244 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5244 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5244 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5904 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,227 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,3 | m2 |
| 15 | SXLD ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1728 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6899 | tấn |
| 17 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,97 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,42 | m2 |
| J | KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT TRẠM BƠM NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 (Tận dụng đất thừa của nhà trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7678 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5206 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5206 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5206 | 100m3 |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2959 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,256 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0232 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,01 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.362,48 | m2 |
| 15 | SXLD ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6847 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9827 | tấn |
| 17 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,25 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,1 | m2 |
| K | CỐNG D40 TẠI C2+14 BỜ TẢ KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT TB NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 8 | Mua ống cống D40 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 11 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 22 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Vít nâng V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | 100m3 |
| L | CỐNG D60 TẠI C6+9 BỜ HỮU KÊNH DẪN VÀO BỂ HÚT TB NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Đào móng, rộng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 8 | Mua ống cống D60 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 22 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Vít nâng V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 25 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 26 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 27 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| M | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Chụp đầu cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà khóa lệch XKL-1V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây AC70/11-XLPE4,3-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9 | m |
| 4 | Sứ PPI 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 5 | Ghíp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Cách điện Polyme 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Cáp lực 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| N | PHẦN ĐIỆN TBA 560KVA | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà cầu chì tự rơi + chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Conson đỡ máy và colie chống tụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giàn ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế phụ thao tác và colie cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang chắn sàn ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 13 | Cột bê tông PC.12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Bộ chống sét van 12kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ cầu chì tự rơi có cắt tải LBFCO 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cáp đồng 35kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp MBA 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Cáp tổng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 19 | Cáp tổng 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 20 | Tủ điện TĐ-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Chuỗi polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 22 | Sứ PPI 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 23 | Sứ VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 28 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 29 | Biển an toàn, tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Biển 5S, tên lộ, pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Ca xe vận chuyển MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 32 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 33 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 34 | Thí nghiệm MBA 3 pha 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 35 | Thí nghiệm Cầu chì SI 24-35kV : 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Thí nghiệm Thanh cái điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P/đ |
| 37 | Thí nghiệm Cách điện , điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 38 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Thí nghiệm CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 41 | Thí nghiệm CSV 22 - 35KV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 42 | Thí nghiệm Tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 43 | Thí nghiệm mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 44 | Thí nghiệm AMPEMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 45 | Thí nghiệm VONMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Thí nghiệm Đồng hồ công suất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| O | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ VÀ ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Tủ điều khiển động cơ bơm TĐKĐC 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ tụ bù TB1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Bảng điện trong nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 4 | Bảng điện trong nhà quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 5 | Tiếp địa tủ, động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực 130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Colie + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 19 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 21 | Thí nghiệm Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| P | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Đèn cao áp chiếu sáng LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 4 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 6 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn chịu lực 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 9 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 13 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 15 | Thí nghiệm Cáp lực 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm nước HTĐ 4000-4 động cơ 75Kw-730v/p đồng bộ theo thiết kế của Công ty Cổ phần Chế tạo bơm Hải Dương hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (không gồm đường ống, tủ điện, cáp điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tổ |
| 2 | Bộ ống điều chỉnh D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | ống thép D700x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 4 | Van xả D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Cút thép D700x30o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Đệm cao su D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Bu lông, đai ốc M20x90 (12 bộ/1 bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 8 | Cầu trục 3 tấn kéo tay Lk=4,6m. Pa lăng xích chiều cao nâng hạ 6m. Không gồm ray, dầm đỡ ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Pa lăng xích kéo tay 1,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bình cứu hoả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 11 | Lắp đặt các loại máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 13 | Tiền điện chạy thử máy bơm (4 máy x 72h/máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| R | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-10(35)/0,4kV (Sanaky hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| S | NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng PP cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5834E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong số các hợp đồng tương tự của Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị trạm bơm thủy lợi. Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.730.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi